Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 2 – Phân bố dân cư và các loại hình quần cư Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 2 – Phân bố dân cư và các loại hình quần cư 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 9BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 2 – Phân bố dân cư và các loại hình quần cư 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 9PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLối sống của quần cư nông thônA.Truyền thống, đang thay đổiB.Hiện đại, văn minh, tiên tiếnC.Chi tiêu thoải mái, năng độngD.Không thay đổi theo thời gian Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKiến trúc phổ biến của quần cư thành thị không phải làA.Nhà sànB.Nhà ốngC.Chung cưD.Biệt thự Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn làA.Nông nghiệpB.Công nghiệpC.Thương mạiD.Du lịch Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư thành thị làA.Công nghiệp và dịch vụB.Trồng trọt và chăn nuôiC.Nông nghiệp và dịch vụD.Lâm nghiệp và thủy sản Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHiện nay, vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất cả nước?A.Đồng bằng sông HồngB.Đông Nam BộC.Tây NguyênD.Trung du và miền núi Bắc Bộ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHiện nay, vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất cả nước?A.Tây NguyênB.Đồng bằng sông HồngC.Đông Nam BộD.Trung du và miền núi Bắc Bộ Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐô thị đặc biệt của nước ta làA.Hà NộiB.Đà NẵngC.Cần ThơD.Hải Phòng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChức năng chủ yếu của quần cư nông thôn làA.Hành chính, văn hóaB.Khoa học - công nghệC.Đầu mối giao thôngD.Kinh tế, môi trường Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng với hậu quả của đô thị hóa tự phát?A.Ách tắc giao thông ở các đô thịB.Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thịC.Ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hộiD.Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHiện nay, mật độ dân số của Việt Nam khoảngA.Gần 300 người/km²B.Gần 350 người/km²C.Gần 400 người/km²D.Gần 250 người/km² Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtQuần cư thành thị có đặc điểm nào sau đây?A.Hoạt động công nghiệp và dịch vụ là chủ đạoB.Mật độ dân số thấp, dân cư thưa thớt, phân tánC.Các điểm quần cư tập trung thành thôn, ấp, bảnD.Hoạt động nông nghiệp được chú trọng nhất Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSo với quần cư thành thị, quần cư nông thônA.Có mật độ dân số thấp hơn, ít chức năng hơnB.Có mật độ dân số cao hơn, có nhiều chức năngC.Có quá trình đô thị hoá diễn ra rất nhanh chóngD.Hoạt động kinh tế chính là công nghiệp, dịch vụ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtDân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở khu vực nào dưới đây?A.Hải đảoB.Đồng bằngC.Đô thịD.Ven biển Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNguyên nhân đô thị hóa ở nước ta là doA.Tác động của thiên tai, bão, triều cườngB.Nước ta là nước chủ yếu trồng lúa nướcC.Quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóaD.Di dân tự do từ nông thôn lên thành phố Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTheo Tổng cục thống kê, năm 2023 vùng Đồng bằng Sông Hồng có diện tích khoảng 21,3 nghìn km², dân số là 23,7 triệu người. Mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2023 làA.1123 người/km²B.1116 người/km²C.1113 người/km²D.1126 người/km² Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết“Làng mạc, thôn xóm thường phân tán, gắn với đất canh tác, đất đồng cỏ, đất rừng hay mặt nước”. Đó là đặc điểm của loại hình quần cư nào dưới đây?A.Các siêu đô thịB.Quần cư đô thịC.Lối sống nông thônD.Quần cư nông thôn Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtBiểu hiện của sự phân bố dân cư có sự thay đổi theo thời gian làA.Mật độ dân số ngày càng tăngB.Dân nông thôn ít hơn thành thịC.Dân cư tập trung ở đồng bằngD.Dân cư thưa thớt ở miền núi Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtDân cư tập trung đông ởA.Đồng bằngB.Miền núiC.Cao nguyênD.Thung lũng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtDân cư thưa thớt ởA.Trung du và miền núiB.Đồng bằng ven biểnC.Đồng bằng châu thổD.Các trung tâm kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta?A.Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn và tỉ lệ ngày càng tăngB.Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn nông thôn, có xu hướng tăng lênC.Mức độ tập trung dân cư khu vực đồng bằng cao hơn miền núiD.Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtDân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việcA.Nâng cao chất lượng cuộc sốngB.Bảo vệ tài nguyên và môi trườngC.Sử dụng có hiệu quả nguồn lao độngD.Nâng cao tay nghề cho lao động Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNguyên nhân nào sau đây khiến cho tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ của quần cư nông thôn phát triển trong những năm gần đây?A.Ảnh hưởng của công nghiệp hóa và đô thị hóaB.Sự gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng cơ họcC.Kinh tế phát triển, chất lượng lao động cải thiệnD.Dân số đông, thị trường tiêu thụ lớn và mở rộng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là doA.Địa hình bằng phẳng, chủ yếu trồng lúaB.Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích đất rộngC.Chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sốngD.Diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtNguyên nhân nào sau đây dẫn tới tỷ lệ dân thành thị ngày càng tăng?A.Quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa được đẩy nhanhB.Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật thành thị hiện đạiC.Công nghiệp và dịch vụ phát triển, cần nhiều lao độngD.Mức sống ở thành thị cao, đảm bảo nhu cầu người dân Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTheo Tổng cục thống kê năm 2023, diện tích và dân số Việt Nam lần lượt là 331 345,7 km² và 99,5 triệu người. Mật độ dân số của Việt Nam năm 2023 làA.300 người/km²B.333 người/km²C.329 người/km²D.320 người/km² Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI