Trắc nghiệm Vật Lí 11 Bài 17 – Khái niệm điện trường Trắc nghiệm Vật Lí 11 Bài 17 – Khái niệm điện trường 23 câu hỏi 30 phút Vật Lí 11BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật Lí 11 Bài 17 – Khái niệm điện trường 23 câu hỏi 30 phút Vật Lí 11PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐiện trường là gì?A.Môi trường không khí quanh điện tíchB.Môi trường chứa các điện tíchC.Môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nóD.Môi trường dẫn điện Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTìm phát biểu sai về điện trường?A.Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nóB.Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây raC.Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nóD.Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q dương, hướng về phía Q nếu Q âm Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường?A.Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đóB.Đơn vị của cường độ điện trường là V/mC.Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểmD.Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điều gì?A.Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏB.Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượngC.Tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đóD.Tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVéctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều như thế nào?A.Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đóB.Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đóC.Phụ thuộc độ lớn điện tích thửD.Phụ thuộc nhiệt độ của môi trường Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:A.VB.V.mC.V/mD.N Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtBiểu thức tính cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q:A.\( E = k\frac{|Q|}{r^2} \)B.\( E = k\frac{Q}{r} \)C.\( E = k\frac{Q^2}{r^2} \)D.\( E = k\frac{|Q|}{r^3} \) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là đặc điểm của điện trường đều?A.Cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểmB.Cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểmC.Cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gianD.Đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đề Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐường sức điện cho biết điều gì?A.Độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấyB.Độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấyC.Độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấyD.Hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của đường sức điện?A.Qua mỗi điểm trong điện trường có một và chỉ một đường sức điện mà thôiB.Đường sức điện là những đường có hướng. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đóC.Ở chỗ cường độ điện trường lớn thì các đường sức điện sẽ thưa, còn ở chỗ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ mauD.Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường không khép kín. Nó đi ra điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCường độ điện trường là đại lượng gì?A.Vô hướng, có giá trị dươngB.Vô hướng, có giá trị dương hoặc âmC.Véctơ, phương chiều trùng với phương chiều của lực điện tác dụng lên điện tích dươngD.Véctơ, có chiều luôn hướng vào điện tích Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:A.Hướng ra xa nóB.Hướng về phía nóC.Phụ thuộc độ lớn của nóD.Vào điện môi xung quanh Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCho một điện tích điểm +Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:A.Hướng về phía nóB.Hướng ra xa nóC.Phụ thuộc độ lớn của nóD.Phụ thuộc vào điện môi xung quanh Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐộ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào:A.Độ lớn điện tích thửB.Độ lớn điện tích đóC.Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đóD.Hằng số điện môi của môi trường Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường:A.Không đổiB.Giảm 3 lầnC.Tăng 3 lầnD.Giảm 6 lần Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường:A.Giảm 3 lầnB.Giảm 9 lầnC.Tăng 3 lầnD.Tăng 9 lần Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng:A.Hướng của véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dươngB.Hướng của véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âmC.Hướng của tổng 2 véctơ cường độ điện trường thành phầnD.Hướng của véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương:A.Trùng với đường nối của ABB.Trùng với đường trung trực của ABC.Tạo với đường nối AB góc 45°D.Vuông góc với đường trung trực của AB Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là:A.Trung điểm của ABB.Tất cả các điểm trên đường trung trực của ABC.Các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đềuD.Các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHai quả cầu kim loại tích điện bằng nhau nhưng trái dấu đặt tại A và B, điểm C trên trung trực tạo tam giác đều có cường độ điện trường là E. Sau khi cho tiếp xúc rồi đặt lại, cường độ điện trường tại C là:A.EB.E/3C.E/2 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtQuả cầu nhỏ mang điện tích 10-9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm làA.6.105 V/m .B.2.104 V/m.C.7,2.103 V/m.D.3,6.103 V/m. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột điện tích điểm q = 5.10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6.10-2 N. Cường độ điện trường tại M là:A.2,4.105 V/m.B.1,2 V/m.C.1,2.105 V/m.D.12.10-6 V/m. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐặt một điện tích thử - 2.10-6 C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.10-3 N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng làA.100 V/m, từ trái sang phải.B.100 V/m, từ phải sang trái.C.1000 V/m, từ trái sang phải.D.1000 V/m, từ phải sang trái. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/23|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI