Trắc nghiệm Vật lý 11 Bài 5 – Động năng, thế năng, sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Bài 5 – Động năng, thế năng, sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa 30 câu hỏi 30 phút Vật Lí 11BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 11 Bài 5 – Động năng, thế năng, sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa 30 câu hỏi 30 phút Vật Lí 11PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtXét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?A.Động năng.B.Cơ năng.C.Thế năng.D.Vận tốc. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽA.tăng lên 2 lần.B.tăng lên 8 lần.C.giảm đi 2 lần.D.giảm đi 8 lần. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThế năng hấp dẫn là đại lượngA.vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.B.vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.C.vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực.D.vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐộng năng là đại lượngA.vô hướng, luôn dương.B.vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.C.véc tơ, luôn dương.D.véc tơ, luôn dương hoặc bằng không. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThế năng của con lắc đơn dao động điều hoàA.Bằng với năng lượng dao động khi vật nặng ở biên.B.Cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.C.Luôn không đổi vì quỹ đạo của vật được coi là thẳng.D.Không phụ thuộc góc lệch của dây treo Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Nếu biên đô dao động của con lắc tăng lên gấp đôi thì tần số dao động của con lắc:A.Giảm 2 lần.B.Không đổi.C.Tăng 2 lần.D.Tăng 4 lần. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4 cm. Kích thích cho vật nặng của con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3 cm. Độ giãn cực đại của lò xo khi vật dao động là:A.6 cm.B.5 cm.C.7 cm.D.8 cm Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCon lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng và thả không vận tốc ban đầu thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo, khi vận tốc của vật là 1 m/s thì gia tốc của vật là 5 m/s2. Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2. Tần số góc có giá trị là:A.2 rad/s.B.3 rad/s.C.4 rad/s.D.\(5\sqrt{3}\) rad/s. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t + T/4 vật có tốc độ 50 cm/s. Giá trị của m bằng:A.0,5 kg.B.1,2 kg.C.0,8 kg.D.1,0 kg. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCon lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn:A.cùng chiều với chiều chuyển động của vật.B.hướng về vị trí biên.C.cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.D.hướng về vị trí cân bằng. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục x nằm ngang. Lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Khi vật có khối lượng m của con lắc đi qua vị trí có li độ x = 4 cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc đó là bao nhiêu?A.8 J.B.0,08 J.C.–0,08 J.D.–8 J. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nhỏ bằngA.400 g.B.40 g.C.200 g.D.100 g. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức làA.mgl(1−sinα).B.mgl(1−cosα).C.mgl(cosα−sinα).D.mgl(sinα−cosα) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2(l2<l1) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l1−l2 dao động điều hòa với chu kì làA.T1B.T2C.T1−T2D.\( \sqrt{T_1^2-T_2^2} \) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột con lắc đơn có khối lượng 2 kg và có độ dài 4 m, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2. Cơ năng dao động của con lắc là 0,2205 J. Biên độ góc của con lắc bằngA.4,30B.0,70C.1,30D.2,10 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là:A.E = 320 JB.E = 6,4.10-2 JC.E = 3,2.10-2 JD.E = 3,2 J Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCon lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kỳ T = 1 s. Muốn tần số dao động của con lắc là f’ = 0,5 Hz, thì khối lượng của vật m phải làA.m’ = 2 m.B.m’ = 3 mC.m’ = 4 mD.m’ = 5 m Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2 m/s. Biên độ dao động của quả nặng làA.A = 5 m.B.A = 5 cm.C.A = 0,125 m.D.A = 0,125 cm. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m và lò xo có độ cứng k=100N/m. Kích thích để vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,5J. Biên độ dao động của vật làA.50 cmB.1cmC.10 cmD.5cm Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần Ed = Et khi một vật dao động điều hoà là 0,05s. Tần số dao động của vật là:A.2,5HzB.3,75HzC.5HzD.5,5Hz Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtVật dao động điều hoà theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) cm. Thế năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì là?A.0,25 sB.0,5 sC.Không biến thiênD.1 s Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtVật dao động điều hoà theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) cm. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì là?A.0,25 sB.0,5 sC.Không biến thiênD.1 s Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là -√3 m/s2. Cơ năng của con lắc làA.0,02 JB.0,05 JC.0,04 JD.0,01 J. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột con lắc lò xo mà lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ dao động điều hòa. Khi vật có động năng 0,01 J thì nó cách vị trí cân bằng 1 cm. Hỏi khi nó có động năng 0,005 J thì nó cách vị trí cân bằng bao nhiêu?A.6 cmB.4,5 cmC.\(\sqrt{2}\) cmD.3 cm. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMột vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là:A.3/4B.1/4C.4/3D.1/2 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMột vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạnA.6 cmB.4,5 cmC.4 cmD.3 cm. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtVật dao động điều hoà với tần số 2,5 Hz. Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ năng thì sau thời điểm đó 0,05 (s) động năng của vậtA.Có thể bằng không hoặc bằng cơ năng.B.Bằng hai lần thế năng.C.Bằng thế năng.D.Bằng một nửa thế năng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCon lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình: x = Acosωt. Thời điểm lần thứ hai thế năng bằng 3 lần động năng làA.π/(12ω)B.5π/(6ω)C.0,25π/ωD.π/(6ω) Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột con lắc lò xo dao động với tần số góc 20 (rad/s). Tại thời điểm t1 và t2 = t1 + Δt, vật có thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng bốn lần động năng. Giá trị nhỏ nhất của Δt làA.0,111 sB.0,046 sC.0,500 sD.0,750 s Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCon lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, mốc thế năng ở vị trí cân bằng, khi thế năng bằng 1/8 động năng thìA.lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng 1/3 lực đàn hồi cực đại.B.tốc độ của vật bằng 1/3 tốc độ cực đại.C.lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng 1/9 lực đàn hồi cực đạiD.vật cách vị trí tốc độ bằng 0 một khoảng gần nhất là 2/3 biên độ. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI