320 Câu Trắc nghiệm Luật Hình Sự – Phần 1 320 Câu Trắc nghiệm Luật Hình Sự – Phần 1 50 câu hỏi 30 phút Luật hình sựBẮT ĐẦU LÀM BÀI320 Câu Trắc nghiệm Luật Hình Sự – Phần 1 50 câu hỏi 30 phút Luật hình sựPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Để bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể, Bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 nghiêm cấm những hành vi nào?A.Tra tấn hay bất kỳ hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, tính mạng, sức khỏe của con người.B.Bức cung hay bất kỳ hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, tính mạng, sức khỏe của con người.C.Dùng nhục hình hay bất kỳ hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, tính mạng, sức khỏe của con người.D. Cả 03 đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Người bắt, giữ hoặc giam người khác trái pháp luật mà có hành vi tra tấn, đối xử hoặc trừng phạt tàn bạo, vô nhân đạo hoặc hạ nhục nhân phẩm của nạn nhân thì bị xử lý hình sự như thế nào?A.Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.B. Bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.C.Bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.D.Bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Người thực hiện hành vi dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc hành vi khác cản trở việc khiếu nại, tố cáo, việc xét và giải quyết khiếu nại, tố cáo hoặc việc xử lý người bị khiếu nại, tố cáo thì có thể bị áp dụng hình phạt nào sau đây theo Bộ luật hình sự năm 2015?A. Phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.B.Bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.C.Bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm.D.Bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Người có thẩm quyền trong hoạt động tố tụng, thi hành án hoặc thi hành các biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc mà dùng nhục hình làm nạn nhân chết thì bị phạt tối đa bao nhiêu năm tù?A.02 năm tù.B.05 năm tù.C.10 năm tù.D. Từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Trong hoạt động tố tụng, người sử dụng thủ đoạn trái pháp luật ép buộc người bị lấy lời khai, người bị hỏi cung phải khai ra thông tin liên quan đến vụ án, vụ việc thì có thể bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân nếu phạm tội thuộc trường hợp nào sau đây?A. Làm người bị bức cung chết.B.Làm người bị bức cung tự sát.C.Ép buộc người bị lấy lời khai, người bị hỏi cung phải khai sai sự thật.D.Dùng nhục hình hoặc đối xử tàn bạo, hạ nhục nhân phẩm người bị lấy lời khai, người bị hỏi cung. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Hình phạt bổ sung có thể được áp dụng đối với người phạm tội bức cung là gì?A.Người phạm tội có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.B.Người phạm tội còn bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề từ 01 năm đến 05 năm.C. Người phạm tội còn có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định từ 01 năm đến 05 năm.D.Người phạm tội còn có thể bị cấm cư trú từ 01 năm đến 03 năm, cấm đảm nhiệm chức vụ từ 01 năm đến 03 năm. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, người bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án oan, trái pháp luật được bảo đảm quyền lợi như thế nào?A.Được bồi thường thiệt hại về vật chất.B.Được bồi thường thiệt hại về tinh thần.C.Được phục hồi danh dự.D. Cả 03 đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Ông Nguyễn Văn Đ là đại biểu Hội đồng nhân dân phường, vì nghi ngờ cháu P đổ sơn vào cửa nhà mình, ông Đ đã bắt giữ cháu P và tra khảo nhằm buộc cháu phải nhận là đã đổ sơn vào nhà ông. Theo Bộ luật hình sự năm 2015, hành vi của ông Đ đã có dấu hiệu của tội gì?A.Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn bắt, giữ, giam người trái pháp luật.B.Tội vi phạm quy định về giam giữ.C. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật.D.Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Để nhanh chóng phá án, Điều tra viên H đã đe dọa đánh để ép anh Đ phải khai nhận là đã sát hại nạn nhân. Theo Bộ luật hình sự năm 2015, hành vi của Điều tra viên H đã có dấu hiệu của tội gì?A. Tội bức cung.B.Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn giam, giữ người trái pháp luật.C.Tội cưỡng ép người khác khai báo, cung cấp tài liệu.D.Tội dùng nhục hình. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Hình phạt nào là hình phạt bổ sung khi không áp dụng là hình phạt chính:A.Trục xuấtB.Phạt tiền và trục xuấtC.Quản chếD. Phạt tiền Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Trường hợp người bị phạt cải tạo không giam giữ phải thực hiện một số công việc lao động phục vụ cộng đồng trong thời gian cải tạo không giam giữ thì thời gian đó là:A. Không quá 02 giờ trong một ngày và không quá 05 ngày trong 01 tuầnB.Không quá 02 giờ trong một ngày và không quá 02 ngày trong 01 tuầnC.Không quá 03 giờ trong một ngày và không quá 03 ngày trong 01 tuầnD.Không quá 03 giờ trong một ngày và không quá 03 ngày trong 01 tuần Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Nhận định nào sau đây không có trong khái niệm về thời hiệu thi hành bản án:A. Người bị kết án không phải chấp hành bản án đã tuyên.B.Không áp dụng hình phạtC.Khi hết thời hạn luật địnhD.Thời hạn do luật định. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Hình phạt nào không phải là hình phạt bổ sung áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội:A.Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất địnhB.Cấm huy động vốnC. Phạt tiền, khi không áp dụng là hình phạt chínhD.Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Đối tượng nào sau đây không thể bị tịch thu sung vào ngân sách nhà nước:A.Vật, tiền bị người phạm tội chiếm đoạt hoặc sử dụng trái phépB.Vật hoặc tiền do phạm tội hoặc do mua bán, đổi chác những thứ ấy mà có; khoản thu lợi bất chính từ việc phạm tộiC.Vật thuộc loại Nhà nước cấm tàng trữ, cấm lưu hànhD. Công cụ, phương tiện dùng vào việc phạm tội Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Nhận định nào sau đây là không đúng về trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại phạm tội:A. Pháp nhân thương mại phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm trong BLHS hiện hànhB.Pháp nhân thương mại chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự khi hành vi phạm tội được thực hiện nhân danh pháp nhân thương mại; hành vi phạm tội được thực hiện vì lợi ích của pháp nhân thương mại.C.Pháp nhân thương mại chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự khi hành vi phạm tội được thực hiện có sự chỉ đạo, điều hành hoặc chấp thuận của pháp nhân thương mại.D.Pháp nhân thương mại chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự khi hành vi phạm tội được thực hiện vì lợi ích của pháp nhân thương mại. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Nhận định nào sau đây là không đúng về các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự?A.Một số tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự được quy định tại Điều 51 BLHS.B.Những tình tiết đã được sử dụng làm tình tiết định tội, định khung giảm nhẹ hình phạt thì không được coi là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự.C. Tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự là những tình tiết có trong cấu thành tội phạm giảm nhẹ.D.Ngoài những tình tiết nêu tại khoản 1 Điều 51 BLHS, tòa án có thể coi đầu thú hoặc tình tiết khác là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự, nhưng phải ghi rõ lý do giảm nhẹ trong bản án. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Nhận định nào sau đây là đúng về các tình tiết giảm nhẹ làm căn cứ cho hưởng án treo?A. Có từ 2 tình tiết giảm nhẹ trở lên trong đó có ít nhất 1 tình tiết quy định tại khoản 1 Điều 51 BLHS.B.Chỉ những tình tiết giảm nhẹ quy định tại khoản 1 Điều 51 BLHS mới được sử dụng làm căn cứ cho hưởng án treo.C.Chỉ những tình tiết giảm nhẹ do tòa án xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 51 BLHS mới được sử dụng làm căn cứ cho hưởng án treo.D.Chỉ cần có 2 tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự trở lên không quan trọng những tình tiết này được quy định tại khoản 1 Điều 51 BLHS hay quy định tại khoản 2 Điều 51 BLHS. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Hình phạt nào là hình phạt chính áp dụng đối với người phạm tội?A.Cấm cư trúB. Cảnh cáoC.Quản chếD.Tịch thu tài sản Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự được tính từ ngày tội phạm:A.Bị phát hiệnB. Được thực hiệnC.Hoàn thànhD.Kết thúc Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Nhận định nào sau đây là không đúng về các biện pháp tư pháp?A. Các biện pháp tư pháp có mục đích trừng trị và mục đích phòng ngừa.B.Các biện pháp tư pháp không để lại án tích cho người, pháp nhân thương mại bị áp dụng.C.Các biện pháp tư pháp là biện pháp cưỡng chế hình sự do Viện Kiểm Sát, Tòa Án quyết định.D.Các biện pháp tư pháp được quy định trong BLHS. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Khẳng định nào là sai?A.Người phạm tội nghiêm trọng có thể được hưởng án treo.B. Không cho người phạm tội được hưởng án treo, nếu mức cao nhất của khung hình phạt đối với tội đã phạm là trên 3 năm tù.C.Người phạm tội được hưởng án treo nếu hình phạt đã tuyên đối với người ấy là không quá 3 năm tù.D.Không cho người phạm tội được hưởng án treo, nếu người phạm tội bị xét xử trong cùng một lần về nhiều tội, trừ trường hợp người phạm tội là người dưới 18 tuổi. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Nhận định nào không đúng về miễn trách nhiệm hình sự?A.Miễn trách nhiệm hình sự là trường hợp người phạm tội không bị áp dụng hình phạtB.Miễn trách nhiệm hình sự là không buộc người phạm tội phải gánh chịu hậu quả pháp lý hình sự về tội phạm mà người này đã thực hiệnC.Hành vi của người được miễn trách nhiệm hình sự đã cấu thành tội phạmD. Điều 29 BLHS quy định các căn cứ miễn trách nhiệm hình sự bắt buộc và tuỳ nghi Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Nhận định nào sau đây là không đúng về hình phạt cấm cư trú?A.Cấm cư trú là buộc người bị kết án phạt tù không được tạm trú hoặc thường trú ở một số địa phương nhất địnhB. Cấm cư trú là hình phạt bổ sung đối với người phạm tội, khi không áp dụng là hình phạt chínhC.Thời hạn cấm cư trú là từ 01 năm đến 05 năm, kể từ ngày chấp hành xong hình phạt tùD.Cấm cư trú là hình phạt bổ sung đối với người phạm tội Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Nhận định nào dưới đây về luật hình sự không đúng?A.Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt NamB.Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hànhC. Xác định các hành vi vi phạm pháp luật và xử lý vi phạm pháp luậtD.Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Bộ luật hình sự 2015 không có hiệu lực đối với đối tượng nào?A. Người nước ngoài không cư trú ở Việt Nam phạm tội ngoài lãnh thổ Việt NamB.Người nước ngoài phạm tội trên lãnh thổ Việt NamC.Người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt NamD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Căn cứ vào mức độ nguy hiểm của hành vi phạm tội thì cấu thành tội phạm được chia thành những loại nào?A.Cấu thành tội phạm cơ bảnB.Cấu thành tội phạm tăng nặngC.Cấu thành tội phạm giảm nhẹD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết Tội phạm có những loại nào dưới đây?A.Tội phạm ít nghiêm trọngB.Tội phạm nghiêm trọngC.Tội phạm rất nghiêm trọngD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết Căn cứ vào mức độ nguy hiểm của hành vi phạm tội thì cấu thành tội phạm không bao gồm loại nào?A.Cấu thành tội phạm cơ bảnB.Cấu thành tội phạm tăng nặngC.Cấu thành tội phạm giảm nhẹD.Cấu thành tội phạm vật chất Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết Phân loại tội phạm dựa vào căn cứ nào dưới đây?A.Mức cao nhất của khung hình phạtB.Mức thấp nhất của khung hình phạtC.Mức án mà Tòa án tuyênD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết Mặt chủ quan của tội phạm bao gồm những yếu tố nào sau đây?A.LỗiB.Động cơ phạm tộiC.Mục đích phạm tộiD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết Những biểu hiện khách quan bao gồm những biểu hiện nào sau đây?A.Các điều kiện khác: công cụ, phương tiện, thủ đoạn, thời gian, địa điểm phạm tộiB.Hậu quả nguy hiểm cho XHC.Hành vi nguy hiểm cho XHD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết Xét về mặt cấu trúc, hành vi khách quan của tội phạm xảy ra trên thực tế có thể là:A.Hành vi xảy ra trong thời gian ngắnB.Hành vi diễn ra trong thời gian tương đối dàiC.Hành vi chỉ diễn ra 1 lầnD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu của Lỗi vô ý do cẩu thả?A.Người phạm tội nhận thức được tính nguy hiểm của hành viB.Người phạm tội mong muốn cho hậu quả xảy raC.Người phạm tội nhận thức được hậu quả của hành viD.Không mong muốn cho hậu quả xảy ra Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết Lỗi cố ý gián tiếp có dấu hiệu nào sau đây?A.Người phạm tội khi thực hiện HV nguy hiểm cho xã hội, nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hộiB.Người phạm tội thấy trước được hậu quả của hành vi do mình thực hiệnC.Người phạm tội không mong muốn cho hậu quả xảy ra nhưng lại bỏ mặc cho hậu quả xảy raD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết Luật hình sự Việt Nam phân biệt loại khách thể nào để chỉ mức độ khái quát khác nhau?A.Khách thể trực tiếpB.Khách thể loạiC.Khách thể chungD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết Đối tượng tác động của tội phạm là gì?A.Là quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chứcB.Là bộ phận của khách thể của tội phạm, bị hành vi phạm tội tác động đến để gây thiệt hại cho khách thểC.Là quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hạiD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biết Người phạm tội với lỗi cố ý trực tiếp là trường hợp nào sau đây?A.Người khi thực hiện HV nguy hiểm cho xã hội, nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hộiB.Người phạm tội thấy trước được hậu quả của hành vi do mình thực hiệnC.Người phạm tội mong muốn cho hậu quả xảy raD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết Xét về mặt cấu trúc, hành vi khách quan của tội phạm xảy ra trên thực tế có thể là:A.Nhiều loại hành viB.Hành vi xảy ra trong thời gian ngắnC.Một loại hành viD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biết Lỗi vô ý do cẩu thả là có dấu hiệu nào sau đây?A.Người phạm tội không nhận thức được hành vi và hậu quả nguy hiểm do người đó cẩu thảB.Người phạm tội không nhận thức được hậu quả của hành viC.Người phạm tội không nhận thức được hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho XHD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biết Hậu quả của tội phạm có ý nghĩa nào sau đây trong việc xác định tội phạm và hình phạt?A.Là căn cứ xác định cấu thành tội phạm tăng nặng, giảm nhẹB.Là căn cứ xác định tội phạmC.Là căn cứ đánh giá mức độ nguy hiểm của hành vi mà mức độ nguy hiểm cho xã hộiD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biết Hành vi phạm tội tác động vào đối tượng tác động nào sau đây để gây thiệt hại cho khách thể của tội phạm?A.Chủ thể của quan hệ xã hộiB.Nội dung của quan hệ xã hội: hoạt động của các chủ thể khi tham gia vào các quan hệ xã hộiC.Đối tượng của các quan hệ xã hội: các sự vật của thế giới bên ngoài, các lợi ích mà qua đó các quan hệ xã hội phát sinh và tồn tạiD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biết Xét về mặt cấu trúc, hành vi khách quan của tội phạm xảy ra trên thực tế có thể là:A.Hành vi diễn ra trong thời gian tương đối dàiB.Một loại hành viC.Hành vi xảy ra trong thời gian ngắnD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biết Những biểu hiện khách quan nào bắt buộc phải có trong mọi cấu thành tội phạm?A.Các điều kiện khác: công cụ, phương tiện, thủ đoạn, thời gian, địa điểm phạm tộiB.Hậu quả nguy hiểm cho XHC.Hành vi nguy hiểm cho XHD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biết Để khẳng định sự tồn tại của mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả phải dựa vào những căn cứ nào sau đây?A.Hành vi nguy hiểm cho xã hội, trái pháp luật hình sự phải xảy ra trước hậu quả về mặt thời gianB.Hành vi nguy hiểm đã xảy ra phải đúng là sự hiện thực hoá khả năng thực tế làm phát sinh hậu quảC.Hành vi nguy hiểm phải chứa đựng khả năng thực tế làm phát sinh hậu quả nguy hiểm cho xã hộiD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biết Thời điểm nào sau đây được coi là tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm hình thức?A.Khi người phạm tội thực hiện hành vi phạm tộiB.Khi người phạm tội đã đạt được mục đíchC.Khi có hậu quả xảy raD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biết Người phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự ở đoạn phạm tội chưa đạt trong trường hợp nào sau đây?A.Người phạm tội đã thực hiện hành viB.Người phạm tội chưa gây ra hậu quảC.Người phạm tội không thực hiện được đến cùng là do nguyên nhân khách quanD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biết Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm vật chất?A.Khi có hậu quả xảy raB.Khi người phạm tội chấm dứt hành vi phạm tộiC.Khi người phạm tội đã thực hiện hành vi phạm tộiD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biết Trường hợp nào sau đây được coi là tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội?A.Ngay sau khi thực hiện tội phạm người phạm tội đã có hành vi ngăn chặn hậu quảB.Không thực hiện tội phạm đến cùng vì nạn nhân chống trảC.Không thực hiện tội phạm đến cùng tuy không có gì ngăn cảnD.Không thực hiện tội phạm đến cùng vì có người khác ngăn cản Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biết Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành nào là đúng trong các loại cấu thành tội phạm sau đây?A.Tội phạm có cấu thành tội phạm vật chất được coi là hoàn thành khi có hậu quả xảy raB.Tội phạm có cấu thành tội phạm cắt xén được coi là hoàn thành khi người phạm tội có những hoạt động nhằm thực hiện hành viC.Tội phạm có cấu thành tội phạm hình thức được coi là hoàn thành khi người phạm tội đã thực hiện hành vi phạm tộiD.Cả a, b, c đúng Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biết Trách nhiệm hình sự đối với người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội sẽ được giải quyết như thế nào?A.Được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong mọi trường hợpB.Được giảm nhẹ trách nhiệm hình sựC.Được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong một số trường hợpD.Không được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong mọi trường hợp Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI