195 Câu Trắc Nghiệm Luật Tố Tụng Dân Sự Có Đáp Án 195 Câu Trắc Nghiệm Luật Tố Tụng Dân Sự Có Đáp Án 90 câu hỏi 30 phút Luật tố tụng dân sựBẮT ĐẦU LÀM BÀI195 Câu Trắc Nghiệm Luật Tố Tụng Dân Sự Có Đáp Án 90 câu hỏi 30 phút Luật tố tụng dân sựPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTheo quy định của pháp luật, việc giao kết hợp đồng dân sự phải đáp ứng điều kiện gì?A.Đúng quy định pháp luật.B.Tự nguyện và không vi phạm điều cấm của pháp luật.C.Đáp ứng đủ các điều kiện về hình thức.D.Phải có sự chứng kiến của công chứng viên. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong hợp đồng, bên nào có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ theo thỏa thuận?A.Bên thuê.B.Bên cho thuê.C.Bên bảo lãnh.D.Bên làm chứng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHợp đồng thuê nhà phải được lập thành văn bản khi nào?A.Khi giá trị thuê nhà trên 100 triệu đồng.B.Khi thời hạn thuê từ 6 tháng trở lên.C.Khi bên thuê là cá nhân.D.Khi bên cho thuê là tổ chức. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐể hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực, cần phải thỏa mãn điều kiện gì?A.Cả A và B đúng.B.Bên mua bảo hiểm phải thanh toán đầy đủ phí bảo hiểm.C.Bên bảo hiểm phải chấp nhận yêu cầu bảo hiểm.D.Không có đáp án nào đúng. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtBên mua bảo hiểm có quyền gì đối với hợp đồng bảo hiểm?A.Được thay đổi điều khoản hợp đồng.B.Được chấm dứt hợp đồng bất kỳ lúc nào.C.Được giảm phí bảo hiểm.D.Được yêu cầu tăng mức bảo hiểm. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong trường hợp nào hợp đồng bảo hiểm vô hiệu?A.Khi bên mua bảo hiểm không thanh toán phí bảo hiểm.B.Khi hợp đồng bảo hiểm vi phạm điều cấm của pháp luật.C.Khi bên bảo hiểm không cung cấp đầy đủ thông tin.D.Khi hợp đồng không được lập bằng văn bản. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHợp đồng tín dụng là gì?A.Hợp đồng mà ngân hàng cấp tín dụng cho khách hàng theo điều kiện thỏa thuận.B.Hợp đồng cho vay.C.Hợp đồng vay tài sản.D.Hợp đồng bảo lãnh. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNgân hàng có quyền gì trong hợp đồng tín dụng?A.Được yêu cầu khách hàng cung cấp tài sản đảm bảo.B.Được giám sát việc sử dụng vốn vay của khách hàng.C.Được chấm dứt hợp đồng bất kỳ lúc nào.D.Được yêu cầu tăng lãi suất. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong hợp đồng thuê tài sản, bên cho thuê có quyền gì?A.Được thu hồi tài sản khi bên thuê vi phạm hợp đồng.B.Được tăng giá thuê bất kỳ lúc nào.C.Được yêu cầu bên thuê bồi thường thiệt hại.D.Được chuyển nhượng quyền thuê. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất phải có hình thức gì?A.Văn bản.B.Văn bản có công chứng, chứng thực.C.Miệng.D.Không có yêu cầu cụ thể. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChỉ những người có quyền tham gia vào tố tụng dân sự là những người có quyền tham gia, giải quyết vụ việc dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong mọi trường hợp, nếu hòa giải thành trước khi mở phiên tòa sơ thẩm, tòa án phải ra quyết định đình chỉ vụ án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtBản án, quyết định giải quyết vụ án dân sự của tòa án có hiệu lực pháp luật nhưng đương sự không có quyền khởi kiện lại.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong tố tụng dân sự, việc hoãn phiên tòa sơ thẩm được thực hiện khi đương sự yêu cầu.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong trường hợp xét xử sơ thẩm, Tòa án có quyền thay đổi, bổ sung yêu cầu khởi kiện của đương sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtViệc hoãn phiên tòa sơ thẩm trong tố tụng dân sự chỉ được thực hiện khi đương sự có yêu cầu bằng văn bản.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChỉ khi có quyết định của Tòa án có thẩm quyền, bản án, quyết định dân sự mới được thi hành.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtQuyết định của Tòa án dân sự không thể bị kháng cáo, kháng nghị khi không đúng thời hạn luật định.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTòa án có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động tố tụng dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtViệc thu thập chứng cứ trong tố tụng dân sự chỉ do các đương sự thực hiện.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong tố tụng dân sự, nếu không có yêu cầu của đương sự, tòa án không được xét xử vắng mặt.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtBên nguyên đơn không có quyền yêu cầu triệu tập người làm chứng trong vụ án dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhi hòa giải không thành, tòa án ra quyết định đưa vụ án ra xét xử sơ thẩm.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTòa án chỉ triệu tập hòa giải viên tham gia hòa giải khi các đương sự có yêu cầu.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtViệc giao nộp chứng cứ trong tố tụng dân sự là nghĩa vụ bắt buộc của tất cả các bên đương sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong mọi trường hợp, người khởi kiện phải chịu toàn bộ chi phí tố tụng dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong quá trình giải quyết vụ án, tòa án chỉ xét xử trên cơ sở chứng cứ do đương sự cung cấp.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNgười làm chứng có quyền yêu cầu bảo vệ trong tố tụng dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtQuyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự của tòa án có thể bị kháng cáo, kháng nghị.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTất cả các vụ án dân sự đều bắt buộc phải qua thủ tục hòa giải tại tòa án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNgười khởi kiện không thể rút đơn khởi kiện sau khi đã được Tòa án thụ lý.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTrong tố tụng dân sự, người khởi kiện phải nộp đơn khởi kiện tại Tòa án có thẩm quyền giải quyết vụ án dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtNgười đại diện theo pháp luật của đương sự không có quyền tham gia tố tụng dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTrong mọi trường hợp, tòa án không thể xét xử vắng mặt người làm chứng trong vụ án dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtNếu Tòa án không có thẩm quyền giải quyết vụ án thì phải ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĐương sự không có quyền kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án sơ thẩm.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTòa án phải đình chỉ giải quyết vụ án nếu các đương sự không thể hòa giải thành.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtNgười có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan trong vụ án dân sự có quyền yêu cầu kháng cáo.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtThời hạn kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án sơ thẩm là 30 ngày kể từ ngày tòa án tuyên án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtĐơn kháng cáo chỉ được gửi lên Tòa án cấp phúc thẩm.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTòa án cấp phúc thẩm có quyền giữ nguyên, sửa đổi, hủy bỏ bản án sơ thẩm.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtĐương sự có thể yêu cầu Tòa án xem xét lại bản án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtQuyết định giám đốc thẩm không thể bị kháng cáo, kháng nghị.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtViệc xem xét lại bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật chỉ được thực hiện theo thủ tục tái thẩm.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtTrong thủ tục tố tụng dân sự, Tòa án phải triệu tập đương sự tham gia tố tụng ít nhất 2 lần.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtKhi có người làm chứng trong vụ án, tòa án bắt buộc phải mở phiên xét hỏi công khai.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtNếu các bên đương sự đồng ý hòa giải thì Tòa án có thể ra quyết định công nhận hòa giải thành.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtTòa án có thể từ chối giải quyết vụ án nếu không có đủ chứng cứ cần thiết.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtThời hạn giải quyết vụ án dân sự không được quá 6 tháng kể từ ngày thụ lý vụ án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtTrong mọi trường hợp, nếu đương sự không đến tham gia phiên tòa thì tòa án sẽ đình chỉ vụ án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtĐương sự có quyền yêu cầu tòa án triệu tập người làm chứng trong vụ án dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtTòa án có quyền từ chối không thụ lý vụ án nếu thấy vụ án không có chứng cứ rõ ràng.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtBất kỳ ai cũng có thể yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp về dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtTòa án phải đình chỉ giải quyết vụ án nếu các đương sự không thể hòa giải thành.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtKhi một bên đương sự không đến phiên tòa thì tòa án có quyền xét xử vắng mặt.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtTòa án có thể triệu tập người làm chứng đến tham gia phiên tòa dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtViệc thỏa thuận của các bên trong vụ án dân sự không thể thay đổi bản án đã có hiệu lực pháp luật.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtTòa án có thể hủy bỏ bản án nếu phát hiện có sai sót trong quá trình xét xử.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtĐương sự có quyền yêu cầu tòa án cấp phúc thẩm xem xét lại bản án của tòa án cấp sơ thẩm.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtTòa án phải mở phiên tòa công khai để xét xử các vụ án dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtTrong quá trình xét xử, tòa án có quyền quyết định tạm đình chỉ vụ án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtĐương sự có thể kháng cáo bản án của tòa án cấp sơ thẩm trong vòng 30 ngày kể từ ngày tuyên án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtTòa án cấp phúc thẩm có quyền sửa đổi, bổ sung bản án của tòa án cấp sơ thẩm.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtQuyết định của tòa án cấp giám đốc thẩm là quyết định cuối cùng và không thể bị kháng cáo.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtTrong vụ án dân sự, tòa án có thể yêu cầu đương sự nộp thêm chứng cứ để làm rõ vụ án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtĐương sự có thể yêu cầu tòa án thay đổi thành viên hội đồng xét xử nếu có lý do chính đáng.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtTòa án có quyền yêu cầu đương sự trình bày rõ ràng quan điểm của mình trước phiên tòa.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtBản án dân sự sơ thẩm có hiệu lực ngay sau khi tòa án tuyên án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtTrong trường hợp khẩn cấp, tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ vụ án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtTòa án cấp sơ thẩm và tòa án cấp phúc thẩm đều có quyền quyết định tạm đình chỉ vụ án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtCác bên đương sự có quyền yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp về hợp đồng dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtTrong vụ án dân sự, đương sự phải cung cấp đầy đủ chứng cứ cho tòa án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtTòa án có thể triệu tập người làm chứng trong vụ án dân sự mà không cần lý do.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtTrong trường hợp khẩn cấp, tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ vụ án dân sự.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtĐương sự có quyền yêu cầu tòa án thay đổi hội đồng xét xử nếu có lý do chính đáng.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtBản án của tòa án cấp sơ thẩm có thể bị kháng cáo trong vòng 30 ngày kể từ ngày tuyên án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtTòa án có quyền từ chối thụ lý vụ án nếu nhận thấy vụ án không có căn cứ pháp lý.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtKhi một trong các bên không tham gia phiên tòa mà không có lý do chính đáng, tòa án có quyền xét xử vắng mặt.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtĐương sự có quyền yêu cầu tòa án xem xét lại bản án đã có hiệu lực pháp luật.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtTòa án có thể yêu cầu các bên hòa giải trước khi đưa vụ án ra xét xử.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtBản án dân sự có hiệu lực ngay lập tức sau khi tòa án tuyên án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtĐương sự có thể yêu cầu tòa án cấp phúc thẩm xem xét lại bản án của tòa án cấp sơ thẩm trong vòng 15 ngày.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtTòa án cấp phúc thẩm có quyền sửa đổi hoặc giữ nguyên bản án của tòa án cấp sơ thẩm.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtQuyết định của tòa án cấp giám đốc thẩm là quyết định cuối cùng và không thể bị kháng cáo.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtTrong vụ án dân sự, các bên có quyền yêu cầu tòa án hoãn phiên tòa nếu có lý do chính đáng.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtTòa án có quyền yêu cầu đương sự nộp thêm chứng cứ để làm rõ vụ án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtĐương sự có quyền kháng cáo bản án của tòa án cấp sơ thẩm trong vòng 10 ngày kể từ ngày tuyên án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtTòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ vụ án nếu xét thấy cần thiết.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtBản án dân sự có thể bị sửa đổi, bổ sung nếu có sai sót trong quá trình xét xử.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtĐương sự có thể yêu cầu tòa án triệu tập người làm chứng để làm rõ vụ án.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/90|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI