300 Câu hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Phần 2 300 Câu hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Phần 2 30 câu hỏi 30 phút Kiến trúc máy tínhBẮT ĐẦU LÀM BÀI300 Câu hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Phần 2 30 câu hỏi 30 phút Kiến trúc máy tínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCâu 1. Tín hiệu điều khiển HLDA là tín hiệu:A.CPU trả lời không chấp nhận ngắtB.CPU trả lời chấp nhận ngắtC.Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắtE.CPU trả lời đồng ý nhường bus Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVới tín hiệu điều khiển MEMR, phát biểu nào sau đây là sai:A.Là tín hiệu do CPU phát raB.Là tín hiệu điều khiển truy cập bộ nhớC.Là tín hiệu điều khiển ghiD.Là tín hiệu điều khiển đọc Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtVới tín hiệu điều khiển MEMW, phát biểu nào sau đây là sai:A.Là tín hiệu được phát ra bởi CPUB.Là tín hiệu do bên ngoài gửi đến CPUC.Không phải là tín hiệu truy cập vào/raD.Là tín hiệu điều khiển ghi Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVới tín hiệu điều khiển IOR, phát biểu nào sau đây là sai:A.Là tín hiệu điều khiển truy cập vào/raB.Là tín hiệu điều khiển do CPU phát raC.Là tín hiệu điều khiển đọcD.Là tín hiệu điều khiển truy cập CPU Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVới tín hiệu điều khiển IOW, phát biểu nào sau đây là sai:A.Là tín hiệu từ bên ngoài xin ngắt vào/raB.Là tín hiệu điều khiển do CPU phát raC.Là tín hiệu điều khiển được gửi đến vào/raD.Là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtVới tín hiệu điều khiển INTR, phát biểu nào sau đây là sai:A.Là tín hiệu điều khiển từ bên ngoài gửi đến CPUB.Là tín hiệu điều khiển do CPU phát raC.Là tín hiệu yêu cầu ngắtD.Là tín hiệu ngắt chặn được Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtVới tín hiệu điều khiển INTA, phát biểu nào sau đây là sai:A.Là tín hiệu chấp nhận ngắtB.Là tín hiệu điều khiển do CPU phát raC.Là tín hiệu điều khiển ghi vào/raD.Là tín hiệu điều khiển xử lý ngắt Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtVới tín hiệu điều khiển NMI, phát biểu nào sau đây là sai:A.Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPUB.Là tín hiệu ngắt chặn đượcC.Là tín hiệu ngắt không chặn đượcD.CPU không thể từ chối tín hiệu này Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVới tín hiệu điều khiển HOLD, phát biểu nào sau đây là sai:A.Là tín hiệu do CPU phát raB.Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPUC.Là tín hiệu xin nhường busD.Không phải là tín hiệu đọc vào/ra Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVới tín hiệu điều khiển HLDA, phát biểu nào sau đây là sai:A.Là tín hiệu trả lời của CPUB.Là tín hiệu đồng ý nhường busC.Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắtD.Không phải là tín hiệu xin ngắt từ bên ngoài Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTheo cách phân loại truyền thông, có các loại máy tính sau đây:A.Bé vi điều khiển, máy tính cá nhân, máy tính linh, siêu máy tính, máy vi tínhB.Máy tính xách tay, máy tính linh, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tínhC.Máy tính xách tay, máy tính mini, máy tính linh, siêu máy tính, máy chủD.Bé vi điều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính linh, siêu máy tính Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTheo cách phân loại hiện đại, có các loại máy tính sau đây:A.Máy tính để bàn, máy tính linh, máy tính nhúngB.Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúngC.Máy chủ, máy tính mini, máy tính linhD.Máy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy tính Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là:A.1001 0001B.1010 1011C.1000 0111D.Không biểu diễn được Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là:A.1001 0001B.1000 0100C.1000 0111D.Không biểu diễn được Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là:A.1001 0001B.1010 1011C.1000 0111D.Không biểu diễn được Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là:A.0111 1100B.0101 1011C.0100 0111D.Không biểu diễn được Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtDãy biểu diễn số nguyên không dấu, n bit trong máy tính là:A.0 -> 2.nB.0 -> 2.n - 1C.0 -> 2n - 1D.0 -> 2n Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp , giá trị biểu diễn số -60 là:A.0000 1101B.0000 1010C.1011 1100D.1100 1101 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp , giá trị biểu diễn số -256 là:A.1100 1110B.1010 1110C.1100 1100D.Không thể biểu diễn Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp , giá trị biểu diễn số 101 là:A.0110 0101B.0000 1100C.0000 1110D.0100 1010 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp , giá trị biểu diễn số -29 là:A.1000 0000B.1110 0011C.1111 0000D.1000 1111 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCó biểu diễn đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp , giá trị của nó là:A.136B.30C.-30D.-136 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCó biểu diễn đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp , giá trị của nó là:A.Không tồn tạiB.-56C.56D.200 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp , giá trị biểu diễn số 256 là:A.1111 0000B.1101 1111C.1001 0000D.1001 1110 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSố nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 63 là:A.0100 0000B.0111 1111C.0011 1111D.0000 1110 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtSố nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số -124 là:A.1011 1100B.1111 1111C.1000 0110D.0101 1110 Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtSố nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số -65 là:A.1011 1110B.1110 0001C.1111 0011D.1000 0101 Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số -10 là:A.1111 0100B.1111 1010C.1010 1110D.1100 1010 Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtSố nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 0 là:A.1111 1111B.0000 0000C.1000 0000D.1100 1100 Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtSố nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số -85 là:A.1111 0101B.1010 1011C.1000 1001D.0111 1101 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI