500 câu Trắc nghiệm Luật kinh tế – Đề 1 500 câu Trắc nghiệm Luật kinh tế – Đề 1 30 câu hỏi 30 phút Luật kinh tếBẮT ĐẦU LÀM BÀI500 câu Trắc nghiệm Luật kinh tế – Đề 1 30 câu hỏi 30 phút Luật kinh tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThời điểm nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần (nghị quyết không bị Tòa án hoặc Trọng tài hủy bỏ) có hiệu lực:A.Kể từ ngày nghị quyết đó được thông qua hoặc từ thời điểm hiệu lực ghi tại nghị quyết đó.B.Kể từ ngày nghị quyết đó được thông qua.C.Kể từ thời điểm hiệu lực ghi tại nghị quyết đó.D.Sau 15 ngày kể từ ngày nghị quyết đó được thông qua. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChủ thể được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết của công ty cổ phần:A.Tổ chức được Chính phủ ủy quyền hoặc cổ đông sáng lập.B.Tổ chức được Chính phủ ủy quyền và cổ đông sáng lập.C.Tổ chức được Chính phủ ủy quyền.D.Cổ đông sáng lập. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTại thời điểm đăng ký doanh nghiệp, các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng ký mua:A.Ít nhất 10% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán.B.Không quá 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán.C.Ít nhất 30% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán.D.Ít nhất 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMỗi cá nhân chỉ có quyền:A.Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là cổ đông của công ty cổ phần.B.Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn.C.Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là chủ hộ kinh doanh.D.Thành lập một doanh nghiệp tư nhân và không được đồng thời là cổ đông của công ty cổ phần hoặc thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChủ thể nào không bắt buộc phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản sang cho doanh nghiệp khi thành lập doanh nghiệp:A.Thành viên hợp danh của công ty hợp danh khi thành lập công ty hợp danh.B.Cổ đông của công ty cổ phần.C.Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân khi thành lập doanh nghiệp tư nhân.D.Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhẳng định nào sau đây là đúng:A.Hợp đồng là sự thỏa thuận của các bên về việc xác lập quyền và nghĩa vụ dân sự.B.Hợp đồng là sự nhất trí của các bên về việc xác lập, thay đổi quyền và nghĩa vụ dân sự.C.Hợp đồng là sự thỏa thuận của các bên về việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự.D.Hợp đồng là giao ước của các bên về việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtPhương pháp điều chỉnh của Luật Kinh tế là:A.Phương pháp quyền uy và bình đẳng.B.Phương pháp quyền uy, bình đẳng và hành chính.C.Phương pháp quyền uy và hành chính.D.Phương pháp bình đẳng và hành chính. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhát hành trái phiếu là quyền của:A.Công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn.B.Công ty cổ phần.C.Công ty trách nhiệm hữu hạn.D.Doanh nghiệp tư nhân. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtQuyết định thành lập doanh nghiệp tư nhân do:A.Chủ sở hữu quyết định.B.Chủ sở hữu và thành viên góp vốn quyết định.C.Các thành viên góp vốn quyết định.D.Đại hội đồng cổ đông quyết định. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtDoanh nghiệp tư nhân có quyền:A.Tăng hoặc giảm vốn đầu tư nhưng phải thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh.B.Không được tăng hoặc giảm vốn đầu tư.C.Tăng vốn đầu tư nhưng không được giảm vốn.D.Tăng hoặc giảm vốn mà không cần thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtDoanh nghiệp nào có tư cách pháp nhân:A.Doanh nghiệp tư nhân.B.Hộ kinh doanh.C.Công ty trách nhiệm hữu hạn.D.Cả doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThành viên góp vốn trong công ty hợp danh chịu trách nhiệm tài sản:A.Trong phạm vi số vốn đã góp.B.Trong phạm vi số vốn cam kết góp.C.Toàn bộ tài sản cá nhân của mình.D.Bằng tài sản công ty. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChủ thể nào sau đây không có tư cách pháp nhân:A.Doanh nghiệp tư nhân.B.Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.C.Công ty cổ phần.D.Công ty hợp danh. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhẳng định nào là đúng về việc góp vốn của các thành viên hợp danh trong công ty hợp danh:A.Các thành viên hợp danh phải góp vốn đúng và đủ số vốn đã cam kết góp.B.Các thành viên hợp danh phải góp đủ vốn điều lệ.C.Thành viên hợp danh có thể không góp vốn.D.Thành viên hợp danh có thể góp vốn trong phạm vi số vốn cam kết. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCổ đông sáng lập trong công ty cổ phần phải đăng ký mua ít nhất:A.10% tổng số cổ phần.B.20% tổng số cổ phần.C.30% tổng số cổ phần.D.40% tổng số cổ phần. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCơ quan nào có thẩm quyền quyết định sửa đổi, bổ sung điều lệ công ty cổ phần:A.Đại hội đồng cổ đông.B.Hội đồng quản trị.C.Ban kiểm soát.D.Hội đồng thành viên. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChủ thể nào có quyền quyết định bán tài sản của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có giá trị lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất:A.Giám đốc.B.Chủ sở hữu công ty.C.Hội đồng thành viên.D.Đại hội đồng cổ đông. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐể thành lập công ty cổ phần, vốn điều lệ được chia thành:A.Phần vốn góp của các thành viên.B.Các cổ phần.C.Các phần vốn góp và các cổ phần.D.Các cổ phiếu. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCông ty hợp danh có thể phát hành loại chứng khoán nào:A.Không được phép phát hành chứng khoán.B.Chỉ được phát hành cổ phiếu.C.Chỉ được phát hành trái phiếu.D.Được phát hành cả cổ phiếu và trái phiếu. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrách nhiệm của chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân:A.Chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.B.Chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn điều lệ.C.Chịu trách nhiệm vô hạn nhưng chỉ trong phạm vi tài sản doanh nghiệp.D.Chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn góp. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhẳng định nào sau đây đúng về cổ phần phổ thông trong công ty cổ phần:A.Cổ phần phổ thông có thể bị hạn chế chuyển nhượng.B.Cổ phần phổ thông không thể bị hạn chế chuyển nhượng.C.Cổ phần phổ thông chỉ bị hạn chế trong trường hợp ghi tại điều lệ công ty.D.Cổ phần phổ thông có thể bị hạn chế bởi quyết định của Hội đồng quản trị. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSố lượng cổ đông tối thiểu trong công ty cổ phần là:A.Ba cổ đông.B.Hai cổ đông.C.Một cổ đông.D.Năm cổ đông. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCông ty cổ phần có thể phát hành loại chứng khoán nào:A.Cổ phiếu.B.Trái phiếu.C.Cả cổ phiếu và trái phiếu.D.Cổ phần. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐại hội đồng cổ đông họp bất thường trong trường hợp nào sau đây:A.Khi Hội đồng quản trị xét thấy cần thiết.B.Khi Chủ tịch Hội đồng quản trị yêu cầu.C.Khi có hơn một phần hai số cổ đông yêu cầu.D.Khi có hơn một phần ba số cổ đông yêu cầu. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCổ phần ưu đãi biểu quyết có thời hạn ưu đãi trong bao lâu:A.1 năm.B.3 năm.C.5 năm.D.Không có thời hạn. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐại hội đồng cổ đông có quyền quyết định thông qua các nghị quyết về:A.Bổ nhiệm giám đốc.B.Quyết định mức lương của Giám đốc.C.Phương hướng phát triển công ty.D.Đầu tư vào các dự án. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCông ty nào bắt buộc phải có Ban kiểm soát:A.Công ty cổ phần có từ 11 cổ đông trở lên.B.Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.C.Công ty hợp danh.D.Công ty cổ phần không bắt buộc phải có Ban kiểm soát. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCác thành viên hợp danh trong công ty hợp danh chịu trách nhiệm:A.Vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình.B.Hữu hạn trong phạm vi vốn điều lệ.C.Vô hạn nhưng chỉ trong phạm vi tài sản doanh nghiệp.D.Hữu hạn trong phạm vi vốn góp. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTỷ lệ biểu quyết thông qua nghị quyết về việc sửa đổi, bổ sung điều lệ công ty cổ phần tại Đại hội đồng cổ đông là:A.Ít nhất 65% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp.B.Ít nhất 50% tổng số phiếu biểu quyết.C.Ít nhất 75% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp.D.Ít nhất 70% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhi đăng ký thành lập doanh nghiệp, vốn điều lệ của công ty cổ phần:A.Là tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán.B.Là tổng giá trị cổ phần phổ thông.C.Là số vốn của cổ đông sáng lập.D.Là tổng giá trị mệnh giá cổ phần phổ thông đã bán. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI