102 Câu Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế

102 Câu Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế

103 câu hỏi 30 phút Luật kinh tế
Câu 49Nhận biết

A. Bán lại cho Công ty

Câu 50Nhận biết

Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên có quyền quyết định thông qua hợp đồng vay, cho vay, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn bao nhiêu % tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính tại thời điểm công bố gần nhất của công ty:

Câu 51Nhận biết

Cuộc họp Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên được tiến hành khi:

Câu 52Nhận biết

Chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là:

Câu 53Nhận biết

Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm với nhiệm kỳ không quá 05 năm, số lượng thành viên là:

Câu 54Nhận biết

Một tổ chức làm chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được bổ nhiệm chức vụ gì trong công ty:

Câu 55Nhận biết

Một cá nhân làm chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền bổ nhiệm chức vụ gì trong công ty

Câu 56Nhận biết

Hợp đồng, giao dịch giữa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu với người nào sau đây không cần Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên xem xét quyết định:

Câu 57Nhận biết

Cơ cấu tổ chức quản lý doanh nghiệp là nước theo cơ cấu tổ chức quản lý của:

Câu 58Nhận biết

Doanh nghiệp nhà nước không được góp vốn vào doanh nghiệp nào:

Câu 59Nhận biết

Cổ đông công ty cổ phần là:

Câu 60Nhận biết

Công ty cổ phần có thể thay đổi vốn Điều lệ trong các trường hợp sau:

Câu 61Nhận biết

Cổ phần nào nhất thiết phải có trong công ty cổ phần:

Câu 62Nhận biết

Cổ phần nào được chuyển thành cổ phần phổ thông sau 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:

Câu 63Nhận biết

Cổ phần nào không được chuyển thành các cổ phần còn lại:

Câu 64Nhận biết

Ai không được nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết:

Câu 65Nhận biết

Cổ phần nào không được chuyển nhượng cho người khác:

Câu 66Nhận biết

Cổ phần nào không có quyền họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát nhưng có thể rút vốn ra theo thời hạn ghi trên cổ phiếu:

Câu 67Nhận biết

Về số cổ đông sáng lập công ty cổ phần có quyền và nghĩa vụ có một nhận đúng:

Câu 68Nhận biết

Các cổ đông sáng lập công ty cổ phần không được mua tỷ lệ nào dưới đây:

Câu 69Nhận biết

Hình thức chào bán cổ phần nào sau đây phải theo các quy định của pháp luật về chứng khoán:

Câu 70Nhận biết

Trường hợp chuyển nhượng nào mà người nhận chuyển nhượng không là cổ đông:

Câu 71Nhận biết

Công ty cổ phần không được phát hành trái phiếu khi:

Câu 72Nhận biết

Công ty cổ phần được mua lại cổ phần đã bán:

Câu 73Nhận biết

Công ty không được trả ngay cổ tức cho cổ phần phổ thông khi nào:

Câu 74Nhận biết

Cổ đông nắm cổ phần nào không được tham gia Đại hội đồng cổ đông:

Câu 75Nhận biết

Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi số cổ đông dự họp đại diện ít nhất:

Câu 76Nhận biết

Hội đồng quản trị có quyền quyết định hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng khác có giá trị:

Câu 77Nhận biết

Người nào dưới đây không được làm thành viên độc lập Hội đồng quản trị:

Câu 78Nhận biết

Chủ tịch Hội đồng quản trị do ai bầu:

Câu 79Nhận biết

Chủ tịch Hội đồng quản trị không được đảm nhận vị trí:

Câu 80Nhận biết

Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu ít nhất bao nhiêu % số cổ phần có quyền khởi kiện theo pháp luật về trách nhiệm dân sự đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc:

Câu 81Nhận biết

Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với các đối tượng sau đây phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận:

Câu 82Nhận biết

Tiêu chuẩn và điều kiện nào dưới đây không được là Kiểm soát viên:

Câu 83Nhận biết

Tại thời điểm kết thúc năm tài chính, Hội đồng quản trị không phải chuẩn bị các báo cáo nào:

Câu 84Nhận biết

Công ty hợp danh không có quyền, nghĩa vụ nào dưới đây:

Câu 85Nhận biết

Trong công ty hợp danh ai không có quyền nhân danh công ty tiến hành hoạt động kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty:

Câu 86Nhận biết

Trong công ty hợp danh ai có quyền nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty:

Câu 87Nhận biết

Ai không được làm Chủ doanh nghiệp tư nhân:

Câu 88Nhận biết

Tập đoàn kinh tế, tổng công ty không phải là nhóm doanh nghiệp nào:

Câu 89Nhận biết

Một tổ chức không được là:

Câu 90Nhận biết

Doanh nghiệp nào không được chia, tách ra làm nhiều doanh nghiệp:

Câu 91Nhận biết

Loại doanh nghiệp nào không thể hợp nhất, sáp nhập:

Câu 92Nhận biết

Trường hợp nào vừa tồn tại công ty cũ, công ty mới:

Câu 93Nhận biết

Trường hợp nào có thể xảy ra một doanh nghiệp có thị phần từ 30% đến trên 50% trên thị trường liên quan:

Câu 94Nhận biết

Doanh nghiệp nào không chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn:

Câu 95Nhận biết

Doanh nghiệp nào không chuyển đổi thành công ty cổ phần:

Câu 96Nhận biết

Chủ doanh nghiệp tư nhân không được làm:

Câu 97Nhận biết

Tạm ngừng và tiếp tục kinh doanh không thuộc quyền:

Câu 98Nhận biết

Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp:

Câu 99Nhận biết

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:

Câu 100Nhận biết

Hộ kinh doanh sử dụng từ bao nhiêu lao động trở lên phải đăng ký thành lập doanh nghiệp:

Câu 101Nhận biết

Điều kiện của giao dịch dân sự có hiệu lực:

Câu 102Nhận biết

Hợp đồng dân sự có thể hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau thì việc giải thích hợp đồng:

Câu 103Nhận biết

Hợp đồng dân sự chấm dứt trong các trường hợp: