200 Câu Trắc Nghiệm Luật Kinh Doanh – Phần 1 200 Câu Trắc Nghiệm Luật Kinh Doanh – Phần 1 50 câu hỏi 30 phút Luật kinh doanhBẮT ĐẦU LÀM BÀI200 Câu Trắc Nghiệm Luật Kinh Doanh – Phần 1 50 câu hỏi 30 phút Luật kinh doanhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Chọn câu đúng:A.Hành vi của cá nhân bỏ vốn thành lập doanh nghiệp tư nhân và tham gia trực tiếp quản lý, điều hành doanh nghiệp nhằm mục đích sinh lợi, đó là hoạt động đầu tư trực tiếpB.Hành vi của cá nhân, tổ chức nước ngoài bỏ vốn mua lại doanh nghiệp Việt Nam và trực tiếp tham gia quản lý điều hành doanh nghiệp mua lại này, là hoạt động đầu tư trực tiếp.C.Đầu tư gián tiếp là phương thức đầu tư ang qua ngân ang và thị trường chứng khoán, nó không dẫn đến việc thành lập một pháp nhân riêng.D.Cả a, b, c đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Hợp đồng kinh doanh có hiệu lực từ lúc:A.Hai bên ký vào hợp đồngB.Các bên đồng ý với các khoản hợp đồngC.A, B đều đúngD.A, B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Có mấy loại hợp đồng đầu tư:A.2B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Trong lĩnh vực kinh doanh, có 3 hình thức bảo đảm được chủ yếu:A.Thế chấp, ký quỹ, tín chấpB.Cầm cố, đặt cọc, tín chấpC.Ký quỹ, đặt cọc, bảo lãnhD.Thế chấp, cầm cố, bảo lãnh Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Theo Điều 301 Luật Thương Mại thì: Mức phạt đối với vi phạm nghĩa vụ hợp đồng hoặc tổng mức phạt với nhiều vi phạm do các bên thỏa thuận trong hợp đồng, nhưng không quá bao nhiêu % giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm, trừ trường hợp quy định tại Điều 266 của Luật này:A.6% giá trị hợp đồngB.8% giá trị hợp đồngC.10% giá trị hợp đồngD.15% giá trị hợp đồng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Trường hợp nào, hợp đồng dân sự được vô hiệu:A.Đối tượng không thể thực hiện đượcB.Do bị nhầm lẫnC.Do bị lừa dối, đe dọaD.A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Thành viên ban kiểm soát trong công ty cổ phần có độ tuổi:A.Trên 20 tuổiB.Trên 21 tuổiC.Trên 25 tuổiD.Trên 27 tuổi Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Công ty hợp danh:A.Có nhiều chủ sở hữu, không được phát hành chứng khoánB.Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm hữu hạnC.Thành viên góp vốn chịu trách nhiệm vô hạnD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Đầu tư nào chịu rủi ro cao hơn:A.Đầu tư trực tiếpB.Đầu tư gián tiếpC.Tùy trường hợpD.A, B, C sai Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên, cuộc họp hội đồng thành viên lần 1 được tiến hành khi có số thành viên dự họp:A.Đại diện ít nhất 50% vốn điều lệB.Đại diện ít nhất 75% vốn điều lệC.Đại diện ít nhất 30% vốn điều lệD.Không giới hạn số thành viên Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Điều nào sau đây không phải là quyền của trọng tài thương mại:A.Độc lập trong việc giải quyết vụ tranh chấpB.Từ chối cung cấp các thông tin liên quan đến vụ tranh chấpC.Từ chối giải quyết vụ tranh chấp trong trường hợp pháp luật có quy địnhD.Hưởng thù lao Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Sau khi trúng thầu, bên trúng thầu phải đặt cọc, kí quỹ bao nhiêu phần trăm so với giá trị hợp đồng để đảm bảo thực hiện hợp đồng:A.5%B.7%C.10%D.12% Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết HTX kinh doanh thua lỗ, bị phá sản. Sau khi thanh lý toàn bộ tài sản của HTX theo luật phá sản, vẫn còn thiếu một số nợ. Ai sẽ trả dùm HTX phần nợ này?A.Nhà nước sẽ trả dùmB.Các xã viên chia nhau trả số nợC.Chủ nợ phải tự chịuD.A,B,C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTheo điều 141 Luật Doanh Nghiệp 2005, mỗi cá nhân được phép thành lập bao nhiêu DNTN?A.1B.2C.3D.Tùy ý Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Lĩnh vực nào dưới đây là lĩnh vực bị cấm đầu tư:A.Kinh doanh vũ trườngB.Sản xuất thuốc láC.Thám tử tưD.Kinh doanh casino Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Thứ tự ưu tiên việc phân chia trị giá tài sản còn lại của doanh nghiệp, HTX:A.Trả phí phá sản – trả các khoản nợ của người lao động – trả các khoản nợ không có đảm bảoB.Trả các khoản nợ của người lao động – trả phí phá sản – trả các khoản nợ không có đảm bảoC.Trả các khoản nợ không có đảm bảo – trả các khoản nợ của người lao động – trả phí phá sảnD.Trả phí phá sản – trả các khoản nợ của người lao động – trả các khoản nợ có đảm bảo Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Trung tâm trọng tài là:A.Tổ chức phi chính phủB.Không có tư cách pháp nhânC.A, B đúngD.A, B sai Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCông ty là biện pháp tổ chức lại công ty, được áp dụng cho:A.Công ty TNHH, công ty cổ phầnB.Công ty hợp danh, công ty TNHHC.DNTN, công ty hợp danhD.Tất cả các loại hình công ty Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Khi công ty cổ phần phá sản thì thứ tự ưu tiên được hoàn lại vốn là:A.Cổ phần ưu đãi hoàn lại – Cổ phần ưu đãi cổ tức – Cổ phần ưu đãi biểu quyết – Cổ phần phổ thôngB.Cổ phần ưu đãi hoàn lại – Cổ phần ưu đãi biểu quyết – Cổ phần ưu đãi cổ tức – Cổ phần phổ thôngC.Cổ phần ưu đãi cổ tức – Cổ phần ưu đãi hoàn lại – Cổ phần ưu đãi biểu quyết – Cổ phần phổ thôngD.Cổ phần ưu đãi biểu quyết – Cổ phần ưu đãi cổ tức – Cổ phần ưu đãi hoàn lại – Cổ phần phổ thông Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Trong trường hợp nào công ty TNHH 2 thành viên phải thành lập ban kiểm soát:A.Công ty có từ 7 thành viên trở lênB.Công ty có từ 9 thành viên trở lênC.Công ty có từ 11 thành viên trở lênD.Công ty có từ 13 thành viên trở lên Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Tái thẩm vụ án kinh tế trong trường hợp:A.Phát hiện tình tiết quan trọng của vụ ánB.Người giám định, người phiên dịch nói saiC.Quyết định tòa án hoặc của cơ quan nhà nước mà tòa căn cứ vào đó để giải quyết vụ án bị hủy bỏD.Cả A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước với nhau hoặc với cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam liên quan đến hoạt động đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam thì được giải quyết thông qua:A.Thương lượng, hòa giảiB.Trọng tài quốc tếC.Trọng tài, tòa án Việt NamD.Cả A và B đúng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên có quyền quyết định bán tài sản có giá trị bằng bao nhiêu tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất (nếu không có quy định trong điều lệ công ty):A.<50%B.=< 50%C.> 50%D.>=50% Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Hộ kinh doanh sử dụng không quá bao nhiêu lao động?A.5 lao độngB.10 lao độngC.15 lao độngD.20 lao động Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Công ty Cổ phần phải lập ban kiểm soát khi:A.Có trên 3 cổ đông là cá nhân hay tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phầnB.Có trên 8 cổ đông là cá nhân hay tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phầnC.Có trên 11 cổ đông là cá nhân hay tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phầnD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Hộ kinh doanh phải đăng ký kinh doanh dưới hình thức doanh nghiệp khi sử dụng:A.Hơn 8 lao độngB.Hơn 10 lao độngC.Hơn 12 lao độngD.Hơn 20 lao động Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết Đặc điểm pháp lý nào của hộ kinh doanh là sai:A.Hộ kinh doanh làm một cá nhân, một nhóm hoặc một hộ gia đình làm chủB.Hộ kinh doanh thường tồn tại với quy mô phù hợp và nhỏC.Chủ doanh nghiệp phải đảm bảo trách nhiệm vô hạn trong hoạt động kinh doanhD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết Khi tiếp tục nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Huyện trao giấy biên nhận và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận hồ sơ?A.5 ngàyB.10 ngàyC.15 ngàyD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết Thời gian tạm dừng kinh doanh của doanh nghiệp không được vượt quá:A.3 thángB.6 thángC.12 thángD.18 tháng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết Đặc điểm pháp lý của doanh nghiệp tư nhân nào là sai:A.Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp một chủB.Doanh nghiệp tư nhân có tư pháp pháp kể từ ngày được cấp giấy phép đăng ký kinh doanhC.Chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết vô hạn về mọi khoản nợ phát sinh trong hoạt động của doanh nghiệp mìnhD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận hồ sơ?A.5 ngàyB.10 ngàyC.15 ngàyD.20 ngày Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết Chọn câu phát biểu sai:A.Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê toàn bộ doanh nghiệp của mìnhB.Vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân do chủ doanh nghiệp tự đăng kýC.Trong quá trình hoạt động kinh doanh doanh nghiệp nghiệp tư nhân không có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào hoạt động kinh doanhD.Sau khi bán doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp tư nhân phải đảm trách các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản mà doanh nghiệp chưa thực hiện Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết Chọn phát biểu sai:A.Cả chủ doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh đều cam chịu vô hạn trong hoạt động kinh doanhB.Cả hai đều có trụ sở chính, văn phòng đại diện, chi nhánhC.Doanh nghiệp tư nhân không có tư pháp nhânD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết Chọn phát biểu sai:A.Cả chủ doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh đều cam chịu vô hạn trong hoạt động kinh doanhB.Cả hai đều có trụ sở chính, văn phòng đại diện, chi nhánhC.Doanh nghiệp tư nhân không có tư pháp nhânD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết Chọn câu sai:A.Vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân làm chủ doanh nghiệp tự đăng kýB.Trong quá trình hoạt động chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào hoạt động kinh doanh doanh nghiệp doanh nghiệpC.Việc tăng hoặc giảm vốn đầu tư của doanh nghiệp là do doanh nghiệp tự quyết địnhD.vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân ở tất cả các lĩnh vực kinh doanh là nhà nước quy định Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết Câu phát biểu nào sai về hộ kinh doanh:A.Là một cá nhân duy nhất hoặc một hộ gia đình làm chủB.Phải đăng ký kinh doanhC.Kinh doanh sản xuất tại một địa điểm và phải có con dấuD.Không sử dụng quá mười lao động và chịu trách nhiệm đảm bảo toàn bộ tài sản của mình Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biết Đặc điểm để phân biệt hộ kinh doanh và doanh nghiệp tư nhân là:A.Hộ kinh doanh thường tồn tại dưới quy mô nhỏB.Hộ kinh doanh do một người làm chủ sở hữuC.Có trách nhiệm vô hạn về hoạt động kinh doanhD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết Theo luật doanh nghiệp năm 2005 thì cá nhân nào sau đây không có quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân ở Việt Nam?A.Cá nhân người nước ngoàiB.Công dân Việt Nam đủ 18 tuổiC.Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp…D.A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biết Doanh nghiệp tư nhân là loại hình không được công nhận là pháp nhân, đúng hay sai?A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biết Điều nào sau đây bị cấm khi đặt tên Doanh nghiệp Tư Nhân?A.Tên viết bằng tiếng Việt kèm theo chữ số và ký hiệuB.Use name cơ quan Nhà nướcC.A, B đều đúngD.A, B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biết Có bao nhiêu loại hình công ty?A.Công ty cổ phần, Công ty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lênB.Công ty cổ phần, Công ty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Công ty hợp danhC.Công ty cổ phần, Công ty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Công ty hợp danh, Nhóm Công tyD.Công ty cổ phần, Công ty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Công ty hợp danh, Nhóm Công ty và các DNTN Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biết Loại cổ phần nào được chuyển tự động?A.Cổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãiB.Cổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi biểu quyếtC.Cổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi cổ tứcD.cổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi hoàn lại Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biết Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đó cho cơ quan thuế, thống kê?A.7 ngàyB.15 ngàyC.20 ngàyD.30 ngày Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biết Mỗi cá nhân được quyền thành lập bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân?A.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biết Loại hình DN nào có quyền phân phối các loại cổ phiếu?A.Công ty TNHHB.Công ty hợp danhC.Công ty cổ phầnD.DNTN Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biết Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân khi:A.Đăng ký kinh doanhB.Được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhC.Khi phụ đơn xin thành lập Công tyD.A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biết Điểm khác biệt giữa thành viên hợp danh (TVHD) và thành viên góp vốn (TVGV):A.TVHD phải cam kết trách nhiệm toàn bộ tài sản của mình về các nhiệm vụ của Công ty còn TVGV chỉ cam kết trách nhiệm bằng số vốn góp vào Công tyB.TVHD có quyền điều hành quản lý Công ty còn TVGV thì khôngC.TVHD không được làm chủ DNTN khác hoặc làm TVHD của Công ty Hợp danh khác còn TVGV thì đượcD.Cả 3 câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biết Tổ chức kinh doanh nào sau đây không có tư cách pháp nhân:A.Công ty cổ phầnB.Công ty hợp danhC.DNTND.Cả 3 câu đều sai Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biết Vốn điều kiện là gì?A.Số vốn tối thiểu theo quy định pháp luật để kinh doanh hoạt động kinh doanhB.Số vốn do các thành viên của doanh nghiệp góp vàoC.Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong 1 thời gian GIỚI HẠN NHẤT VÀ ĐƯỢC GHI VÀO CÔNG CỤD.B VÀ C true Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biết Việc bảo đảm của nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp thể hiện ở:A.Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển các loại hình doanh nghiệp được quy định trong luật này, bảo đảm sự bình đẳng trước luật pháp của doanh nghiệpB.Công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, quyền lợi ích pháp khác của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệpC.Tài sản và vốn đầu tư hợp pháp của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp không được quốc gia hóaD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI