30 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Công nghệ Chế Tạo Máy 30 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Công nghệ Chế Tạo Máy 30 câu hỏi 30 phút Công nghệ chế tạo máyBẮT ĐẦU LÀM BÀI30 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Công nghệ Chế Tạo Máy 30 câu hỏi 30 phút Công nghệ chế tạo máyPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:A.Đơn chiếcB.Hàng loạtC.Hàng khốiD.Cả 3 câu a, b, c đều sai Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Hình thức tổ chức sản xuất theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào?A.Đơn chiếc, hàng loạt nhỏB.Đơn chiếc, hàng loạt lớnC.Hàng khối, hàng loạt lớnD.Hàng khối, hàng loạt nhỏ Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Sản phẩm cơ khí là:A.Chi tiết kim loại thuần túyB.Bộ phận máy gồm các chi tiết kim loại và không kim loạiC.1 máy hoàn chỉnhD.Cả 3 câu a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Trong một bước có bao nhiêu đường chuyển dao?A.Có một đường chuyển daoB.Có hai đường chuyển daoC.Có nhiều đường chuyển daoD.Có ít nhất là một đường chuyển dao Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Để tiện một đoạn trụ bậc người ta chia làm ra các lát cắt: 3 lát cắt thô cùng chiều sâu, 2 lát cắt bán tinh, 1 lát cắt tinh. Vậy thì quá trình trên gồm mấy bước?A.1 bướcB.2 bướcC.3 bướcD.4 bước Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Để gia công chi tiết ở hình 1 chúng ta phải thực hiện ít nhất là mấy nguyên công?A.1 nguyên côngB.2 nguyên côngC.3 nguyên côngD.4 nguyên công Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Bề mặt chuẩn định vị sau này có tham gia vào quá trình lắp ráp là:A.Chuẩn định vị thôB.Chuẩn định vị tinhC.Chuẩn định vị tinh chínhD.Chuẩn định vị tinh phụ Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Các chuẩn sau, cặp chuẩn nào có thể trùng nhau?A.Chuẩn đo lường – chuẩn định vịB.Chuẩn đo lường – chuẩn điều chỉnhC.Chuẩn điều chỉnh – chuẩn định vịD.Chuẩn lắp ráp – chuẩn điều chỉnh Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Chuẩn dùng để xác định vị trí tương quan giữa các chi tiết là:A.Chuẩn định vịB.Chuẩn đo lườngC.Chuẩn lắp rápD.Chuẩn điều chỉnh Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Chuẩn dùng để xác định vị trí dụng cụ cắt so với chuẩn định vị là:A.Chuẩn định vịB.Chuẩn đo lườngC.Chuẩn lắp rápD.Chuẩn điều chỉnh Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Quá trình sản xuất chính là quá trình liên quan trực tiếp đến việc chế tạo chi tiết, lắp ráp và hoàn chỉnh sản phẩm bao gồm:A.Quá trình tạo phôi, quá trình gia công cắt gọtB.Quá trình gia công cắt gọt, quá trình nhiệt luyệnC.Quá trình lắp ráp, đóng góiD.Tất cả các quá trình trên Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang nguyên công khác:A.Thay đổi vị trí làm việcB.Thay đổi chế độ cắtC.Thay đổi dụng cụ cắtD.Cả 3 câu a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Trong một nguyên công có thể có bao nhiêu lần giá?A.Một lần giáB.Hai lần giáC.Ba lần giáD.Có ít nhất một lần giá Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Trong một lần gá có bao nhiêu vị trí?A.Một vị tríB.Hai vị tríC.Ba vị tríD.Có ít nhất một vị trí Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Hiện tượng siêu định vị là hiện tượng:A.Một bậc tự do bị khống chế hơn 1 lầnB.Trong không gian tổng số bậc tự do bị khống chế và chưa bị khống chế lớn hơnC.Mặt phẳng tổng số bậc tự do bị khống chế và chưa bị khống chế lớn hơnD.Cả 3 câu đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Vật rắn trong mặt phẳng có:A.2 bậc tự doB.3 bậc tự doC.4 bậc tự doD.6 bậc tự do Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Một vật trong không gian có:A.3 bậc tự doB.4 bậc tự doC.5 bậc tự doD.6 bậc tự do Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Để gá đặt chi tiết có:A.2 cáchB.3 cáchC.4 cáchD.5 cách Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Quá trình gá đặt chi tiết gồm:A.2 quá trìnhB.3 quá trìnhC.4 quá trìnhD.5 quá trình Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang một bước mới:A.Thay đổi bề mặt gia côngB.Thay đổi dụng cụ cắtC.Thay đổi chế độ cắtD.Cả ba câu a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Trong trường hợp gia công chi tiết phức tạp, chúng ta có máy tổ hợp thì nên sử dụng phương án:A.Tập trung nguyên côngB.Phân tán nguyên côngC.Hai phương án trên không dùng đượcD.Hai phương án trên đều được Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Đơn vị nhỏ nhất của nguyên công là:A.Vị tríB.Đường chuyển daoC.Động tácD.Bước Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình:A.Quá trình công nghệB.Quá trình sản xuấtC.Quá trình gia côngD.Quá trình lắp ráp Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Chúng ta sử dụng phương án phân tán nguyên công khi:A.Chi tiết gia công phức tạp, có các máy móc chuyên dùngB.Khi gia công chi tiết đơn giản, có máy móc chuyên dùngC.Chi tiết đơn giản, có máy móc tổ hợpD.Khi chi tiết gia công phức tạp, có máy móc tổ hợp Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Bộ phận nghiên cứu và phát triển sản phẩm làm nhiệm vụ:A.Nghiên cứu cải tiến sản phẩm cũB.Nghiên cứu phát triển sản phẩm mớiC.Nghiên cứu công nghệ mới và đưa vào ứng dụngD.Cả 3 câu a, b và c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Đúc trong khuôn cát phù hợp cho sản xuất:A.Đơn chiếc, hàng loạt nhỏB.Hàng khốiC.Hàng khối, hàng loạtD.Đơn chiếc Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết Chuẩn chỉ tồn tại trên bản vẽ là chuẩn:A.Chuẩn thiết kếB.Chuẩn định vị tinhC.Chuẩn lắp rápD.Chuẩn đo lường Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết Người ta chia chuẩn ra làm:A.2 loại (chuẩn thiết kế – chuẩn công nghệ)B.4 loạiC.5 loạiD.6 loại Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết Công dụng của đồ gá là:A.Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việcB.Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giúp gia công được nguyên công khó, không cần sử dụng thợ bậc caoC.Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giảm căng thẳng cho công nhânD.Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giúp gia công nguyên công khó Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết Đồ gá dùng để gá đặt nhiều loại chi tiết khác nhau là loại đồ gá:A.Đồ gá chuyên dùngB.Đồ gá vạn năngC.Đồ gá tổ hợpD.Câu b và c đúng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI