Trắc nghiệm Công nghệ 7 – Ôn tập chương 3 Trắc nghiệm Công nghệ 7 – Ôn tập chương 3 27 câu hỏi 30 phút Công nghệ 7BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Công nghệ 7 – Ôn tập chương 3 27 câu hỏi 30 phút Công nghệ 7PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMục tiêu chính của chăn nuôi là gì?A.Cung cấp thịt, trứng và sữa cho con người.B.Cung cấp sản phẩm chăn nuôi, nâng cao thu nhập và cải thiện đời sống.C.Làm phong phú cảnh quan.D.Giữ truyền thống địa phương. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChăn nuôi hiện đại cần gắn với yếu tố nào sau đây?A.Sản xuất nhỏ lẻ.B.Ứng dụng khoa học kỹ thuật.C.Chăn thả tự nhiên.D.Dựa vào kinh nghiệm truyền thống. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNội dung nào không thuộc kỹ thuật chăn nuôi?A.Chọn giống.B.Chuồng trại.C.Trang trí vật nuôi.D.Nuôi dưỡng và chăm sóc. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMục tiêu của việc chọn giống vật nuôi là gì?A.Chọn con vật đẹp.B.Chọn con vật khỏe, sinh trưởng tốt, phù hợp mục đích nuôi.C.Chọn con vật lạ.D.Chọn vật nuôi theo màu sắc. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtYếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả chăn nuôi?A.Giá thức ăn.B.Giống, thức ăn, chuồng trại, chăm sóc và phòng trị bệnh.C.Màu sắc chuồng trại.D.Cách đặt tên vật nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong chăn nuôi, vai trò của chuồng trại là:A.Làm nơi trang trí.B.Bảo vệ vật nuôi khỏi thời tiết và tạo điều kiện sống tốt.C.Để nhốt vật nuôi cho tiện.D.Tăng giá bán vật nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThức ăn vật nuôi cần đảm bảo:A.Có hương vị thơm ngon.B.Đủ dinh dưỡng, sạch sẽ, phù hợp loài và giai đoạn phát triển.C.Làm tại nhà.D.Theo mùa vụ. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChăm sóc vật nuôi bao gồm các hoạt động nào?A.Cho ăn và chơi với vật nuôi.B.Cho ăn uống, vệ sinh, theo dõi sức khỏe và tiêm phòng.C.Đặt tên cho vật nuôi.D.Dẫn vật nuôi đi dạo. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTại sao cần tiêm phòng cho vật nuôi?A.Tạo đề kháng.B.Phòng ngừa dịch bệnh, tăng hiệu quả chăn nuôi.C.Là quy định bắt buộc.D.Làm đẹp cho vật nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi phát hiện vật nuôi bị bệnh, việc đầu tiên cần làm là:A.Cách ly, theo dõi và báo cho người có chuyên môn.B.Cách ly, điều trị kịp thời hoặc báo thú y.C.Chờ bệnh tự khỏi.D.Bán ngay để tránh lỗ. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNguyên nhân chủ yếu gây bệnh cho vật nuôi là?A.Khí hậu thay đổi.B.Vi sinh vật gây bệnh, môi trường và điều kiện chăm sóc kém.C.Vật nuôi không chịu ăn.D.Do giống vật nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột biện pháp phòng bệnh hiệu quả là:A.Dùng thuốc bổ hàng ngày.B.Vệ sinh chuồng trại và tiêm phòng định kỳ.C.Cho ăn nhiều đạm.D.Cách ly toàn bộ vật nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChăn nuôi gia đình trong nông hộ mang lại lợi ích gì?A.Giảm bớt việc nhà.B.Tăng thu nhập, tận dụng phụ phẩm và cải thiện đời sống.C.Làm phong phú sân vườn.D.Giúp dạy con chăm sóc vật nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtVật nuôi được chọn trong chăn nuôi gia đình cần:A.Dễ nuôi, thích hợp điều kiện gia đình.B.Năng suất thấp.C.Ít đẻ.D.Dễ nuôi, cho hiệu quả kinh tế và phù hợp với điều kiện gia đình. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhi lập kế hoạch nuôi vật nuôi, cần xác định trước:A.Thời tiết và mùa vụ.B.Loại thuốc trị bệnh.C.Mục tiêu, giống vật nuôi, thức ăn, chuồng trại, chi phí.D.Tên vật nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong kế hoạch chăn nuôi, chi phí gồm các khoản nào sau đây?A.Tiền điện nước.B.Con giống, thức ăn, thuốc thú y, chuồng trại.C.Chi phí cá nhân.D.Trang trí sân vườn. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChăn nuôi hiệu quả giúp:A.Làm giàu nhanh.B.Tăng thu nhập, đảm bảo an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường.C.Giảm chi tiêu.D.Làm đẹp sân vườn. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột đặc điểm của chăn nuôi theo hướng hàng hóa là:A.Quy mô nhỏ, phục vụ gia đình.B.Quy mô lớn, sản xuất theo nhu cầu thị trường.C.Không cần kỹ thuật.D.Dựa vào chăn thả tự nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChọn giống vật nuôi cần chú ý:A.Vật nuôi có lông đẹp.B.Vật nuôi được tặng.C.Giống tốt, sinh trưởng nhanh, phù hợp mục đích nuôi.D.Giống rẻ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtVật nuôi khỏe mạnh thường có biểu hiện:A.Ngủ nhiều, ít hoạt động.B.Ăn ít, chậm lớn.C.Nhanh nhẹn, ăn uống tốt, không có biểu hiện bất thường.D.Lười vận động, kêu nhiều. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTác dụng của việc vệ sinh chuồng trại thường xuyên:A.Làm chuồng đẹp hơn.B.Giúp vật nuôi có mùi dễ chịu.C.Giảm nguy cơ bệnh, nâng cao hiệu quả chăn nuôi.D.Được khen thưởng. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPhòng bệnh hơn chữa bệnh có nghĩa là:A.Bệnh thì mới chữa.B.Không cần chữa bệnh.C.Chủ động tiêm phòng, vệ sinh để hạn chế bệnh xảy ra.D.Để bệnh tự khỏi. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLập kế hoạch nuôi vật nuôi giúp:A.Có thêm bài tập.B.Tăng hiệu quả, kiểm soát tốt quá trình nuôi và chi phí.C.Tạo ra trò chơi.D.Làm bài kiểm tra tốt hơn. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSử dụng phụ phẩm nông nghiệp trong chăn nuôi giúp:A.Làm cảnh quan đẹp.B.Giảm chi phí và tận dụng nguồn nguyên liệu sẵn có.C.Giảm số lượng vật nuôi.D.Gây ô nhiễm môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChăm sóc vật nuôi đúng cách sẽ giúp:A.Tăng tốc độ bán.B.Vật nuôi phát triển tốt, tăng năng suất và phòng bệnh.C.Vật nuôi dễ ngủ.D.Tạo điều kiện vui chơi cho vật nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong chăn nuôi gia đình, quy mô nuôi thường:A.Lớn như doanh nghiệp.B.Nhỏ, vừa phải, phù hợp điều kiện gia đình.C.Không cần quy hoạch.D.Phụ thuộc vào đất rộng. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtBản kế hoạch nuôi vật nuôi nên điều chỉnh khi:A.Có khách đến chơi.B.Không muốn nuôi nữa.C.Điều kiện thực tế thay đổi như chi phí, giống, thời tiết,...D.Vật nuôi bị ốm. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/27|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI