Trắc nghiệm Công nghệ 7 – Bài 12: Chăn nuôi gia đình trong nông hộ Trắc nghiệm Công nghệ 7 – Bài 12: Chăn nuôi gia đình trong nông hộ 25 câu hỏi 30 phút Công nghệ 7BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Công nghệ 7 – Bài 12: Chăn nuôi gia đình trong nông hộ 25 câu hỏi 30 phút Công nghệ 7PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChăn nuôi gia đình là gì?A.Chăn nuôi quy mô lớn để xuất khẩu.B.Chăn nuôi quy mô nhỏ trong nông hộ nhằm phục vụ nhu cầu của gia đình.C.Chăn nuôi theo công nghệ cao.D.Chăn nuôi tập trung theo hướng công nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMục đích chính của chăn nuôi gia đình là gì?A.Để thỏa mãn sở thích cá nhân.B.Tận dụng lao động, thức ăn, tăng thu nhập, cải thiện đời sống.C.Phát triển du lịch.D.Đào tạo nghề. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐối tượng chăn nuôi chủ yếu trong chăn nuôi gia đình là:A.Vật nuôi quý hiếm.B.Gia súc, gia cầm phổ biến như lợn, gà, vịt.C.Vật nuôi cảnh.D.Động vật hoang dã. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐặc điểm của chăn nuôi gia đình là:A.Sử dụng nhiều máy móc.B.Quy mô nhỏ, tận dụng nhân lực và thức ăn sẵn có.C.Sử dụng giống ngoại nhập.D.Dùng công nghệ tiên tiến. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChăn nuôi gia đình thường sử dụng loại thức ăn nào?A.Thức ăn công nghiệp.B.Thức ăn nhập khẩu.C.Thức ăn sẵn có tại gia đình như cám, rau, cơm thừa.D.Thức ăn đông lạnh. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột lợi ích của chăn nuôi gia đình là:A.Tăng chi phí sản xuất.B.Tăng thu nhập, tận dụng phế phẩm nông nghiệp.C.Gây ô nhiễm môi trường.D.Làm giảm năng suất lao động. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong chăn nuôi gia đình, người chăn nuôi thường là:A.Công nhân kỹ thuật.B.Thành viên trong gia đình.C.Kỹ sư nông nghiệp.D.Nhân viên thuê ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtViệc xử lý chất thải trong chăn nuôi gia đình cần được thực hiện để:A.Tránh ô nhiễm môi trường.B.Làm phân hữu cơ bán ra thị trường.C.Làm giảm tiếng ồn.D.Tăng giá trị kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột nhược điểm của chăn nuôi gia đình là:A.Tốn nhiều máy móc.B.Dễ xảy ra dịch bệnh nếu không chăm sóc tốt.C.Không đem lại lợi nhuận.D.Cần nhiều vốn đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐể phòng bệnh cho vật nuôi trong chăn nuôi gia đình, cần:A.Cho ăn thật nhiều.B.Giữ chuồng luôn kín gió.C.Tiêm phòng đầy đủ và vệ sinh chuồng trại.D.Không cần làm gì nếu vật nuôi khỏe. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThức ăn cho chăn nuôi gia đình có thể tận dụng từ:A.Siêu thị.B.Phế phẩm từ sinh hoạt và sản xuất nông nghiệp.C.Nhà máy chế biến.D.Các khu công nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChăn nuôi gia đình có thể góp phần:A.Làm tăng dân số.B.Cải thiện đời sống nông dân.C.Làm giảm sản lượng lúa.D.Phát triển đô thị hóa. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNuôi gà thả vườn trong gia đình là ví dụ của:A.Chăn nuôi công nghiệp.B.Chăn nuôi gia đình.C.Chăn nuôi tự nhiên.D.Chăn nuôi truyền thống. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSản phẩm từ chăn nuôi gia đình thường dùng để:A.Xuất khẩu.B.Phục vụ bữa ăn hằng ngày và bán tại chợ địa phương.C.Làm thức ăn gia súc.D.Dự trữ lâu dài. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChuồng trại trong chăn nuôi gia đình nên được thiết kế:A.Cao tầng.B.Kiểu biệt thự.C.Đơn giản, thoáng mát, dễ dọn vệ sinh.D.Kín hoàn toàn. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột trong những tiêu chí để đánh giá hiệu quả chăn nuôi gia đình là:A.Số lượng vật nuôi nhiều.B.Lợi nhuận và hiệu quả sử dụng nguồn lực.C.Chuồng trại hiện đại.D.Giống vật nuôi quý hiếm. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHạn chế lớn nhất trong chăn nuôi gia đình là:A.Thiếu nhân lực.B.Thiếu kiến thức kỹ thuật và khó kiểm soát dịch bệnh.C.Không có thức ăn.D.Không có chuồng trại. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhân gia súc trong chăn nuôi gia đình có thể dùng để:A.Vứt bỏ.B.Làm thức ăn.C.Ủ làm phân hữu cơ.D.Đốt lửa sưởi ấm. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong chăn nuôi gia đình, chuồng trại cần đặt ở đâu?A.Trong nhà.B.Cách xa khu sinh hoạt, thuận tiện thoát nước.C.Dưới bếp.D.Trên sân thượng. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNuôi lợn trong gia đình cần lưu ý:A.Tăng trọng nhanh.B.Cho ăn càng nhiều càng tốt.C.Vệ sinh sạch sẽ, khẩu phần ăn hợp lý.D.Nhốt trong chuồng kín hoàn toàn. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong chăn nuôi gia đình, việc chọn giống vật nuôi nên:A.Mua ở chợ.B.Chọn giống ngẫu nhiên.C.Chọn giống tốt, phù hợp điều kiện gia đình.D.Nhập khẩu từ nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPhòng bệnh trong chăn nuôi gia đình bao gồm:A.Chỉ vệ sinh chuồng trại.B.Không cần thiết nếu vật nuôi khỏe.C.Vệ sinh chuồng trại và tiêm phòng đầy đủ.D.Cho ăn thật nhiều. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLý do nên phát triển chăn nuôi gia đình:A.Thực phẩm an toàn và dễ kiểm soát.B.Ít phụ thuộc vào thị trường.C.Tăng cường an ninh lương thực.D.Tất cả các ý trên. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐối tượng nào không phù hợp với mô hình chăn nuôi gia đình?A.Động vật hoang dã quý hiếm.B.Gà, vịt, lợn.C.Trâu, bò.D.Dê, thỏ. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi giá cả thị trường biến động, chăn nuôi gia đình có lợi thế gì?A.Không bị ảnh hưởng gì.B.Dễ mở rộng quy mô.C.Linh hoạt, dễ điều chỉnh quy mô và tiêu thụ.D.Tăng khả năng xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI