102 Câu Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế
103 câu hỏi 30 phút Luật kinh tế
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 34Nhận biết
Tổ chức, cá nhân nào sau đây có không quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:
Câu 48Nhận biết
- A.
48. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên có quyền chuyển đổi quyền sở hữu vốn góp:
- B.
C. D. E. Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: A
Câu 49 Nhận biết
A. Bán lại cho Công ty
- A.
Bán cho các thành viên trong công ty
- B.
Bán, gán nợ cho người khác
- C.
Các phương án trên đều đúng
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: C
Câu 50 Nhận biết
Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên có quyền quyết định thông qua hợp đồng vay, cho vay, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn bao nhiêu % tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính tại thời điểm công bố gần nhất của công ty:
- A.
50% tổng giá trị tài sản
- B.
40% tổng giá trị tài sản
- C.
30% tổng giá trị tài sản
- D.
20% tổng giá trị tài sản
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: C
Câu 51 Nhận biết
Cuộc họp Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên được tiến hành khi:
- A.
Có số thành viên dự họp sở hữu ít nhất 65% vốn điều lệ
- B.
Có 75% tổng số thành viên
- C.
Có thành viên sở hữu cao nhất vốn điều lệ
- D.
Có đầy đủ các chức danh quản lý Công ty
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: A
Câu 52 Nhận biết
Chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là:
- A.
Một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu
- B.
Hai tổ chức hoặc nhiều cá nhân làm chủ sở hữu
- C.
Một tổ chức cùng một cá nhân cùng làm chủ sở hữu
- D.
Chỉ có chủ sở hữu là nhà nước, không có chủ sở hữu tư nhân
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: A
Câu 53 Nhận biết
Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm với nhiệm kỳ không quá 05 năm, số lượng thành viên là:
- A.
03 đến 07 thành viên
- B.
05 đến 07 thành viên
- C.
07 đến 09 thành viên
- D.
09 đến 11 thành viên
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: A
Câu 54 Nhận biết
Một tổ chức làm chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được bổ nhiệm chức vụ gì trong công ty:
- A.
Thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty
- B.
Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
- C.
Kiểm soát viên hoặc Trưởng ban kiểm soát
- D.
Các phương án trên đều đúng
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: D
Câu 55 Nhận biết
Một cá nhân làm chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền bổ nhiệm chức vụ gì trong công ty
- A.
Chủ tịch công ty kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
- B.
Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
- C.
Các chức danh quản lý công ty
- D.
Các phương án trên đều đúng
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: D
Câu 56 Nhận biết
Hợp đồng, giao dịch giữa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu với người nào sau đây không cần Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên xem xét quyết định:
- A.
Chủ sở hữu công ty và người có liên quan của chủ sở hữu công ty
- B.
Thành viên Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên và người có liên quan
- C.
Người quản lý của chủ sở hữu công ty, người có thẩm quyền bổ nhiệm những người quản lý đó và người có liên quan
- D.
Người không thuộc đối tượng A,B,C,D nêu trên
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: A
Câu 57 Nhận biết
Cơ cấu tổ chức quản lý doanh nghiệp là nước theo cơ cấu tổ chức quản lý của:
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: B
Câu 58 Nhận biết
Doanh nghiệp nhà nước không được góp vốn vào doanh nghiệp nào:
- A.
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu
- B.
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
- C.
Công ty cổ phần
- D.
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: D
Câu 59 Nhận biết
Cổ đông công ty cổ phần là:
- A.
Tổ chức chính trị, Tổ chức Nhà nước, Tổ chức xã hội
- B.
Các loại doanh nghiệp theo Luật doanh nghiệp 2014
- C.
Cá nhân trong và ngoài nước
- D.
Các phương án trên đều đúng
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: D
Câu 60 Nhận biết
Công ty cổ phần có thể thay đổi vốn Điều lệ trong các trường hợp sau:
- A.
Theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông, công ty hoàn trả một phần vốn góp cho cổ đông.
- B.
Công ty mua lại cổ phần đã phát hành
- C.
Vốn điều lệ không được các cổ đông thanh toán đầy đủ và đúng hạn
- D.
Các phương án trên đều đúng
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: D
Câu 61 Nhận biết
Cổ phần nào nhất thiết phải có trong công ty cổ phần:
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: A
Câu 62 Nhận biết
Cổ phần nào được chuyển thành cổ phần phổ thông sau 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: B
Câu 63 Nhận biết
Cổ phần nào không được chuyển thành các cổ phần còn lại:
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: A
Câu 64 Nhận biết
Ai không được nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết:
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: B
Câu 65 Nhận biết
Cổ phần nào không được chuyển nhượng cho người khác:
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: B
Câu 66 Nhận biết
Cổ phần nào không có quyền họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát nhưng có thể rút vốn ra theo thời hạn ghi trên cổ phiếu:
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: D
Câu 67 Nhận biết
Về số cổ đông sáng lập công ty cổ phần có quyền và nghĩa vụ có một nhận đúng:
- A.
2 cổ đông khi thành lập công ty
- B.
Mua ít nhất 19% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp
- C.
Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho cổ đông sáng lập khác trong thời gian dưới 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- D.
Ký các loại hợp đồng trước và trong quá trình đăng ký doanh nghiệp
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: B
Câu 68 Nhận biết
Các cổ đông sáng lập công ty cổ phần không được mua tỷ lệ nào dưới đây:
- A.
Mua 19% tổng số cổ phần phổ thông
- B.
Mua 10% tổng số cổ phần ưu đãi
- C.
Mua 100% tổng số cổ phần phổ thông
- D.
Mua tất cả cổ phần các loại
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: D
Câu 69 Nhận biết
Hình thức chào bán cổ phần nào sau đây phải theo các quy định của pháp luật về chứng khoán:
- A.
Chào bán cho các cổ đông hiện hữu
- B.
Chào bán ra công chúng
- C.
Chào bán cổ phần riêng lẻ.
- D.
Thành viên hợp danh công ty hợp danh
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: B
Câu 70 Nhận biết
Trường hợp chuyển nhượng nào mà người nhận chuyển nhượng không là cổ đông:
- A.
Thực hiện bằng hợp đồng theo cách thông thường
- B.
Giao dịch trên thị trường chứng khoán
- C.
Nhận thừa kế, tặng, thu nợ theo pháp luật
- D.
Chuyển nhượng chỉ bằng giấy viết tay.
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: C
Câu 71 Nhận biết
Công ty cổ phần không được phát hành trái phiếu khi:
- A.
Công ty đã thanh toán đủ cả gốc và lãi của trái phiếu đã phát hành.
- B.
Công ty luôn thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên tiếp trước đó
- C.
Công ty phát hành trái phiếu cho các chủ nợ là tổ chức tài chính được lựa chọn
- D.
Công ty không làm đúng mục A, B nêu trên
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: D
Câu 72 Nhận biết
Công ty cổ phần được mua lại cổ phần đã bán:
- A.
Không quá 30% tổng số cổ phần phổ thông
- B.
Một phần hoặc toàn bộ cổ phần ưu đãi cổ tức
- C.
Hội đồng quản trị có quyền quyết định mua lại không quá 10% tổng số cổ phần của từng loại đã được chào bán trong 12 tháng
- D.
Các phương án trên đều đúng.
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: D
Câu 73 Nhận biết
Công ty không được trả ngay cổ tức cho cổ phần phổ thông khi nào:
- A.
Công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật;
- B.
Đã trích lập các quỹ công ty và bù đắp đủ lỗ trước đó theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
- C.
Ngay sau khi trả hết số cổ tức đã định, công ty vẫn bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn
- D.
Công ty có báo cáo kinh doanh có lãi.
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: D
Câu 74 Nhận biết
Cổ đông nắm cổ phần nào không được tham gia Đại hội đồng cổ đông:
- A.
Cổ phần phổ thông
- B.
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
- C.
Cổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đãi hoàn lại
- D.
Người lao động cho công ty vay vốn
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: C
Câu 75 Nhận biết
Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi số cổ đông dự họp đại diện ít nhất:
- A.
51% tổng số phiếu có quyền biểu quyết
- B.
51% tổng số cổ đông phổ thông
- C.
51% vốn điều lệ
- D.
100 % cổ đông nắm cổ phần ưu đãi biểu quyết
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: C
Câu 76 Nhận biết
Hội đồng quản trị có quyền quyết định hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng khác có giá trị:
- A.
Bằng hoặc lớn hơn 35% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty
- B.
Bằng hoặc lớn hơn 50 % tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty
- C.
Bằng hoặc lớn hơn 35% vốn điều lệ của Công ty
- D.
Không hạn chế tỷ lệ
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: A
Câu 77 Nhận biết
Người nào dưới đây không được làm thành viên độc lập Hội đồng quản trị:
- A.
Không làm việc cho công ty, công ty con của công ty trong hiện tại và ít nhất trong 03 năm liền trước đó.
- B.
Không hưởng lương, thù lao từ công ty.
- C.
Không phải là người trực tiếp hoặc gián tiếp sở hữu ít nhất 1% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty;
- D.
Có vợ hoặc chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột là cổ đông lớn của công ty; là người quản lý của công ty hoặc công ty con của công ty;
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: D
Câu 78 Nhận biết
Chủ tịch Hội đồng quản trị do ai bầu:
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: A
Câu 79 Nhận biết
Chủ tịch Hội đồng quản trị không được đảm nhận vị trí:
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: D
Câu 80 Nhận biết
Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu ít nhất bao nhiêu % số cổ phần có quyền khởi kiện theo pháp luật về trách nhiệm dân sự đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc:
- A.
1% cổ phần phổ thông liên tục trong thời hạn 06 tháng
- B.
10% cổ phần phổ thông liên tục trong thời hạn 06 tháng
- C.
100 % cổ phần có quyền biểu quyết
- D.
10% cổ phần các loại
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: B
Câu 81 Nhận biết
Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với các đối tượng sau đây phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận:
- A.
Cổ đông, người đại diện ủy quyền của cổ đông sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của công ty và những người có liên quan của họ;
- B.
Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người có liên quan của họ;
- C.
Kiểm soát viên
- D.
Các phương án trên đều đúng
Bạn đã bỏ qua câu hỏi này | Đáp án đúng: D
D. Câu 77Nhận biết
Người nào dưới đây không được làm thành viên độc lập Hội đồng quản trị:
Câu 82Nhận biết
Tiêu chuẩn và điều kiện nào dưới đây không được là Kiểm soát viên: