Trắc nghiệm Sinh học 9 Bài 38 – Nucleic acid và gene Trắc nghiệm Sinh học 9 Bài 38 – Nucleic acid và gene 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 9BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Sinh học 9 Bài 38 – Nucleic acid và gene 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 9PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide làA.1200.B.2400.C.3600.D.3120. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột gene có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gene.A.210.B.119.C.105.D.238. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột đoạn gene có chiều dài 4080Å, A/G = 2/3. Số liên kết hydrogen làA.3120.B.6240.C.3000.D.3600. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quảA.A = C, G = T.B.A + T = G + C.C.A + G = T + C.D.A + C + T = C + T + G. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: – A – T – G – C – A – Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó làA.– T – A – C – G – T –.B.– T – A – C – A – T –.C.– A - T – G – C – A –.D.– A – C – G – T – A –. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột gene có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotide của gene đó làA.700.B.1400.C.2100.D.1800. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột gene dài 4080Å, số lượng nucleotide của gene đó làA.2400.B.4800.C.1200.D.4080. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtXác định tỉ lệ phần trăm nucleotide loại A trong phân tử DNA, biết DNA có G = 31,25%.A.31,25%.B.12,5%.C.18,75%.D.25%. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột gene có chiều dài 5100Å, chu kỳ xoắn của gene làA.100 vòngB.250 vòngC.200 vòngD.150 vòng. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột đoạn DNA có tổng số 1200 cặp nucleotide, chiều dài đoạn DNA này làA.5100 Å.B.4080 Å.C.2040 Å.D.1020 Å. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtXác định tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotide trong phân tử DNA, biết DNA có A = 1/3 G.A.A = T = 37,5%; G = X = 12,5%.B.A = T = 12,5%; G = X = 37,5%.C.A = T = 20%; G = X = 60%.D.A = T = 10%; G = X = 30%. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột gene có 120 chu kỳ xoắn và A + T = 960 nu. Số liên kết hydrogen của gene làA.3300.B.2070.C.3210.D.3120. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtGiả sử một đoạn DNA ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotide và số nucleotide loại A chiếm 15% tổng số nucleotide của đoạn đó. Trên mạch 1 của đoạn DNA có 150 số nucleotide loại T và có 450 số nucleotide G. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về gene D?A.Trên mạch 1 có G/C = 2/3.B.Trên mạch 2 có số nucleotide T = 250.C.Trên mạch 2 có T = 2A.D.Tổng số C nucleotide trên cả 2 mạch là 1000. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMột gene có 105 chu kì xoắn và có số nucleotide loại G chiếm 28%. Tổng số liên kết hydrogene của gene làA.1344.B.2688.C.357.D.2562. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột phân tử DNA mạch kép có số nucleotide loại C chiếm 12% và trên mạch 1 của DNA có A = G = 20% tổng số nucleotide của mạch. Tỉ lệ các loại nucleotide A : T : G : C trên mạch 1 của DNA là:A.5 : 14 : 5 : 1.B.14 : 5 : 1 : 5.C.5 : 1 : 5 : 14.D.1 : 5 : 5 : 14. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột DNA mạch kép có số nucleotide loại A chiếm 12%. Tỉ lệ (A+T)/(G+C) trên mạch 2 của gene là:A.3/25.B.6/19.C.9/16.D.3/7. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột gene có chiều dài 1360 Å. Trên mạch hai của gene có số nucleotide loại A = 2T; có G = A + T ; có C = 4T . Số nucleotide loại A của gene là bao nhiêu?A.120B.80C.952D.408. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột gene có tổng số 4256 liên kết hydrogen. Trên mạch hai của gene có số nucleotide loại T bằng số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 2 lần số nucleotide loại T; số nucleotide loại G gấp 3 lần số nucleotide loại A. Số nucleotide loại T của gene làA.448B.224C.112D.336. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA?A.Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.B.Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.C.Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.D.Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtLoại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là:A.Adenine.B.Thymine.C.Cytosine.D.Uracil. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtLoại RNA nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein cần tổng hợp?A.tRNA.B.mRNA.C.rRNA.D.Không có RNA nào. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:A.Protein và amino acid.B.Protein và DNA.C.DNA và RNA.D.RNA và protein. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChức năng của tRNA làA.Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.B.Vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.C.Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.D.Tham gia cấu tạo màng tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKí hiệu của phân tử RNA thông tin là:A.mRNA.B.rRNA.C.tRNA.D.RNA. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTên gọi đầy đủ của phân tử RNA là:A.Deoxyribonucleic acid.B.Phosphoric acid.C.Ribonucleic acid.D.Nucleotide. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI