1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 8 1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 8 100 câu hỏi 30 phút Dược lýBẮT ĐẦU LÀM BÀI1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 8 100 câu hỏi 30 phút Dược lýPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMất ngủ đầu hôm là đặc điểm của mất ngủ ở lứa tuổi nào:A.Người trẻB.Người trung niênC.Người > 60 tuổiD.Người > 80 tuổi Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtViệc lựa chọn thuốc ngủ cho người trẻ tuổi như thế nào cho phù hợp?A.Thuốc khởi đầu tác dụng nhanh và thời gian tác động dàiB.Thuốc khởi đầu tác dụng trung bình và thời gian tác động ngắnC.Thuốc khởi đầu tác dụng dài và thời gian tác động ngắnD.Thuốc khởi đầu tác dụng nhanh và thời gian tác động ngắn Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtLựa chọn tiêu chuẩn của một thuốc ngủ lý tưởng, ngoại trừ:A.Khởi phát nhanhB.Có khoảng điều trị hẹpC.Không gây dung nạp và lệ thuộc thuốcD.Dễ hiệu chỉnh liều Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtViệc sử dụng thuốc ngủ nhóm Barbiturate so với Benzodiazepin hiện nay như thế nào?A.Thông dụng hơnB.Ít sử dụng hơnC.Như nhauD.Chưa thống kê được Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐể tổng hợp ra acid barbituric, chúng ta cần 2 chất nào sau đây?A.Ure và acid malonicB.Nitơ và acid malonicC.Ure và acid benzoicD.Ure và natri benzoat Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChất dẫn truyền thần kinh GABA có tác dụng gì?A.Ức chếB.Kích thíchC.Trung gianD.Là nguồn năng lượng cho tế bào Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCơ chế tác động của GABA thông qua kênh ion nào sau đây?A.Kênh K+B.Kênh Na+C.Kênh Ca++D.Kênh Cl- Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtBarbiturat tác dụng ức chế thần kinh mạnh hơn benzodiazepin là do?A.Tăng số lần mở kênh Cl-B.Kéo dài thời lượng mở kênh Cl-C.Tăng số lần mở kênh Na+D.Kéo dài thời lượng mở kênh Na+ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSử dụng barbiturate gây mê sẽ có tác dụng không mong muốn nào?A.Loạn nhịpB.Tăng huyết ápC.Hạ huyết ápD.Suy thận Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtBarbiturate ảnh hưởng như thế nào đến microsom gan?A.Cảm ứng enzym ganB.Ức chế enzym ganC.Không ảnh hưởng đến enzym ganD.Tùy từng trường hợp Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtBarbiturate nào được lựa chọn để giải độc Strychnyn?A.PhenobarbitalB.ThiopentalC.ThiobarbituratD.Hexobarbital Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNgộ độc thuốc ngủ xảy ra với liều?A.Gấp 2-3 lần liều gây ngủB.Gấp 5-10 lần liều gây ngủC.Gấp 20 lần liều gây ngủD.Gấp 30 lần liều gây ngủ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTriệu chứng nào không xảy ra khi ngộ độc barbiturat:A.Nhịp thở chậmB.Hạ thân nhiệtC.Nhịp tim nhanhD.Giảm huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLoại an thần gây ngủ Seduxen có hoạt chất là gì?A.LorazepamB.DiazepamC.FlunitrazepamD.Nitrazepam Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChống chỉ định thuốc an thần gây ngủ trên những đối tượng nào sau đây?A.Lái tàu xeB.Ngộ độc cấp rượuC.Suy ganD.Tất cả các đối tượng trên Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtRượu có tác dụng kích thích tiêu hóa ở độ rượu nào?A.10°B.20°C.30°D.35° Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐộ rượu nào gây viêm niêm mạc dạ dày?A.10°B.20°C.30°D.40° Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtRượu gây tử vong khi nồng độ trong máu:A.> 200 mg/dlB.> 300 mg/dlC.> 400 mg/dlD.> 500 mg/dl Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi bị ngộ độc rượu sẽ dẫn đến tình trạng nào sau đây?A.Tăng đường huyếtB.Hạ đường huyếtC.Tăng Kali huyếtD.Tăng nhịp tim Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThuốc hỗ trợ điều trị cai rượu disulfiram:A.Ức chế không thuận nghịch enzym ADHB.Ức chế không thuận nghịch enzym ALDHC.Ức chế thuận nghịch enzym ADHD.Ức chế thuận nghịch enzym ALDH Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtLưu ý khi dùng Disulfiram:A.Không dùng trong trường hợp ngộ độc rượu cấp tínhB.Hiệu quả thể hiện sau khi dùng khoảng 1 ngàyC.Thuốc khó hấp thu qua đường tiêu hóaD.Là chất cảm ứng enzym gan Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNgười dùng Disulfiram nếu có uống rượu sẽ có những biểu hiện nào sau đây, ngoại trừ?A.Đỏ mặtB.Nhức đầuC.NônD.Tăng huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHội chứng cai rượu cấp xảy ra ở người nghiện rượu khi nào?A.Xuất hiện 6-24 giờ sau khi ngừng uống rượuB.Xuất hiện 24-30 giờ sau khi ngừng uống rượuC.Xuất hiện 24-48 giờ sau khi ngừng uống rượuD.Xuất hiện 48-72 giờ sau khi ngừng uống rượu Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHội chứng cai rượu cấp không bao gồm triệu chứng nào sau đây?A.Run tayB.Lòng bàn tay ẩmC.Lòng bàn tay khô, nóngD.Đau đầu Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCơ chế tác dụng của Naltrexon:A.Kích thích các thụ thể morphin trên não bệnh nhânB.Ức chế các thụ thể morphin trên não bệnh nhânC.Làm tăng tiết morphinD.Làm giảm tiết morphin Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKhi dùng Disulfiram, liều dùng thay đổi như thế nào?A.Ban đầu dùng liều thấp sau đó tăng dầnB.Ban đầu dùng liều cao sau đó giảm liềuC.Dùng một liều ổn địnhD.Tăng liều nếu bệnh nhân dung nạp thuốc Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi dùng Naltrexon, liều dùng thay đổi như thế nào?A.Ban đầu dùng liều thấp sau đó tăng dầnB.Ban đầu dùng liều cao sau đó giảm liềuC.Dùng một liều ổn địnhD.Tăng liều nếu bệnh nhân dung nạp thuốc Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐể bệnh nhân thích nghi tốt khi không có rượu, thời gian tối thiểu dùng Naltrexon là:A.1 thángB.10 thángC.1 nămD.2 năm Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNhận định nào sai khi xử trí ngộ độc barbiturate:A.Rửa dạ dày trong những trường hợp mới ngộ độcB.Rửa dạ dày kể cả những trường hợp ngộ độc từ lâuC.Base hóa huyết tươngD.Đảm bảo thông khí Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMức độ nhạy cảm với độc tính của rượu ở hai giới như thế nào?A.Như nhauB.Phụ nữ nhạy cảm hơnC.Nam giới nhạy cảm hơnD.Tùy từng độ tuổi Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtLoại rượu nào khi ngộ độc có thể dẫn đến mù?A.EthylicB.Ethylen glycolC.MethylicD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtThời điểm dùng Naltrexol vào:A.Buổi sángB.Buổi trưaC.Buổi chiềuD.Buổi tối Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtThuốc kháng sinh có nguồn gốc không từ vi sinh vật:A.NeomycinB.MetronidazolC.OfloxacinD.Sulfamethoxazol Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtCơ chế tác dụng chính của amoxicilin đối với vi khuẩn là:A.Ức chế tiểu phần 50S của ribosomB.Ức chế tạo vách vi khuẩnC.Ức chế BETA - lactamaseD.Ức chế tiểu phần 30S của ribosom Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtNgộ độc thuốc nào cần kiềm hóa nước tiểu?A.Ngộ độc thuốc bay hơiB.Ngộ độc thuốc có bản chất base yếuC.Ngộ độc thuốc có bản chất acid yếuD.Ngộ độc thuốc thải trừ chậm Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtMột trong những chống chỉ định của furosemid và acid ethacrinic là:A.Phối hợp với các kháng sinh nhóm cyclin: tetracyclin, doxycyclin.B.Phối hợp với các kháng sinh nhóm aminoglycosid: streptomycin, gentamicin.C.Phối hợp với các kháng sinh nhóm 5-nitroimidazol: metronidazol, tinidazol.D.Phối hợp với các kháng sinh nhóm β-lactam: ampicilin, amoxicilin. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtKháng sinh nhóm macrolid gồm:A.ClarithromycinB.MeticilinC.BacitracinD.Paromomycin Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtChloramphenicol có tác dụng không khuẩn:A.Salmonella typhi và paratyphiB.Mycobacterium lepraeC.Staphylococcus aureusD.Plasmodium vivax Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtKháng sinh nhóm macrolid gồm:A.ClindamycinB.SpiramycinC.OrnidazolD.Clotrimazol Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtKháng sinh gây cảm ứng enzym oxy hóa thuốc (cytochrom P450) ở microsom gan:A.TyrothricinB.GentamicinC.AmpicilinD.Rifampicin Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtKhi thuốc còn đang ở trong huyết tương thì:A.Dạng kết hợp dễ bị chuyển hóa làm mất hoạt tínhB.Dạng kết hợp không tham gia vào chuyển hóaC.Dạng kết hợp có vai trò như một tổng kho dự trữ thuốcD.Dạng kết hợp không bị thải trừ Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtMục đích sử dụng kháng sinh trong điều trị bệnh loét dạ dày - tá tràng:A.Làm cho ổ loét chóng liền sẹo.B.Diệt xoắn khuẩn HP.C.Làm giảm bài tiết HCl ở dạ dày.D.Chống bội nhiễm sau khi dùng cimetidin kéo dài. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtĐiều nào sau đây đúng khi nói về lincomycin:A.Không qua sữa mẹB.Thải trừ rất ít qua mậtC.Phân phối nhiều vào xươngD.Thấm rất mạnh vào dịch não tủy Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtKháng sinh không hấp thu khi uống:A.TyrothricinB.NitrofurantoinC.CefaclorD.Ampicilin Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtKháng sinh tạo phức chelat với ion kim loại hóa trị 2,3 là:A.Griseofulvin, TetracyclinB.Tetracyclin, quinolonC.Cloxacilin, quinolonD.Amphotericin B, Griseofulvin Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtCơ chế tác dụng chính của fluorquinolon đối với vi khuẩn là:A.Ức chế tiểu phần 30S của ribosomB.Ức chế tại vách vi khuẩnC.Ức chế tiểu phần 50S của ribosomD.Ức chế ADN - gyrase Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtPhối hợp kháng sinh hợp lý là:A.Oxacilin và amoxycilinB.Chloramphenicol và spiramycinC.Erythromycin và lincomycinD.Spiramycin và metronidazol Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtPara amino benzoic acid của vi khuẩn có cấu trúc gần giống với cấu trúc của kháng sinh nào:A.SulfamidB.CloramphenicolC.MacrolidD.Lincomycin Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtKháng sinh nào có phổ tương tự penicilin:A.RoxithromycinB.ClarithromycinC.SpiramycinD.Tất cả các chất trên Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtPenicilin nào kháng được trực khuẩn mủ xanh:A.CarbenicillinB.TicarcillinC.PiperacillinD.Tất cả các chất trên Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtCephalosphorin nào qua được hàng rào máu não:A.CephalexinB.CephalostininC.CefuroxineD.Ceftriaxone Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtKháng sinh không sử dụng cho phụ nữ có thai:A.QuinoloneB.CloramphenicolC.TetracyclinD.Tất cả các chất trên Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtKháng sinh nào không được hấp thu bằng đường uống:A.NistastinB.AmoxicillinC.LincomycinD.Gentamycin Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtPenicilin bán tổng hợp có phổ kháng khuẩn rộng nhất:A.ErythromycinB.GentamycinC.AmpicillinD.Tetracylin Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtTác nhân nào sau đây gây bất lợi cho việc hấp thu tetracyclin:A.GlucoseB.SữaC.Men vi sinhD.Muối ăn Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là sai:A.Tetracylin làm hỏng men răng ở trẻ emB.Thức ăn trong dạ dày làm giảm hấp thu ampicillinC.Neomycin là aminoglycosid chỉ dùng bằng đường tiêmD.Cloramphenicol gây hội chứng xám ở trẻ sơ sinh Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtMột thuốc có nồng độ huyết tương ban đầu là 120 mg/l và t1/2 = 3h. Hỏi sau 12h nồng độ thuốc trong máu là bao nhiêu?A.60 mg/lB.30 mg/lC.15 mg/lD.7.5 mg/l Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtAl3+ và Ca2+ ức chế hấp thu thuốc nào sau đây?A.CiprofloxacinB.MetronidazolC.CephalexinD.Lincomycin Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtBiết rằng thuốc được hấp thu hoàn toàn và thời gian bán thải của thuốc là 8 giờ, hỏi sau 32 giờ thì lượng thuốc còn lại trong cơ thể là bao nhiêu?A.250 mgB.150 mgC.75 mgD.31 mg Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtKhi uống tetracyclin với sữa sẽ bị ảnh hưởng gì?|A.Tetracyclin tạo phức với canxi của sữa sẽ bị giảm hấp thuB.Tăng hấp thu TetracyclinC.Tăng thải trừ TetracyclinD.Tăng chuyển hóa Tetracyclin Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtLincomycin làm tăng tác dụng của Digoxin do hiện tượng nào sau đây?A.Tiêu diệt hệ tạp khuẩn đường ruộtB.Tăng tốc độ làm rỗng dạ dàyC.Ức chế enzym chuyển hóa thuốcD.Cạnh tranh gắn kết trên protein huyết tương Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtBệnh nhân dị ứng với gentamycin có thể bị dị ứng với thuốc nào sau đây?A.StreptomycinB.RifampicinC.EthambutolD.INH Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtTính liều kháng sinh đường uống để đạt nồng độ thuốc trong huyết tương là 3 mg/l. Vd là 8 lít/kg và sinh khả dụng là 60 %, bệnh nhân nặng 50 kg:A.0.4 gB.0.5 gC.1 gD.2 g Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtCefaclor là cephalosporin thế hệ mấy?A.Thế hệ 1B.Thế hệ 2C.Thế hệ 3D.Thế hệ 4 Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtCefuroxim là cephalosporin thế hệ mấy?A.Thế hệ 1B.Thế hệ 2C.Thế hệ 3D.Thế hệ 4 Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtCefotaxim là cephalosporin thế hệ mấy?A.Thế hệ 1B.Thế hệ 2C.Thế hệ 3D.Thế hệ 4 Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtĐiểm khác biệt giữa các cephalosporin thế hệ sau so với thế hệ đầu là gì?A.Mở rộng phổ kháng khuẩn trên Gram (-) nhiều hơnB.Bề vững hơn với men cephalosporinaseC.Dung nạp tốt hơnD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtĐường dùng của các cephalosporin thế hệ 3 là?A.Đường uốngB.Ngậm dưới lưỡiC.Đường tiêmD.Tùy từng hoạt chất Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtCác chất ức chế beta-lactam hoạt động thông qua cơ chế nào?A.Gắn không hồi phục với men beta-lactamaseB.Gắn có hồi phục với men beta-lactamaseC.Hoạt hóa men beta-lactamaseD.Biến dạng protein của vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtAmoxicillin có tác dụng hiệp đồng khi phối hợp với chất nào sau đây?A.SulbactamB.Acid clavulanicC.TozobactamD.Ampicillin Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtKháng sinh nào sau đây thuộc nhóm beta-lactam dùng trị các nhiễm trùng nặng do vi khuẩn bệnh viện?A.ImipenemB.ErythromyciC.SulbactamD.Amoxicillin Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtKháng sinh nào sau đây có phổ tương tự với cephalosporin thế hệ 3 và có thể dùng cho bệnh nhân không dung nạp với penicillin?A.CloramphenicolB.LincomycinC.AztreonamD.Gentamycin Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtChỉ định chính của Vancomycin là:A.Viêm phổiB.Viêm gan mạnC.Viêm đường tiết niệuD.Viêm màng trong tim do tụ cầu không methicillin Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtKhi bị viêm ruột kết màng giả, kháng sinh nào sau đây được lựa chọn?A.AMetronidazolB.LincomycinC.TicarcillinD.Vancomycin Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtLựa chọn đường dùng đúng cho kháng sinh nhóm Aminoglycosid:A.Dùng đường uốngB.Dùng đường tiêmC.Chỉ có tác dụng tại chỗD.Tùy thuộc vào cấu trúc của từng hoạt chất cụ thể Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtNhận định nào sau đây là sai khi nói về các kháng sinh nhóm Aminoglycosid?A.Cấu trúc hóa học đều mang các đường và chức aminB.Hầu hết không hấp thu qua đường tiêu hóa vì có PM caoC.Phổ kháng khuẩn rộng, chủ yếu trên vi khuẩn gram (-)D.Độc tính chủ yếu trên mắt và thận Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtVề cơ chế tác dụng, kháng sinh aminoglycosid gắn vào tiểu đơn vị nào của ribosom?A.30SB.70SC.50SD.80S Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtKháng sinh nào sau đây có phổ kháng khuẩn rộng nhất trong nhóm aminoglycosid?A.GentamycinB.AmikacinC.StreptomycinD.Neomycin Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtNhận định nào sau đây là sai khi nói về các kháng sinh Cloramphenicol?A.Thấm dễ dàng vào các môB.Thấm tốt vào dịch não tủy, trừ trường hợp màng não bị viêmC.Là kháng sinh kiềm khuẩnD.Bền vững ở nhiệt độ thường và ít tan trong nước Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtHội chứng xám thường gặp ở nhũ nhi khi sử dụng kháng sinh nào gây nhiễm?A.PenicillinB.Cloramphenicol/strong>C.Amikacin Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtNguyên tắc khi điều trị thương hàn nặng bằng Cloramphenicol là:A.Dùng liều thấpB.Dùng liều cao, giảm dầnC.Dùng thời gian dàiD.Không dùng Cloramphenicol trong trường hợp thương hàn nặng Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtCloramphenicol ảnh hưởng như thế nào lên sự chuyển hóa thuốc?A.Là chất ức chế enzym chuyển hóa thuốc ở ganB.Là chất cảm ứng enzym chuyển hóa thuốc ở ganC.Làm tăng chuyển hóa các thuốc dùng chungD.Làm tăng dạng tự do của các thuốc dùng chung Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtChống chỉ định nhóm tetracyclin trong trường hợp nào sau đây?A.Phụ nữ có thaiB.Trẻ em < 8 tuổiC.Suy gan, thậnD.Tất cả các trường hợp trên Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtTrong các kháng sinh nhóm Cyclin, kháng sinh nào có hoạt tính mạnh nhất?A.TetracyclinB.MinocyclinC.DoxycyclinD.Clotetracyclin Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtThức ăn không làm ảnh hưởng đến hấp thu kháng sinh nào?A.MinocyclinB.TetracyclinC.OxytetracyclinD.Clotetracyclin Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtNhóm kháng sinh nào sau đây được xem là an toàn cho phụ nữ có thai vì ít độc tính?A.AminoglycosidB.MacrolidC.QuinolonD.5-nitro-imidazol Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtNhóm kháng sinh nào sau đây được thải trừ chủ yếu qua gan?A.AminoglycosidB.MacrolidC.QuinolonD.Penicillin Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtTrong các kháng sinh nhóm Macrolid, kháng sinh nào ít ảnh hưởng đến enzym chuyển hóa thuốc ở gan?A.ErythromycinB.LincomycinC.AzithromycinD.Spiramycin Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtNhận định nào sau đây là sai khi nói về các kháng sinh Quinolon?A.Là các base yếuB.Là các chất nhạy cảm với ánh sángC.Acid nalidixic là chất kinh điển thuộc nhóm nàyD.Khi gắn clo vào vị trí số 6, phổ kháng khuẩn được mở rộng hơn Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtAND-gyrase đóng vai trò gì đối với vi khuẩn?A.Là enzym giúp gắn các nucleotid vào chuỗiB.Là enzym mở vững xoắn AND, giúp cho sự sao chép và phiên mãC.Là enzym đóng vòng xoắn AND, giúp cho sự sao chép và phiên mãD.Giúp các phân tử AND bền vững trong môi trường có kháng sinh Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtPhổ kháng khuẩn của các acid nalidixic hẹp hơn các fluoroquinolon, do đó chỉ dùng trong một số nhiễm khuẩn gì?A.Nhiễm khuẩn hô hấpB.Nhiễm khuẩn tiêu hóaC.Nhiễm khuẩn ngoài daD.Nhiễm khuẩn tiết niệu-sinh dục Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtNhận định nào sau đây là sai khi nói về Metronidazol?A.Là kháng sinh thuộc nhóm 5-nitro-imidazolB.Ít tác dụng trên vi khuẩn kỵ khíC.Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóaD.Thải trừ chủ yếu qua nước tiểu ở dạng còn hoạt tính Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtNhận định nào sau đây là sai khi nói về kháng sinh nhóm Sulfamid?A.Sulfamid là chất kiềm khuẩnB.Vi khuẩn nào có khả năng sử dụng acid folic từ môi trường thì không bị ảnh hưởng bởi sulfamidC.Vi khuẩn kháng thuốc bằng cách giảm tổng hợp PABAD.Độc tính trên thận Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtTrimethoprim ức chế enzym dihydrofolat reductase nên ngăn cản quá trình nào sau đây?A.Tổng hợp acid dihydrofolicB.Tổng hợp acid tetrahydrofolicC.Tổng hợp acid p-aminobenzoicD.Tổng hợp acid uric Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtTỉ lệ phối hợp giữa Trimethoprim và sulfamethoxazol theo khối lượng hoạt chất tương ứng là:A.5 Trimethoprim : 1 sulfamethoxazolB.1 Trimethoprim : 5 sulfamethoxazolC.20 Trimethoprim : 1 sulfamethoxazolD.1 Trimethoprim : 20 sulfamethoxazol Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtNguyên tắc sử dụng kháng sinh, chọn câu sai:A.Chỉ dùng kháng sinh trong bệnh do nhiễm khuẩn, không dùng do nhiễm virusB.Dùng đủ liều để đạt nồng độ đủ và ổn định, không dùng liều tăng dầnC.Khi hết sốt thì ngưng kháng sinh ngay/strong> Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtVi khuẩn Gram (-) khó tiêu diệt hơn Gram (+) là bởi vì:A.Có số lớp peptidoglycan nhiều hơn Gram (+) gấp 20 lầnB.Hầu hết các vi khuẩn này không có các porinC.Vi khuẩn Gram (-) có lớp polysaccharic ở ngoài cùng ngăn cản sự thấm của nhiều thuốc kháng sinh vào tế bào vi khuẩnD.Các vi khuẩn Gram (-) có tốc độ sinh sản nhanh Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtKhi phối hợp kháng sinh cần lưu ý gì?A.Không phối hợp 2 kháng sinh cùng cơ chếB.Không phối hợp 2 kháng sinh có cùng độc tínhC.Không phối hợp kháng sinh kiềm khuẩn và kháng sinh diệt khuẩnD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtPhối hợp kháng sinh nào sau đây gây bất lợi?A.Sulfodoxin + pyrimethaminB.Gentamycin + ampicillinC.Penicillin + tetracyclinD.D. Tazobactam + piperacillin Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtVi khuẩn có thể đề kháng kháng sinh theo các cơ chế sau ngoại trừ:A.Ức chế chuyển hóa acid nucleic của nhân tế bàoB.Thay đổi khả năng thấm qua màng tế bào của thuốcC.Sản sinh ra enzym phá hủy cấu trúc của thuốcD.Phát triển quá trình chuyển hóa qua một ngả khác Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI