Trắc nghiệm Hóa học 9 – Bài 21: Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại Trắc nghiệm Hóa học 9 – Bài 21: Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại 15 câu hỏi 30 phút Hóa học 9BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hóa học 9 – Bài 21: Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại 15 câu hỏi 30 phút Hóa học 9PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTính chất vật lý nào sau đây là đặc trưng của kim loại, *không* phải của phi kim?A.Có thể tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí.B.Dẫn nhiệt tốt.C.Có ánh kim.D.Có nhiều màu sắc khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhi kim có tính chất hóa học đặc trưng nào sau đây?A.Dễ bị oxi hóa bởi axit.B.Tác dụng với hiđro tạo hợp chất khí.C.Tác dụng với dung dịch muối tạo kim loại mới.D.Tác dụng với nước tạo dung dịch bazơ. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, phi kim thường tập trung ở vị trí nào?A.Nhóm IA, IIA.B.Nhóm IIIA, IVA.C.Nhóm VIA, VIIA.D.Nhóm VIIIA. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLiên kết hóa học chủ yếu giữa các nguyên tử phi kim với nhau là:A.Liên kết ion.B.Liên kết cộng hóa trị.C.Liên kết kim loại.D.Liên kết hiđro. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtOxit của phi kim thường là oxit gì?A.Oxit bazơ.B.Oxit axit.C.Oxit trung tính.D.Oxit lưỡng tính. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNguyên tố phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ thường?A.Clo (Cl)B.Brom (Br)C.Iot (I)D.Lưu huỳnh (S) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTính chất nào sau đây *không* phải là tính chất chung của phi kim?A.Tính oxi hóa.B.Tính khử.C.Dẫn điện tốt.D.Khả năng tạo hợp chất cộng hóa trị. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhản ứng hóa học nào sau đây thể hiện tính oxi hóa của phi kim?A.S + 2H\(_{2}\)SO\(_{4}\) → 3SO\(_{2}\) + 2H\(_{2}\)OB.Cl\(_{2}\) + H\(_{2}\) → 2HClC.CuO + H\(_{2}\) → Cu + H\(_{2}\)OD.Zn + 2HCl → ZnCl\(_{2}\) + H\(_{2}\) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCho các nguyên tố: Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl. Có bao nhiêu nguyên tố là phi kim?A.2B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtỨng dụng nào sau đây là của phi kim?A.Chế tạo dây điện.B.Chế tạo đồ trang sức.C.Sản xuất phân bón.D.Chế tạo máy móc. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHiđroxit của kim loại kiềm thổ là bazơ mạnh, còn hiđroxit của phi kim như H\(_{2}\)SO\(_{4}\), H\(_{3}\)PO\(_{4}\) là:A.Bazơ yếu.B.Oxit axit.C.Axit mạnh hoặc trung bình.D.Muối trung hòa. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho sơ đồ phản ứng: Phi kim + Kim loại → Hợp chất ion. Phi kim thể hiện tính chất gì?A.Tính oxi hóa.B.Tính khử.C.Tính axit.D.Tính bazơ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNguyên tố nào sau đây vừa là kim loại, vừa là phi kim (á kim)?A.Nhôm (Al)B.Silic (Si)C.Lưu huỳnh (S)D.Clo (Cl) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong các oxit sau: Na\(_{2}\)O, MgO, Al\(_{2}\)O\(_{3}\), SO\(_{2}\), P\(_{2}\)O\(_{5}\). Có bao nhiêu oxit là oxit axit?A.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐể nhận biết dung dịch muối clorua (chứa ion Cl\(^{-}\)), người ta thường dùng thuốc thử là dung dịch:A.NaOHB.HClC.AgNO\(_{3}\)D.BaCl\(_{2}\) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/15|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI