200 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vi mô – Phần 1 200 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vi mô – Phần 1 25 câu hỏi 30 phút Kinh tế vi môBẮT ĐẦU LÀM BÀI200 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vi mô – Phần 1 25 câu hỏi 30 phút Kinh tế vi môPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLý do nào sau đây không phải là lý do tại sao lại nghiên cứu kinh tế học?A.Để biết cách đánh đổi số lượng hàng hóa lấy chất lượng cuộc sốngB.Để biết mô hình có hệ thống về các nguyên lý kinh tế về hiểu biết toàn diện thực tếC.Để tránh nhầm lẫn trong phân tích các chính sách công cộngD.Tất cả các lý do trên đều là những lý do tại sao lại nghiên cứu kinh tế học Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKinh tế học có thể định nghĩa là:A.Nghiên cứu sự phân bổ của các tài nguyên khan hiếm cho việc sản xuất và phân phối các hàng hóa dịch vụB.Nghiên cứu của cảiC.Nghiên cứu con người trong cuộc sống kinh doanh thường ngày, kiếm tiền và hưởng thụD.Tất cả các lý do trên Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtLý thuyết trong kinh tế:A.Hữu ích vì nó kết hợp được tất cả những sự phức tạp của thực tếB.Hữu ích ngay cả khi nó đơn giản hóa thực tếC.Không có giá trị vì nó là trừu tượng trong khi đó thực tế kinh tế lại là cụ thểD.“Đúng trong lý thuyết nhưng không đúng trong thực tế”. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKinh tế học có thể định nghĩa là:A.Cách làm tăng tiền lương của gia đìnhB.Cách kiếm tiền ở thị trường chứng khoánC.Giải thích các số liệu khan hiếmD.Cách sử dụng các tài nguyên khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa dịch vụ và phân bổ các hàng hóa dịch vụ này cho các cá nhân trong xã hội Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtLý thuyết trong kinh tế học:A.Có một số đơn giản hóa hoặc bóp méo thực tếB.Có mối quan hệ với thực tế mà không được chứng minhC.Không thể vì không thể thực hiện được thí nghiệmD.Nếu là lý thuyết tốt thì không có sự đơn giản hóa thực tế Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNghiên cứu kinh tế học trùng với một số chủ đề trong:A.Tâm lý họcB.Xã hội họcC.Khoa học chính trịD.Tất cả các khoa học trên Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChủ đề cơ bản nhất mà kinh tế học vi mô phải giải quyết là:A.TiềnB.Tìm kiếm lợi nhuậnC.Cơ chế giáD.Sự khan hiếm Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTài nguyên khan hiếm nên:A.Phải trả lời các câu hỏiB.Phải thực hiện sự lựa chọnC.Tất cả mọi người, trừ người giàu, đều phải thực hiện sự lựa chọnD.Chính phủ phải phân bổ tài nguyên Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong nền kinh tế thị trường hàng hóa được tiêu dùng bởi:A.Những người xứng đángB.Những người làm việc chăm chỉ nhấtC.Những người có quan hệ chính trị tốtD.Những người sẵn sàng và có khả năng thanh toán Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThị trường nào sau đây không phải là một trong ba thị trường chính?A.Thị trường hàng hóaB.Thị trường lao độngC.Thị trường vốnD.Thị trường chung Châu Âu Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNghiên cứu chi tiết các hãng, hộ gia đình, các cá nhân và thị trường ở đó họ giao dịch với nhau gọi là:A.Kinh tế học vĩ môB.Kinh tế học vi môC.Kinh tế học chuẩn tắcD.Kinh tế học thực chứng Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNghiên cứu hành vi của cả nền kinh tế, đặc biệt là các yếu tố như thất nghiệp và lạm phát gọi là:A.Kinh tế học vĩ môB.Kinh tế học vi môC.Kinh tế học chuẩn tắcD.Kinh tế học thực chứng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột lý thuyết hay một mô hình kinh tế là:A.Phương trình toán họcB.Sự dự đoán về tương lại của một nền kinh tếC.Cải cách kinh tế được khuyến nghị trong chính sách của chính phủ nhấn mạnh đến các quy luật kinh tếD.Tập hợp các giả định và các kết luận rút ra từ các giả định này Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtVí dụ nào sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc?A.Thâm hụt ngân sách lớn trong những năm 1980 đã gây ra thâm hụt cán cân thương mạiB.Trong các thời kỳ suy thoái, sản lượng giảm và thất nghiệp tăngC.Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tưD.Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtVí dụ nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng?A.Thuế là quá caoB.Tiết kiệm là quá thấpC.Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tưD.Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPhải thực hiện sự lựa chọn vì:A.Tài nguyên khan hiếmB.Con người là động vật biết thực hiện sự lựa chọnC.Những điều tiết của chính phủ đòi hỏi phải thực hiện sự lựa chọnD.Các biến có kinh tế có tương quan với nhau Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết“Sự khan hiếm” trong kinh tế học đề cập chủ yếu đến:A.Độc quyền hóa việc cung ứng hàng hóaB.Độc quyền hóa các tài nguyên dùng để cung ứng hàng hóaC.Độc quyền hóa các kênh phân phối hàng hóaD.Không có câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong kinh tế học “phân phối” đề cập đến:A.Bán lẻ, bán buôn và vận chuyểnB.Câu hỏi cái gìC.Câu hỏi như thế nàoD.Câu hỏi cho ai Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtXuất phát từ một điểm trên đường giới hạn khả năng sản xuất có nghĩa là:A.Không thể sản xuất nhiều hơn số lượng vũ khíB.Không thể sản xuất nhiều hơn số lượng sữaC.Chỉ có thể sản xuất nhiều vũ khí hơn bằng việc giảm bớt sữaD.Dân số đang cân bằng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐường giới hạn khả năng sản xuất lõm so với gốc tọa độ vì:A.Các yếu tố sản xuất khan hiếm có thể chuyển từ ngành này sang ngành khácB.Quy luật hiệu suất giảm dầnC.Nguyên lý phân công lao độngD.Vấn đề Malthus Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtQuy luật chi phí cơ hội tăng dần được giải thích tốt nhất bằng:A.Chỉ hiệu suất giảm dầnB.Hiệu suất giảm dần cùng với sự khác nhau trong cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng đất đai của các hàng hóaC.Các trữ lượng mỏ khoáng sản bị cạn kiệtD.Lạm phát Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐường giới hạn khả năng sản xuất tuyến tính cho thấy:A.Hiệu suất tăng theo quy môB.Hiệu suất giảm theo quy môC.Việc sản xuất các hàng hóa khác nhau về cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng đất đaiD.Việc sản xuất các hàng hóa giống nhau về cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng đất đai Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐường giới hạn khả năng sản xuất lồi so với gốc tọa độ biểu thị:A.Hiệu suất tăng theo quy môB.Hiệu suất giảm theo quy môC.Việc sản xuất các hàng hóa khác nhau về cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng đất đaiD.Việc sản xuất các hàng hóa giống nhau về cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng đất đai Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất phải giữ nguyên yếu tố nào trong các yếu tố sau:A.Tổng tài nguyênB.Tổng số lượng tiềnC.Các mức giáD.Sự phân bổ các tài nguyên cho các mục đích sử dụng khác nhau Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtQuy luật chi phí cơ hội tăng dần biểu thị:A.Công đoàn đẩy mức tiền công danh nghĩa lênB.Chính phủ chi quá nhiều gây ra lạm phátC.Xã hội phải hy sinh những lượng ngày càng tăng của hàng hóa này để đạt được thêm những lượng bằng nhau của những hàng hóa khácD.Xã hội không thể ở trên đường giới hạn những khả năng sản xuất Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI