Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 12 – Truyền tin tế bào Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 12 – Truyền tin tế bào 20 câu hỏi 30 phút Sinh học 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Sinh học 10 Bài 12 – Truyền tin tế bào 20 câu hỏi 30 phút Sinh học 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCác phát biểu sau: Giúp các tế bào trao đổi thông tin qua lại với nhau Giúp các tế bào đáp ứng lại với các kích thích của môi trường ngoại bào Giúp các tế bào truyền đạt, sao chép thông tin di truyền Giúp các tế bào nhân lên, thay thế các tế bào bị thương, già chết Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của quá trình truyền tin tế bào?A.4B.3C.2D.1 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChất truyền tin là:A.Các chất hóa học làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kềB.Các chất hóa học liên kết giữa các tế bào làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kềC.Các chất hóa học làm nhiệm vụ mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xaD.Các chất hóa học làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChất truyền tin gồm 2 loại chính đó làA.Phân tử hữu cơ kích thước lớnB.Enzyme và một số muối hòa tanC.Hormone và nướcD.Phân tử ưa nước và phân tử kị nước Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCon đường truyền tín hiệu làA.Là quá trình ở đó tín hiệu trên bề mặt tế bào được chuyển thành một đáp ứng tế bào đặc thù thường gồm một chuỗi các bướcB.Quá trình ở đó tín hiệu trên bề mặt tế bào được chuyển thành dạng thông tin hóa họcC.Quá trình chuyển đổi tín hiệu của tế bàoD.Quá trình tiếp nhận của tế bào với các phân tử truyền tin Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCon đường truyền tin của phân tử gồm các bước chínhA.Tiếp nhận -> Truyền tin -> Đáp ứngB.Tiếp nhận -> Đáp ứngC.Truyền tin -> Tiếp nhận -> Đáp ứngD.Truyền tin -> Đáp ứng -> Tiếp nhận Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTruyền tin trực tiếpA.Theo hình thức trao đổi chéo, trong đó một tế bào tiết ra phân tử truyền tin và liên kết trực tiếp với thụ thể của tế bào khác và ngược lạiB.Theo hình thức cho - nhận, trong đó một tế bào tiết ra phân tử truyền tin và liên kết trực tiếp với thụ thể của tế bào khácC.Theo hình thức trực tiếp, các tế bào liên kết trực tiếp thông tin thông qua các phân tử hóa họcD.Theo hình thức gián tiếp, các tế bào liên kết trực tiếp thông tin thông qua các phân tử hóa học Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTruyền tin cục bộ:A.Duy nhất một tế bào có thể đồng thời tiếp nhận và đáp ứng với nhiều phân tử truyền tin được tạo ra từ một tế bào duy nhất ở gần chúngB.Nhiều tế bào có thể đồng thời tiếp nhận và đáp ứng với nhiều phân tử truyền tin được tạo ra từ nhiều tế bàoC.Nhiều tế bào có thể đồng thời tiếp nhận và đáp ứng với nhiều phân tử truyền tin được tạo ra từ một tế bào duy nhất ở gần chúngD.Nhiều tế bào có thể tiếp nhận và đáp ứng duy nhất một phân tử truyền tin được tạo ra từ một tế bào duy nhất ở gần chúng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTế bào tiếp nhận tín hiệu bằng :A.Các protein thụ thể trên màng tế bàoB.Các kênh protein trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chấtC.Các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chấtD.Các protein thụ thể nằm trong tế bào chất Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSự truyền tín hiệu bên trong tế bàoA.Là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong tế bào với môi trườngB.Là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong con đường truyền tin tế bàoC.Là sự chuyển đổi thông tin di truyền giữa tế bào và tế bàoD.Là sự chuyển đổi tín hiệu giữa tế bào với môi trường nội bào Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChọn ý đúng: Các phân tử cụ thể liên kết với thụ thể là?A.Đồng enzymB.Chất nềnC.EnzimD.Phối tử Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCho biết: Loại phân tử nào tham gia vào việc đáp ứng các tín hiệu bên ngoài mà tế bào nhận được?A.Axit nuclêicB.GenC.Cơ quan tiếp nhậnD.Enzim Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChọn ý đúng: Một trong những chức năng chính của màng sinh chất là bao bọc nội dung của?A.MôB.XươngC.Sinh vậtD.Tế bào Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChọn ý đúng: Chức năng quan trọng nhất của màng tế bào là?A.Cho phép nhập và xuất vật liệu mà không cần bất kỳ sự kiểm soát nàoB.Chỉ kiểm soát lối ra của vật liệu từ các tế bàoC.Chỉ kiểm soát việc nhập vật liệu vào tế bàoD.Kiểm soát việc ra vào của nguyên liệu từ các tế bào Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChọn ý đúng: Hai phần của màng tế bào đóng vai trò là nơi nhận biết tế bào là gì?A.Glycolipid và glycoprotein của màngB.Các đầu ưa nước và kỵ nước của màng lipidC.Axit amin và lipid của màngD.Protein màng ngoại vi và tích hợp Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtHãy cho biết: Bạn có thể tìm thấy một phân tử lớn có chứa nhóm photphat gắn với hai chuỗi axit béo ở đâu?A.Màng tế bàoB.Tế bào chấtC.DNAD.Ribosome Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCho biết: Protein nằm trong màng tế bào có các đặc tính hóa học hỗ trợ các phân tử đi qua phía bên kia của màng trong quá trình?A.Khuếch tán đơn giản.B.Khuếch tán tích cực.C.Tạo điều kiện khuếch tán.D.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn ý đúng: Màng ngoài của ti thể chứa protein được gọi là?A.ATP synthaseB.Diệp lụcC.PorinsD.Ribosome Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChọn ý đúng: Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở màng tế bào khi hạ nhiệt độ?A.Biến tínhB.Đường phânC.Khử bão hòaD.Đường hóa Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCho biết: Mức độ không bão hòa cao hơn trong axit béo của màng tế bào?A.Tăng nhiệt độ chuyển tiếpB.Giảm nhiệt độ chuyển tiếpC.Không ảnh hưởng đến nhiệt độ chuyển tiếpD.Tăng gấp đôi nhiệt độ chuyển tiếp Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtQuá trình truyền thông tin giữa các tế bào gồm mấy giai đoạn?A.1B.2C.4D.3 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI