Trắc nghiệm Công nghệ 8 – Bài 10 Trắc nghiệm Công nghệ 8 – Bài 10 17 câu hỏi 30 phút Công nghệ 8BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Công nghệ 8 – Bài 10 17 câu hỏi 30 phút Công nghệ 8PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐâu không phải dụng cụ đo và kiểm tra?A.Thước láB.Dụng cụ lấy dấuC.Ê keD.Thước cặp Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐể đo đường kính trong của một kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ nào?A.Thước láB.Dụng cụ lấy dấuC.Ê keD.Thước cặp Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCấu tạo của cưa tay không có bộ phận nào ?A.Khung cưaB.Ổ trụcC.ChốtD.Lưỡi cưa Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCông dụng của cưa tay là:A.Cắt kim loại thành từng phầnB.Cắt bỏ phần thừaC.Cắt rãnhD.Cả 3 đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?A.CưaB.ĐụcC.Tua vítD.Dũa Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?A.Đẩy dũa tạo lực cắtB.Kéo dũa về tạo lực cắtC.Kéo dũa về không cần cắtD.Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa được thăng bằng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột phẳng dũa có các cách mặt dũa là:A.Từ 10 mmB.Trên 20 mmC.Từ 10 – 20 mmD.Đáp án khác Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:A.Mũi vítB.Ê keC.KimD.Ke vuông Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐâu là thao tác đóng đinh kém an toàn:A.Tay thuận cầm đinh, bốn ngón tay bao quanh phía dưới đầu đinh, ngón cái ở phía trên dọc chiều dài thân đinh.B.Đặt lòng bàn tay không thuận lên đầu mũi đinh, cách đầu mũi đinh 20 - 30 mmC.Cả A và B đều đúngD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi cầm cưa để đẩy đầu cưa cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?A.20 - 30 cm.B.50 - 60 mm.C.15 - 20 mmD.Bất kì vị trí nào Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong tư thế đứng dũa, chân thuận hợp với trục ngang ê tô một góc khoảng bao nhiêu?A.45°B.75°C.76°D.90° Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐể đảm bảo an toàn khi dũa, cần chú ý những điểm gì ?A.Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.B.Không dùng đục bị mẻ.C.Kẹp vật vào ê tô phải đủ chặt.D.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtPhát biểu nào đúng khi nói về an toàn khi đục?A.Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.B.Không dùng đục bị mẻC.Kẹp vật đủ chặtD.Cả 3 đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtPhát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?A.Đứng thẳngB.Đứng thoải máiC.Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trướcD.Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtQuy trình thực hiện thao tác dũa là?A.Lấy phôi → Thao tác dũaB.Lấy phôi → Kẹp phôi → Thao tác dũaC.Lấy phôi → Kiểm tra dũa → Kẹp phôi → Thao tác dũaD.Lấy phôi → Kiểm tra dũa → Thao tác dũa Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPhát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?A.Kẹp vật cưa đủ chặtB.Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡC.Khi cưa gần đứt phôi đẩy cưa mạnh hơnD.Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMuốn xác định trị số của góc, ta dùng:A.Ê keB.Ke vuôngC.Thước đo góc vạn năngD.Thước cặp Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/17|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI