Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 13: Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 13: Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản 20 câu hỏi 30 phút Địa lí 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Địa lí 6 Bài 13: Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản 20 câu hỏi 30 phút Địa lí 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCao nguyên là dạng địa hình có độ cao tuyệt đối làA.trên 500m.B.từ 300 - 400m.C.dưới 300m.D.từ 400 - 500m. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNúi trẻ là núi có đặc điểm nào sau đây?A.Đỉnh tròn, sườn dốc.B.Đỉnh tròn, sườn thoải.C.Đỉnh nhọn, sườn dốc.D.Đỉnh nhọn, sườn thoải. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtDạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho trồng cây lương thực và thực phẩm?A.Cao nguyên.B.Đồng bằng.C.Đồi.D.Núi. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐỉnh núi Phan-xi-păng cao 3143m. Ngọn núi này thuộcA.núi thấp.B.núi già.C.núi cao.D.núi trẻ. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐồi có độ cao thế nào so với các vùng đất xung quanh?A.Từ 200 - 300m.B.Trên 400m.C.Từ 300 - 400m.D.Dưới 200m. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐa số khoáng sản tồn tại trạng thái nào sau đây?A.Rắn.B.Lỏng.C.Khí.D.Dẻo. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtYếu tố ngoại lực nào có vai trò chủ yếu trong việc thành tạo các đồng bằng châu thổ?A.Dòng chảy (sông).B.Mưa, gió.C.Nước ngầm.D.Nhiệt độ. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNúi có đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp làA.núi cao.B.núi thấp.C.núi già.D.núi trẻ. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCao nguyên rất thuận lợi cho việc trồng câyA.lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.B.công nghiệp và chăn nuôi gia cầm.C.công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn.D.thực phẩm và chăn nuôi gia súc lớn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi?A.Dạng địa hình nhô cao.B.Đỉnh tròn và sườn dốc. *(Đồi thường có đỉnh tròn, sườn thoải)*C.Độ cao không quá 200m.D.Tập trung thành vùng. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐiểm giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên làA.bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng.B.thích hợp trồng cây công nghiệp và cây lương thực.C.có hình thái đỉnh tròn, sườn thoải và thung lũng rộng.D.độ cao tuyệt đối khoảng 200m so với mực nước biển. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCác loại khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản kim loại màu?A.Crôm, titan, mangan.B.Apatit, đồng, vàng.C.Than đá, dầu mỏ, khí.D.Đồng, chì, kẽm. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCác khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?A.Phi kim loại.B.Nhiên liệu (năng lượng).C.Kim loại màu.D.Kim loại đen. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐồng bằng có độ cao tuyệt đối thường dướiA.400m.B.500m.C.200m.D.300m. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhoáng sản là gì?A.Các loại đá chứa nhiều khoáng vật.B.Nham thạch ở trong lớp vỏ Trái Đất.C.Khoáng vật và các loại đá có ích.D.Những tích tụ tự nhiên của khoáng vật và đá có ích được con người khai thác, sử dụng. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtỞ nước ta, các cao nguyên ba-dan tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?A.Tây Bắc.B.Bắc Trung Bộ.C.Đông Bắc.D.Tây Nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMỏ khoáng sản nào sau đây không thuộc khoáng sản kim loại đen?A.Titan.B.Đồng.C.Crôm.D.Sắt. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtỞ nước ta vùng đồi bát úp tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?A.Tây Nguyên.B.Trung du và miền núi Bắc Bộ.C.Bắc Trung Bộ.D.Đông Nam Bộ. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNúi già thường có đặc điểm nào sau đây?A.Đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp.B.Đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng rộng.C.Độ cao tuyệt đối trên 1000m.D.Hình thành do hoạt động núi lửa gần đây. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtApatit, đá vôi, muối mỏ thuộc nhóm khoáng sản nào?A.Kim loại đen.B.Kim loại màu.C.Năng lượng.D.Phi kim loại. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI