Trắc nghiệm logic học chương 2 Trắc nghiệm logic học chương 2 30 câu hỏi 30 phút Logic họcBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm logic học chương 2 30 câu hỏi 30 phút Logic họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtBổ sung để được một định nghĩa đúng: “Phân đôi khái niệm (KN) là phân chia KN ra thành 2 KN có quan hệ … nhau”.A.tương phảnB.tương đươngC. mâu thuẫnD.Cả A và C Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChia “Thành phố” ra thành “Quận/Huyện”, “Phường/Xã”, … là thao tác gì?A.Phân đôi.B.Phân loại.C. Phân tích.D.A, B, C đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhân chia khái niệm (KN) theo sự biến đổi dấu hiệu là gì?A.Thao tác vạch ra ngoại diên của KN được phân chia.B.Thao tác chia KN cấp loại ra thành các KN cấp hạng của nó.C. Thao tác chia chỉnh thể ra thành các bộ phận của nó.D.A, B và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết“X là một số nguyên tố” là gì?A. Một mệnh đề.B.Một câu.C.Một phán đoán.D.A, B, C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết“Có lẽ hôm nay sinh viên lớp ta đang thi môn Logic học” là phán đoán gì?A.PĐ đặc tính.B.PĐ thời gian.C. PĐ tình thái.D.Cả A, B và C. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết“Hầu hết sinh viên lớp ta đều dự thi môn Logic học” là phán đoán gì?A. PĐ bộ phận.B.PĐ toàn thể.C.PĐ toàn thể – khẳng định.D.PĐ tình thái – khẳng định. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHãy xác định chủ từ (S) và vị từ (P) của phán đoán: “Tôi biết rằng anh ta rất tốt”.A.S = Tôi ; P = biết rằng anh ta rất tốt.B.S = Tôi ; P = anh ta rất tốt.C. S = Tôi biết rằng ; P = anh ta tốt.D.S = Tôi ; P = anh ta. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết“Đôi khi chuồn chuồn bay thấp mà trời không mưa” là phán đoán dạng nào?A.AB.IC.ED. O Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết“Hầu hết người Việt Nam đều là người yêu nước” và “Không có chuyện mọi người Việt Nam đều là người yêu nước” là hai phán đoán có quan hệ gì?A. QH mâu thuẫn.B.QH lệ thuộc.C.QH tương phản trên.D.QH tương phản dưới. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHãy xác định tính chu diên của chủ từ (S) và vị từ (P) trong phán đoán “Sinh viên lớp ta học giỏi môn logic học”.A.S+ ; P+B.S+ ; P-C.S- ; P+D. S- ; P- Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHãy xác định tính chu diên của chủ từ (S) và vị từ (P) trong phán đoán “Người cộng sản không là kẻ bóc lột”.A.S+ ; P+B. S+ ; P-C.S- ; P+D.S- ; P- Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHãy xác định tính chu diên của chủ từ (S) và vị từ (P) trong phán đoán “Hầu hết người Việt Nam đều là người yêu nước”.A.S+ ; P+B. S+ ; P-C.S- ; P+D.S- ; P- Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHãy xác định tính chu diên của chủ từ (S) và vị từ (P) trong phán đoán “Tam giác là hình có 3 cạnh”.A. S+ ; P+B.S+ ; P-C.S- ; P+D.S- ; P- Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtHãy xác định tính chu diên của chủ từ (S) và vị từ (P) trong phán đoán “Vài người tốt nghiệp trung học là sinh viên”.A.S+ ; P+B. S+ ; P-C.S- ; P+D.S- ; P- Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtDựa theo hình vuông logic, sơ đồ nào thể hiện quan hệ lệ thuộc?A.A → I ; ~I → A.B. A → I ; I → ~A.C.O → ~E ; E → O.D.~I → ~A ; E → O. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtDựa theo hình vuông logic, sơ đồ nào thể hiện quan hệ lệ thuộc?A. A → I ; I? → A.B.A → I ; I → A?.C.O → ~E ; E → O.D.~I → ~A ; E → O?. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtDựa theo hình vuông logic, sơ đồ nào thể hiện quan hệ mâu thuẫn?A.A ↔ O ; ~I ↔ ~E.B. A ↔ ~O ; O ↔ ~A.C.A ↔ ~E ; E ↔ ~A.D.~I ↔ E? ; ~O ↔ A?. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtDựa theo hình vuông logic, sơ đồ nào thể hiện quan hệ tương phản trên?A.A → E ; ~E → ~A.B. A ↔ ~E ; E ↔ ~A.C.A → ~E ; ~E → A?.D.~A → E ; ~E → A?. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtDựa theo hình vuông logic, sơ đồ nào thể hiện quan hệ tương phản dưới?A. O → I ; ~I → ~O.B.I ↔ ~O ; O ↔ ~I.C.I → O? ; ~I → O?.D.~I → O ; O → I?. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtDựa theo hình vuông logic, sơ đồ nào thể hiện quan hệ mâu thuẫn?A.A → O ; ~I → ~E.B. A ↔ ~O ; O → ~A.C.A → ~E ; O ↔ ~A.D.~I ↔ E? ; ~O ↔ A?. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtDựa theo hình vuông logic, sơ đồ nào thể hiện quan hệ tương phản trên?A.A? → E ; ~E → A.B. A ↔ ~E ; E ↔ ~A.C.A → E ; ~E → A?.D.~A → E? ; ~E → A?. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtDựa theo hình vuông logic, sơ đồ nào thể hiện quan hệ tương phản dưới?A.O → I? ; ~I → O.B.I ↔ ~O ; O ↔ ~I.C.I → O? ; ~I → ~O.D. ~I → O? ; O → I?. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtXét về cấu trúc của khái niệm, mệnh đề nào sau đây sai?A. Đồng nhất về nội hàm thì cũng đồng nhất về ngoại diên.B.Đồng nhất về ngoại diên thì cũng đồng nhất về nội hàm.C.Một khái niệm có thể có nhiều nội hàm khác nhau.D.Khái niệm bao gồm nội hàm và ngoại diên, còn từ bao gồm ký (tín) hiệu và nghĩa. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMệnh đề nào sau đây đúng?A.Điều kiện cần và đủ để PĐLK sai là các PĐTP cùng sai.B. Muốn PĐLK đúng chỉ cần một PĐTP đúng là đủ.C.PĐLK sai khi và chỉ khi các PĐTP cùng sai.D.Phán đoán liên kết (PĐLK) đúng khi các phán đoán thành phần (PĐTP) đều cùng đúng. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMệnh đề nào sau đây đúng?A.Điều kiện cần và đủ để PĐLCLH sai là các PĐTP cùng sai.B.PĐLCLH đúng khi và chỉ khi có một PĐTP đúng.C. PĐLCLH sai khi và chỉ khi các PĐTP cùng đúng.D.Phán đoán lựa chọn liên hợp (PĐLCLH) đúng khi các phán đoán thành phần (PĐTP) cùng đúng. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMệnh đề nào sau đây đúng?A. Điều kiện cần và đủ để PĐLCGB sai là các PĐTP cùng sai.B.PĐLCGB đúng khi và chỉ khi có một PĐTP đúng.C.PĐLCGB sai khi và chỉ khi các PĐTP cùng sai.D.Phán đoán lựa chọn gạt bỏ (PĐLCGB) đúng khi các phán đoán thành phần (PĐTP) cùng đúng. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMệnh đề nào sau đây đúng?A.Phán đoán kéo theo (PĐKT) sai khi và chỉ khi hậu từ sai.B. PĐKT sai khi tiền từ đúng và hậu từ sai.C.Muốn PĐKT đúng thì tiền từ phải đúng và hậu từ phải sai.D.PĐKT đúng khi và chỉ khi tiền từ và hậu từ có cùng giá trị logic. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết“Lý luận và thực hành phải đi đôi với nhau” là phán đoán gì?A. PĐ liên kết.B.PĐ lựa chọn.C.PĐ kéo theo.D.A, B và C đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtHai đường thẳng đồng phẳng song song với nhau thì chúng không cắt nhau” là phán đoán gì?A.PĐ liên kết.B. PĐ kéo theo.C.PĐ kéo theo kép.D.PĐ lựa chọn gạt bỏ. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNếu phán đoán P → Q đúng thì mệnh đề nào sau đây cũng đúng?A. P là điều kiện cần của Q.B.Q là điều kiện đủ của P.C.P là điều kiện cần và đủ của Q.D.P là điều kiện đủ của Q. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI