Trắc nghiệm Vật lý 11 Bài 23 – Điện trở. Định luật Ohm Trắc nghiệm Vật lý 11 Bài 23 – Điện trở. Định luật Ohm 20 câu hỏi 30 phút Vật Lí 11BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 11 Bài 23 – Điện trở. Định luật Ohm 20 câu hỏi 30 phút Vật Lí 11PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng với nội dụng của định luật Ôm?A.Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và với điện trở của dâyB.Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.C.Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.D.Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn vàtỉ lệ nghịch với điện trở của dây. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúngA.Cường độ dòng điện không những phụ thuộc vào hiệu điện thế mà còn phụ thuộc vào bản thân vật dẫn.B.Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế mà tphuj thuộc vào bản thân vật dẫn.C.Cường độ dòng điện chỉ phụ thuộc vào hiệu điện thế mà không phụ thuộc vào bản thân vật dẫn.D.Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào vào hiệu điện thế và cũng không phụ thuộc vào bản thân vật dẫn. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào là sai?A.\( I=UR \).B.\( I=U.R \).C.\( R=UI \).D.\( U=I.R \). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐiều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?A.Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn.B.Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.C.Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.D.Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột bóng đèn xe máy lúc thắp sáng có điện trở \( 12 \Omega \) và cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,5 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là bao nhiêu?A.\( U = 6 V \).B.\( U = 9 V \).C.\( U = 12 V \).D.Một giá trị khác. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCHo điện trở \( R = 30 \Omega \), hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở là U, cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I . Thông tin nào sau đây là đúng?A.\( U = I + 30 \).B.\( U=I/30 \).C.\( I = 30.U \).D.\( 30=U/I \). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế \( U = 12V \), thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,5 A. Điện trở R có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?A.\( R = 12 \Omega \).B.\( R = 1,5 \Omega \).C.\( R = 8 \Omega \).D.R = Một giá trị khác. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế \( U = 12V \), thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,5 A. Nếu thay điện trở R bằng \( R' = 24 \Omega \). thì cường độ dòng điện qua R' có thể là giá trị nào trong các giá trị sau?A.\( I = 12 A \).B.\( I = 24 A \).C.\( I = 1 A \).D.Một giá trị khác. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột bóng đèn khi sáng bình thường thì dòng điện qua nó là 0,2 A và hiệu điện thế là 3,6 V. Điện trở bóng đèn khi sáng bình thường làA.\( 16 \Omega \).B.\( 18 \Omega \).C.\( 20 \Omega \).D.Một giá trị khác. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột bóng đèn khi sáng bình thường thì dòng điện qua nó là 0,2 A và hiệu điện thế là 3,6 V. Nếu gắn thêm đèn trên vào hai cực của mội nguồn điện có hiệu điện thế 2,4 V thì dòng điện qua bóng đèn là bao nhiêu? Đèn có sáng bình thường không? Chọn phương án đúng trong các phương án sau:A.\( I = 0,133A \); đèn sáng bình thường.B.\( I = 0,133A \); đèn sáng yếu hơn bình thường.C.\( I = 1,33A \); đèn sáng mạnh hơn bình thường.D.\( I = 0,331A \); đèn sáng yếu hơn bình thường. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChọn phép đổi đơn vị đúng.A.\( 1\Omega = 0,01k\Omega = 0,0001M\Omega \).B.\( 0,5M\Omega = 500k\Omega = 500 000\Omega \).C.\( 1k\Omega = 1 000\Omega = 0,01M\Omega \).D.\( 0,0023M\Omega = 230\Omega = 0,23k\Omega \). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMuốn đo hiệu điện thế của một nguồn điện, nhưng không có Vôn kế, một học sinh đã sử dụng một Ampe kế và một điện trở có giá trị \( R = 200 \Omega \) mắc nối tiếp nhau, biết Ampe kế chỉ 1,2 A. Hỏi hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện bằng bao nhiêu?A.\( U = 1,2 V \).B.Một giá trị khác.C.\( U = 20 V \).D.\( U = 240 V \). Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở.A.Ampe, ôm, vôn.B.Vôn, ôm, ampe.C.Vôn, ampe, ôm.D.Ôm, vôn, ampe. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.A.Điện trởB.Chiều dàiC.Cường độD.Hiệu điện thế Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột dây dẫn có điện trở \( 50 \Omega \) chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:A.1500VB.15VC.60VD.6V Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào điện trở đó là 36V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn đó là bao nhiêu?A.1AB.1,5AC.2AD.2,5A Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?A.tăng 5VB.tăng 3VC.giảm 3VD.giảm 2V Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,3A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4V thì dòng điện qua dây dẫn khi đó có cường độ dòng điện là bao nhiêu?A.0,2 A.B.0,5 A.C.1 A.D.0,1 A. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCho hai dây dẫn có giá trị điện trở là R1 và R2. Hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu mỗi dây dẫn lần lượt là U1 và U2. Biết \( R2 = 2.R1 \) và \( U1 = 2.U2 \). Khi đưa ra câu hỏi so sánh cường độ dòng điện chạy qua hai dây dẫn đó, bạn A trả lời: “Cường độ dòng điện qua R1 lớn hơn qua R2 2 lần vì U1 lớn hơn U2 2 lần”. Bạn B lại nói rằng: A. Cả hai bạn đều đúng.A.Bạn A đúng, bạn B sai.B.Bạn B đúng, bạn A sai.C.Cả hai bạn đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐiện trở \( R1 = 6 \Omega \), \( R2 = 9 \Omega \), \( R3 = 15\Omega \) chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất tương ứng là \( I1 = 5A \), \( I2 = 2A \), \( I3 = 3A \). A. 45VA.60VB.93VC.150V Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI