Bài thi, bài tập Trắc nghiệm Luật kinh tế theo chương. Bài thi, bài tập Trắc nghiệm Luật kinh tế theo chương. 30 câu hỏi 30 phút Luật kinh tếBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài thi, bài tập Trắc nghiệm Luật kinh tế theo chương. 30 câu hỏi 30 phút Luật kinh tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột quan hệ xã hội thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế được điều chỉnh bằng phương pháp:A.Quyền uy.B.Bình đẳng.C.Quyền uy và Bình đẳng.D.Quyền uy hoặc Bình đẳng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhương pháp điều chỉnh của Luật Kinh tế:A.Phương pháp bình đẳng và phương pháp quyền uy.B.Phương pháp bình đẳng.C.Phương pháp quyền uy.D.Phương pháp bình đẳng, phương pháp quyền uy và phương pháp hành chính. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChủ thể của Luật Kinh tế là:A.Chủ thể kinh doanh.B.Cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế.C.Chủ thể kinh doanh và cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế.D.Chủ thể kinh doanh, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và các chủ thể khác của Luật Kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtQuan hệ xã hội nào không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế:A.Quan hệ xã hội giữa các chủ thể kinh doanh.B.Quan hệ xã hội trong nội bộ của chủ thể kinh doanh.C.Quan hệ xã hội giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với chủ thể kinh doanh.D.Quan hệ xã hội giữa các cơ quan nhà nước với nhau. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtQuan hệ xã hội nào thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế:A.Quan hệ xã hội giữa các chủ thể kinh doanh.B.Quan hệ xã hội trong nội bộ của chủ thể kinh doanh.C.Quan hệ xã hội giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với chủ thể kinh doanh.D.Tất cả các quan hệ xã hội nêu trên. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtDoanh nghiệp tư nhân là tổ chức:A.Không có tư cách pháp nhân.B.Có tư cách pháp nhân kể từ ngày nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.C.Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.D.Có tư cách pháp nhân kể từ ngày các thành viên hợp danh hoàn tất thủ tục góp vốn vào công ty. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHội đồng thành viên của công ty hợp danh gồm:A.Tất cả các thành viên hợp danh của công ty hợp danh.B.Tất cả các thành viên góp vốn của công ty hợp danh.C.Tất cả các thành viên hợp danh và thành viên góp vốn có số vốn góp nhiều nhất của công ty hợp danh.D.Tất cả các thành viên của công ty hợp danh. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThành viên của công ty là:A.Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần.B.Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty hợp danh.C.Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty cổ phần hoặc công ty hợp danh.D.Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc doanh nghiệp tư nhân. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCông ty trách nhiệm hữu hạn có số lượng thành viên:A.Không vượt quá 50 thành viên.B.Không vượt quá 70 thành viên.C.Không ít hơn 2 thành viên.D.Không ít hơn 3 thành viên. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCông ty hợp danh phải có số lượng thành viên:A.Tối thiểu là 2 thành viên.B.Tối thiểu là 2 thành viên hợp danh.C.Tối đa là 50 thành viên.D.Tối thiểu là 2 thành viên góp vốn. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCông ty hợp danh là:A.Một tổ chức có tư cách pháp nhân.B.Một tổ chức không có tư cách pháp nhân.C.Một cá nhân có tư cách pháp nhân.D.Một tổ chức hoặc cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCông ty hợp danh phải có số lượng thành viên:A.Tối thiểu là 2 thành viên.B.Tối thiểu là 2 thành viên hợp danh.C.Tối đa là 50 thành viên.D.Tối thiểu là 2 thành viên góp vốn. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCông ty cổ phần:A.Không vượt quá 50 cổ đông.B.Không vượt quá 70 cổ đông.C.Có tối thiểu 2 cổ đông.D.Có tối thiểu 3 cổ đông. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCác thành viên hợp danh của công ty hợp danh phải là:A.Cá nhân và liên đới chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác của công ty.B.Tổ chức và liên đới chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác của công ty.C.Tổ chức và chỉ chịu trách nhiệm hữu hạn với các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác của công ty.D.Cá nhân và chỉ chịu trách nhiệm hữu hạn với các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác của công ty. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtDoanh nghiệp tư nhân:A.Không được quyền phát hành cổ phần.B.Không được quyền phát hành trái phiếu.C.Không được quyền phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào.D.Được quyền phát hành tất cả các loại chứng khoán. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCông ty trách nhiệm hữu hạn:A.Không được quyền phát hành cổ phần.B.Không được quyền phát hành trái phiếu.C.Không được quyền phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào.D.Được quyền phát hành tất cả các loại chứng khoán. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCông ty cổ phần:A.Không được quyền phát hành cổ phần.B.Không được quyền phát hành trái phiếu.C.Không được quyền phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào.D.Được quyền phát hành tất cả các loại chứng khoán. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThành viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn:A.Được tự do chuyển quyền sở hữu phần vốn góp của mình cho người khác.B.Không được chuyển quyền sở hữu phần vốn góp của mình cho người khác.C.Phải ưu tiên chuyển quyền sở hữu phần vốn góp của mình cho các thành viên khác của công ty.D.Chỉ được chuyển quyền sở hữu phần vốn góp của mình cho các thành viên khác của công ty. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCổ đông trong công ty cổ phần:A.Được tự do chuyển quyền sở hữu phần cổ phần của mình cho người khác theo quy định của pháp luật.B.Không được chuyển quyền sở hữu cổ phần của mình cho người khác.C.Phải ưu tiên chuyển quyền sở hữu cổ phần của mình cho các cổ đông khác của công ty.D.Chỉ được chuyển quyền sở hữu cổ phần của mình cho các cổ đông khác của công ty. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCông ty trách nhiệm hữu hạn phải có Ban kiểm soát:A.Công ty trách nhiệm hữu hạn là doanh nghiệp nhà nước hoặc là công ty con của doanh nghiệp nhà nước.B.Công ty trách nhiệm hữu hạn có trên 11 thành viên.C.Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân).D.Tất cả các công ty trách nhiệm hữu hạn. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCông ty trách nhiệm hữu hạn có 51% vốn thuộc sở hữu của nhà nước có cơ cấu tổ chức quản lý:A.Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Ban kiểm soát.B.Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Ban kiểm soát.C.Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.D.Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Ban kiểm soát. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu bao gồm:A.Chủ tịch công ty và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.B.Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Ban kiểm soát.C.Chủ tịch công ty; Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên.D.Hội đồng thành viên; Chủ tịch Hội đồng thành viên; Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCuộc họp Hội đồng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) được tiến hành khi có:A.Ít nhất một phần hai tổng số thành viên tham dự.B.Ít nhất một phần ba tổng số thành viên tham dự.C.Ít nhất 75% tổng số thành viên tham dự.D.Ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tham dự. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtChủ tịch công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) do:A.Chủ sở hữu công ty bổ nhiệm.B.Các thành viên Hội đồng thành viên bầu.C.Chủ sở hữu công ty bổ nhiệm hoặc do các thành viên Hội đồng thành viên bầu.D.Chủ sở hữu công ty và các thành viên Hội đồng thành viên bầu. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSố lượng thành viên của Hội đồng thành viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức):A.Có từ 2 đến 5 thành viên.B.Có từ 3 đến 9 thành viên.C.Có từ 3 đến 7 thành viên.D.Có từ 5 đến 9 thành viên. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCác loại hình doanh nghiệp được quyền phát hành trái phiếu:A.Công ty cổ phần và công ty hợp danh.B.Công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn.C.Công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh.D.Công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:A.Chỉ có quyền tăng vốn điều lệ nhưng không được giảm vốn điều lệ.B.Chỉ có quyền giảm vốn điều lệ nhưng không được tăng vốn điều lệ.C.Có quyền thay đổi vốn điều lệ.D.Không có quyền thay đổi vốn điều lệ. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtSố cổ phần tối thiểu thuộc sở hữu của một cổ đông sáng lập là:A.Một cổ phần phổ thông.B.1% tổng số cổ phần phổ thông.C.10% tổng số cổ phần phổ thông.D.20% tổng số cổ phần phổ thông. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCổ phần ưu đãi của công ty cổ phần gồm:A.Cổ phần ưu đãi biểu quyết, Cổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đãi hoàn lại; Cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ của công ty và pháp luật về chứng khoán quy định.B.Cổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đãi hoàn lại và Cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ của công ty quy định.C.Cổ phần ưu đãi biểu quyết, Cổ phần ưu đãi hoàn lại và Cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ của công ty quy định.D.Cổ phần ưu đãi biểu quyết, Cổ phần ưu đãi cổ tức, Cổ phần ưu đãi hoàn lại. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrong quá trình hoạt động, chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền:A.Tăng hoặc giảm vốn điều lệ của doanh nghiệp.B.Tăng vốn điều lệ nhưng không được phép giảm vốn điều lệ của doanh nghiệp.C.Tăng vốn đầu tư nhưng không được phép giảm vốn đầu tư vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.D.Tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI