Trắc nghiệm Ngữ văn 11 Bài 6 – Biện pháp tu từ lặp cấu trúc, biện pháp tu từ đối Trắc nghiệm Ngữ văn 11 Bài 6 – Biện pháp tu từ lặp cấu trúc, biện pháp tu từ đối 20 câu hỏi 30 phút Ngữ văn 11BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Ngữ văn 11 Bài 6 – Biện pháp tu từ lặp cấu trúc, biện pháp tu từ đối 20 câu hỏi 30 phút Ngữ văn 11PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐiền vào chỗ trống: "Câu có thể có......... chủ ngữ"A.1B.2C.2 hoặc nhiều hơn 2D.Một hoặc nhiều Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột câu có hai thành phần chính:A.Chủ ngữ, trạng ngữB.Chủ ngữ, vị ngữC.Vị ngữ, trạng ngữD.Không đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam” đâu là chủ ngữ?A.Cây tre làB.Cây treC.Cây tre là người bạn thânD.Cây tre là người bạn Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCâu nào trong các câu dưới đây có chủ ngữ là động từ?A.Đi học là niềm vui của trẻ em.B.Mặt trời ló rạng trên mặt biển vẫn còn hơi sương.C.Nắng e ấp trên các cành cây còn ướt đẫm hơi sương.D.Mùa xuân mong ước đã đến. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtXác định chủ ngữ trong câu: “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập”A.Chợ Năm CănB.Nằm sátC.Bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nậpD.Chủ ngữ được lược bỏ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCâu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau” có vị ngữ là?A.Tre, nứa, trúc, mai, vầuB.Giúp người trăm công nghìn việc khác nhauC.Trăm công nghìn việc khác nhauD.Không xác định được Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChủ ngữ ở câu trên có cấu tạo như thế nào?A.Danh từB.Động từC.Cụm đại từD.Cụm danh từ Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThành phần chính của câu là gì?A.Là thành phần không bắt buộcB.Là thành phần bắt buộcC.Là thành phần vô cùng ít trong câuD.Là thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một số ý trọn vẹn Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCâu trên chủ ngữ trả lời cho câu hỏi gì?A.AiB.Là gì?C.Con gì?D.Cái gì? Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVị ngữ thường có cấu tạo?A.Động từ hoặc cụm động từ, tính từ hoặc cụm tính từ, danh từ hoặc cụm danh từB.Phó từ chỉ quan hệ thời gianC.Đại từ, chỉ từ, lượng từD.Tình thái từ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCâu “Mặt trời nhú lên dần dần, rồi lên cho kì hết” có mấy vị ngữ?A.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtYếu tố “tri” trong từ “tri âm” có nghĩa là gì?A.Hiểu biếtB.Tri thứcC.HiểuD.Nhìn thấy Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChỉ ra cách hiểu đầy đủ nhất về nghĩa của từ?A.Nghĩa của từ là nghĩa sự vật mà từ biểu thịB.Nghĩa của từ là sự vật, tính chất mà từ biểu thịC.Nghĩa của từ là sự vật, tính chất, hoạt động mà từ biểu thịD.Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhi giải thích "Cầu hôn: xin được lấy làm vợ" là đã giải thích nghĩa của từ bằng cách nào?A.Dùng từ đồng nghĩa với từ cần được giải thích.B.Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.C.Kết hợp giữa dùng từ đồng nghĩa với trình bày khái niệm mà từ biểu thị.D.Dùng từ trái nghĩa với từ được giải thích. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Xe tôi bị hỏng vì vậy tôi...đi bộ đi học.A.BịB.ĐượcC.CầnD.Phải Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCách giải thích thế nào về nghĩa của từ không đúng?A.Đọc nhiều lần là từ cần được giải thíchB.Trình bày khái niệm mà từ biểu thịC.Dùng từ đồng nghĩa để giải thíchD.Dùng từ trái nghĩa để giải thích Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Nó...cô giáo mắng vì tội không làm bài tập.A.ĐượcB.BịC.ĐãD.Không đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi giải thích nghĩa của từ trung niên: người đã quá tuổi thanh niên nhưng chưa già, được giải thích theo cách nào?A.Dùng từ trái nghĩa với từ được giải thíchB.Dùng từ đồng nghĩa với từ được giải thíchC.Trình bày khái niệm mà từ biểu thịD.Miêu tả hành động kết hợp với trình bày khái niệm mà từ biểu thị. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHọc lỏm có nghĩa là?A.Nghe hoặc thấy người ta làm rồi làm theo, chứ không được ai trực tiếp dạy bảo.B.Học và luyện tập để có hiểu biết và có kỹ năng.C.Học văn hóa có thầy, có chương trình, có hướng dẫn (nói một cách khái quát)D.Tìm tòi, hỏi han để học tập. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Tôi nghĩ bài kiểm tra sáng nay...rồi, chắc không được nổi 5 điểm.A.HỏngB.TốtC.Hoàn hảoD.Hư Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI