230 câu hỏi trắc nghiệm công nghệ phần mềm – Phần 1 230 câu hỏi trắc nghiệm công nghệ phần mềm – Phần 1 40 câu hỏi 30 phút Công nghệ phần mềmBẮT ĐẦU LÀM BÀI230 câu hỏi trắc nghiệm công nghệ phần mềm – Phần 1 40 câu hỏi 30 phút Công nghệ phần mềmPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCâu hỏi không được kỹ sư phần mềm hiện nay quan tâm nữa:A.Tại sao chi phí phần cứng máy tính quá cao?B.Tại sao phần mềm mất một thời gian dài để hoàn tất?C.Tại sao người ta tốn nhiều chi phí để phát triển một mẩu phần mềm?D.Tại sao những lỗi phần mềm không được loại bỏ trong sản phẩm trước khi xuất xưởng? Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtBa giai đoạn tổng quát của công nghệ phần mềm?A.Definition, development, supportB.What, how, whereC.Programming, debugging, maintenanceD.Analysis, design, testing Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMô hình phát triển ứng dụng nhanh:A.Một cách gọi khác của mô hình phát triển dựa vào thành phầnB.Một cách hữu dụng khi khách hàng không xác định yêu cầu rõ ràngC.Sự ráp nối tốc độ cao của mô hình tuần tự tuyến tínhD.Tất cả mục trên Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMô hình tiến trình phần mềm tiến hóa:A.Bản chất lặpB.Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩmC.Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ điD.Tất cả các mục Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMô hình phát triển phần mềm lặp lại tăng thêm:A.Một hướng hợp lý khi yêu cầu được xác định rõB.Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một sản phẩm thực thi lõiC.Một hướng tốt nhất dùng cho những dự án có những nhóm phát triển lớnD.Một mô hình cách mạng nhưng không được dùng cho sản phẩm thương mại Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMô hình phát triển phần mềm xoắn ốc:A.Kết thúc với việc xuất xưởng sản phẩm phần mềmB.Nhiều hỗn độn hơn với mô hình gia tăngC.Bao gồm việc đánh giá những rủi ro phần mềm trong mỗi vòng lặpD.Tất cả điều trên Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMô hình phát triển dựa vào thành phần:A.Chỉ phù hợp cho thiết kế phần cứng máy tínhB.Không thể hỗ trợ phát triển những thành phần sử dụng lạiC.Dựa vào những kỹ thuật hỗ trợ đối tượngD.Không định chi phí hiệu quả bằng những độ đo phần mềm có thể định lượng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐể xây dựng mô hình hệ thống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong những nhân tố hạn chế sau:A.Những giả định và những ràng buộcB.Ngân sách và phí tổnC.Những đối tượng và những hoạt độngD.Lịch biểu và các mốc sự kiện Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong kỹ thuật tiến trình nghiệp vụ, ba kiến trúc khác nhau được kiểm tra:A.Hạ tầng kỹ thuật, dữ liệu, ứng dụngB.Hạ tầng tài chính, tổ chức và truyền thôngC.Cấu trúc báo cáo, cơ sở dữ liệu, mạngD.Cấu trúc dữ liệu, yêu cầu, hệ thống Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThành phần nào của kỹ thuật tiến trình nghiệp vụ là trách nhiệm của kỹ sư phần mềm:A.Phân tích phạm vi nghiệp vụB.Thiết kế hệ thống nghiệp vụC.Kế hoạch sản phẩmD.Kế hoạch chiến lược thông tin Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNhững thành phần kiến trúc trong kỹ thuật sản phẩm là:A.Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, con ngườiB.Dữ liệu, tài liệu, phần cứng, phần mềmC.Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, thủ tụcD.Tài liệu, phần cứng, con người, thủ tục Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐặc tả hệ thống mô tả:A.Chức năng và hành vi của hệ thống dựa vào máy tínhB.Việc thi hành của mỗi thành phần hệ thống được chỉC.Chi tiết giải thuật và cấu trúc hệ thốngD.Thời gian đòi hỏi cho việc giả lập hệ thống Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCách tốt nhất để đưa tới việc xem xét việc đánh giá yêu cầu là:A.Kiểm tra lỗi mô hình hệ thốngB.Nhờ khách hàng kiểm tra yêu cầuC.Gửi họ tới đội thiết kế và xem họ có sự quan tâm nào khôngD.Dùng danh sách các câu hỏi kiểm tra để kiểm tra mỗi yêu cầu Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSử dụng bảng lần vết giúp:A.Debug chương trình dựa theo việc phát hiện lỗi thời gian thựcB.Xác định việc biểu diễn những sự thi hành giải thuậtC.Xác định, điều khiển và theo vết những thay đổi yêu cầuD.Không có mục nào Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMẫu mô hình hệ thống chứa thành phần:A.InputB.OutputC.Giao diện người dùngD.Tất cả mục trên Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTác vụ nào không được biểu diễn như là một phần của phân tích yêu cầu phần mềm?A.Định giá và tổng hợpB.Mô hình hóa và thừa nhận vấn đềC.Lập kế hoạch và lịch biểuD.Đặc tả và xem xét Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐích của kỹ thuật đặc tả ứng dụng thuận tiện (FAST - facilitated application specification techniques) là nhờ người phát triển và khách hàng?A.Xây dựng một nguyên mẫu nhanh chóngB.Học công việc lẫn nhauC.Làm việc với nhau để phát triển một tập những yêu cầu ban đầuD.Làm việc với nhau để phát triển những đặc tả phần mềm kỹ thuật Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtAi là người không thích hợp để tham dự vào nhóm FAST (facilitated application specification techniques):A.Kỹ sư phần cứng và phần mềmB.Đại diện nhà sản xuấtC.Đại diện thị trườngD.Nhân viên tài chính cao cấp Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNhững yêu cầu nào được quan tâm suốt QFD (quality function deployment):A.exciting requirementsB.expected requirementC.normal requirementsD.technology requirements Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhân tích giá trị được dẫn ra như là một phần của QFD (quality function deployment) nhằm xác định:A.Chi phí của hoạt động đảm bảo chất lượng của dự ánB.Chi phí quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tinC.Độ ưu tiên quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tinD.Kích thước của bản ý kiến khách hàng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtUse-cases là một kịch bản mà mô tả:A.Phần mềm thực hiện như thế nào khi được dùng trong một tình huống cho trướcB.Những công cụ CASE sẽ được dùng như thế nào để xây dựng hệ thốngC.Kế hoạch xây dựng cho sản phẩm phần mềmD.Những test-case cho sản phẩm phần mềm Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNội dung thông tin biểu diễn những đối tượng điều khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà:A.Cần thiết để trình bày tất cả outputB.Được đòi hỏi cho việc xử lý lỗiC.Được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thốngD.Được biến đổi bởi phần mềm Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtDòng thông tin biểu diễn cách thức mà dữ liệu và điều khiển:A.Quan hệ với một dữ liệu và điều khiển khácB.Biến đổi khi mỗi lần dịch chuyển qua hệ thốngC.Sẽ được thực thi trong thiết kế cuối cùngD.Không có mục nào Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCấu trúc thông tin biểu diễn tổ chức nội của:A.Những cấu trúc dữ liệu dùng để biểu diễn loại dữ liệuB.Mô hình bố trí nhân viên dự ánC.Mô hình truyền thông dự ánD.Những dữ liệu khác nhau và những mục điều khiển Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLoại mô hình nào được tạo ra trong phân tích yêu cầu phần mềm:A.Chức năng và hành viB.Giải thuật và cấu trúc dữ liệuC.Kiến trúc và cấu trúcD.Tính tin cậy và tính sử dụng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong ngữ cảnh của phân tích yêu cầu, hai loại phân tách vấn đề là:A.bottom-up và top-downB.horizontal và verticalC.subordinate và superordinateD.Không có mục nào Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhung nhìn (view) nào được quan tâm đầu tiên trong phân tích yêu cầu phần mềm:A.actor viewB.data viewC.essential viewD.implementation view Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTạo nguyên mẫu tiến hóa thường thích được dùng hơn tạo nguyên mẫu bỏ đi bởi vì:A.Cho phép tái sử dụng nguyên mẫu đầuB.Không đòi hỏi làm việc nhiều với khách hàngC.Dễ dàng thực hiện nhanhD.Nhiều tin cậy hơn Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNhững mục nào không là nguyên tắc cho việc biểu diễn yêu cầu:A.Biểu đồ phải thu hẹp về số và toàn vẹn trong sử dụngB.Hình thức và nội dung biểu diễn thích hợp với nội dungC.Những biểu diễn phải có thể xem xét lạiD.Dùng không hơn 7 màu dương và 2 màu âm trong biểu đồ Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMục nào không là một mục đích cho việc xây dựng một mô hình phân tích:A.Xác định một tập những yêu cầu phần mềmB.Mô tả yêu cầu khách hàngC.Phát triển một giải pháp tóm tắt cho vấn đềD.Thiết lập một nền tảng cho thiết kế phần mềm Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtSơ đồ luồng dữ liệu:A.Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệuB.Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệuC.Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiệnD.Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtBiểu đồ quan hệ thực thể:A.Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệuB.Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệuC.Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiệnD.Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtBiểu đồ dịch chuyển trạng thái:A.Đưa ra hình ảnh về các đối tượng dữ liệuB.Đưa ra hình ảnh chức năng biến đổi luồng dữ liệuC.Chỉ ra hình ảnh dữ liệu được biến đổi như thế nào bởi hệ thốngD.Chỉ ra những tương tác của hệ thống đối với sự kiện bên ngoài Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtPhân tích văn phạm của bản tường thuật xử lý là bước đầu tiên tốt nhất để tạo ra:A.Từ điển dữ liệuB.Biểu đồ dòng dữ liệuC.Biểu đồ quan hệ thực thểD.Biểu đồ dịch chuyển trạng thái Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtBiểu đồ dòng điều khiển:A.Cần thiết để mô hình những hệ thống hướng sự kiệnB.Được đòi hỏi cho tất cả hệ thốngC.Được dùng trong biểu đồ dòng dữ liệuD.Hữu dụng trong mô hình hóa giao diện người dùng Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTừ điển dữ liệu chứa những mô tả của mỗi:A.Mục cấu hình phần mềmB.Đối tượng dữ liệu phần mềmC.Biểu đồ phần mềmD.Hệ thống ký hiệu phần mềm Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtMô hình thiết kế không quan tâm tới:A.Kiến trúcB.Dữ liệuC.Giao diệnD.Phạm vi dự án Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtSự quan trọng của thiết kế phần mềm có thể được tóm tắt bằng từ đơn:A.AccuracyB.ComplexityC.EfficiencyD.Quality Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCâu 39 :Một đặc trưng của thiết kế tốt là:A.Cho thấy sự liên kết mạnh giữa các moduleB.Thực hiện tất cả yêu cầu trong phân tíchC.Bao gồm những test case cho tất cả thành phầnD.Kết hợp mã nguồn nhằm mục đích mô tả Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtMục nào không là đặc trưng chung trong các phương pháp thiết kế:A.Quản lý cấu hìnhB.Ký hiệu thành phần chức năngC.Nguyên tắc đánh giá chất lượngD.Heuristic tinh chế Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI