Bộ đề Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Đề 5
120 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kê
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 23Nhận biết
Biển số xe máy của tỉnh A (nếu không kề mã số tỉnh) có 6 kí tự, trong đó kí tự ở vị trí đầu tiên là một chữ cái (trong bảng 26 cái tiếng Anh), kí tự ở vị trí thứ hai là một chữ số thuộc tập {1, 2, ..., 9}, mỗi kí tự ở bốn vị trí tiếp theo là một chữ số thuộc tập {0, 1, 2, ..., 9}. Hỏi nếu chỉ dùng một mã số tỉnh thì tỉnh A có thể làm được nhiều nhất bao nhiêu biển số xe máy khác nhau?
Câu 59Nhận biết
Cho X là biến ngẫu nhiên tuân theo luật phân phối chuẩn X ~ N (a, m). P(|X - a|
- A.
1
- B.
0,9074
- C.
0,9574
- D.
0,9974
Câu 65Nhận biết
Có 2 cây súng cùng bắn vào một bia. Xác suất súng I bắn trúng bia là 70%, xác suất súng II bắn trúng bia là 80%. Sau khi bắn hai phát, đặt A là biến cố “trong hai viên có một viên trúng", B là biến cố “viên của súng II trúng", C là biến cố “cả hai viên trúng”. Chọn đáp án đúng.
Câu 66Nhận biết
Có 2 cây súng cùng bắn vào một bia. Xác suất súng I bắn trúng bia là 70%, xác suất súng II bắn trúng bia là 80%. Sau khi bắn hai phát, đặt A là biến cố “trong hai viên chỉ có một viên trúng", B là biến cố “viên của súng I trúng", C là biến cố “cả hai viên trúng". Chọn đáp án đúng.
Câu 88Nhận biết
Cho Z=2X−Y+5Z = 2X - Y + 5Z=2X−Y+5, biết: (X,Y)P(X,Y)(1,−1)0.1(1,0)0.15(1,1)0.05(2,−1)0.3(2,0)0.2(2,1)0.2\begin{array}{c|c} (X, Y) & P(X, Y) \\ \hline (1, -1) & 0.1 \\ (1, 0) & 0.15 \\ (1, 1) & 0.05 \\ (2, -1) & 0.3 \\ (2, 0) & 0.2 \\ (2, 1) & 0.2 \\ \end{array}(X,Y)(1,−1)(1,0)(1,1)(2,−1)(2,0)(2,1)P(X,Y)0.10.150.050.30.20.2. Tính P[Z=8]P[Z = 8]P[Z=8].
Câu 101Nhận biết
Có hai kiện hàng, kiện thứ nhất có 8 sản phẩm, trong đó có 3 sản phẩm loại A; kiện thứ hai có 6 sản phẩm, trong đó có 2 sản phẩm loại A. Lần đầu lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm ở kiện thứ nhất bỏ vào kiện thứ hai, sau đó từ kiện thứ hai lấy ra 2 sản phẩm (lấy không hoàn lại). Gọi X là số sản phẩm loại A có trong 2 sản phẩm lấy ra từ kiện thứ hai. Thì luật phân phối xác suất của X là: