Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Tín dụng ngân hàng TMU Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Tín dụng ngân hàng TMU 30 câu hỏi 30 phút Tín dụng ngân hàngBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Tín dụng ngân hàng TMU 30 câu hỏi 30 phút Tín dụng ngân hàngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong quy trình cấp tín dụng, bước đầu tiên ngân hàng thường thực hiện là:A.Đánh giá hồ sơ vay và khả năng trả nợ của khách hàngB.Xác định lãi suất vayC.Thực hiện kiểm tra tài sản đảm bảoD.Cấp tín dụng ngay lập tức Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột yếu tố quan trọng trong việc xác định mức độ rủi ro tín dụng là:A.Số lượng tài sản đảm bảoB.Khả năng trả nợ của khách hàngC.Địa điểm vayD.Thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKhi khách hàng không thể trả nợ đúng hạn, ngân hàng nên:A.Miễn giảm lãi suất vayB.Thực hiện các biện pháp thu hồi nợ và xem xét xử lý tài sản đảm bảoC.Tăng thời gian vayD.Giảm yêu cầu tài sản đảm bảo Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong quản lý tín dụng, việc phân tích lịch sử tín dụng của khách hàng nhằm mục đích:A.Xác định lãi suất vayB.Đánh giá khả năng trả nợ và rủi ro tín dụngC.Cung cấp thêm tín dụngD.Giảm yêu cầu tài sản đảm bảo Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhi khách hàng A yêu cầu vay vốn với mức lãi suất thấp và không có tài sản đảm bảo, ngân hàng nên:A.Cung cấp tín dụng ngay lập tứcB.Đánh giá khả năng trả nợ và yêu cầu tài sản đảm bảo hoặc điều chỉnh mức vayC.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoD.Tăng lãi suất vay Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột biện pháp chính để kiểm soát rủi ro tín dụng là:A.Áp dụng quy trình xét duyệt tín dụng chặt chẽ và thường xuyên kiểm tra khách hàngB.Giảm lãi suất vayC.Cung cấp tín dụng cho tất cả khách hàngD.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảo Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong trường hợp khách hàng B không trả nợ và có dấu hiệu vỡ nợ, ngân hàng cần:A.Thực hiện thu hồi nợ qua pháp lý và xử lý tài sản đảm bảoB.Cung cấp thêm tín dụngC.Giảm yêu cầu tài sản đảm bảoD.Miễn giảm lãi suất vay Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐể đánh giá một dự án vay vốn, ngân hàng nên:A.Xem xét mục đích vay vốnB.Phân tích tính khả thi của dự án và rủi ro liên quanC.Giảm lãi suất vayD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhi khách hàng C có lịch sử tín dụng tốt nhưng yêu cầu vay vốn lớn, ngân hàng nên:A.Đánh giá khả năng trả nợ và có thể điều chỉnh mức vay hoặc yêu cầu tài sản đảm bảoB.Cung cấp tín dụng mà không cần tài sản đảm bảoC.Miễn giảm lãi suất vayD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong trường hợp khách hàng gặp khó khăn tài chính và không thể trả nợ đúng hạn, ngân hàng nên:A.Thương lượng về kế hoạch trả nợ mới hoặc thực hiện các biện pháp thu hồi nợB.Giảm yêu cầu tài sản đảm bảoC.Miễn giảm lãi suất vayD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhách hàng D sử dụng khoản vay không đúng mục đích. Ngân hàng nên:A.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoB.Đánh giá lại tình hình tài chính và yêu cầu trả lại khoản vayC.Giảm lãi suất vayD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐể giảm thiểu rủi ro tín dụng trong khi cho vay, ngân hàng nên:A.Xây dựng quy trình xét duyệt tín dụng chặt chẽ và thực hiện kiểm tra định kỳB.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoC.Cung cấp tín dụng cho tất cả khách hàngD.Tăng lãi suất vay Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNếu ngân hàng phát hiện khách hàng có dấu hiệu gian lận trong hồ sơ vay vốn, ngân hàng nên:A.Ngừng cấp tín dụng và tiến hành điều tra pháp lýB.Cung cấp thêm tín dụng để hỗ trợ khách hàngC.Giảm yêu cầu tài sản đảm bảoD.Tăng lãi suất vay Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhi một khách hàng gặp khó khăn trong việc trả nợ, ngân hàng có thể:A.Thực hiện các biện pháp thu hồi nợ và xem xét các phương án hỗ trợ tài chínhB.Giảm lãi suất vayC.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhách hàng E không có tài sản đảm bảo và có điểm tín dụng thấp. Ngân hàng nên:A.Từ chối cấp tín dụng do rủi ro caoB.Cung cấp tín dụng với lãi suất caoC.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐể xử lý rủi ro tín dụng khi khách hàng gặp khó khăn tài chính, ngân hàng nên:A.Giảm yêu cầu tài sản đảm bảoB.Xem xét các phương án hỗ trợ tài chính và điều chỉnh các biện pháp thu hồi nợC.Miễn giảm lãi suất vayD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong trường hợp một dự án vay vốn không thành công và gặp khó khăn tài chính, ngân hàng nên:A.Đánh giá lại tình hình tài chính và xem xét các phương án hỗ trợ hoặc thu hồi nợB.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoC.Giảm lãi suất vayD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi khách hàng G vay vốn để mua thiết bị và thiết bị này giảm giá trị nhanh chóng, ngân hàng nên:A.Đánh giá lại giá trị thiết bị và điều chỉnh các biện pháp thu hồi nợ nếu cầnB.Giảm lãi suất vayC.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi ngân hàng phát hiện khách hàng H có dấu hiệu sử dụng khoản vay không đúng mục đích, ngân hàng nên:A.Yêu cầu khách hàng trả lại khoản vay và đánh giá lại tình hình tài chínhB.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoC.Giảm lãi suất vayD.Cung cấp thêm tín dụng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong quản lý rủi ro tín dụng, ngân hàng nên:A.Phân tích kỹ lưỡng hồ sơ vay vốn và theo dõi tình hình tài chính của khách hàngB.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoC.Cung cấp tín dụng cho tất cả khách hàngD.Tăng lãi suất vay Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNếu khách hàng I gặp khó khăn tài chính và không thể trả nợ đúng hạn, ngân hàng nên:A.Giảm lãi suất vayB.Thương lượng với khách hàng về kế hoạch trả nợ mới và thực hiện các biện pháp thu hồi nợC.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi một dự án đầu tư có nguy cơ không hoàn thành, ngân hàng nên:A.Cung cấp thêm tín dụngB.Đánh giá lại tình hình tài chính của dự án và xem xét các phương án hỗ trợ hoặc thu hồi nợC.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong trường hợp khách hàng J vay vốn với tài sản đảm bảo là bất động sản, ngân hàng nên:A.Theo dõi giá trị bất động sản và điều chỉnh các biện pháp thu hồi nợ nếu giá trị giảmB.Giảm lãi suất vayC.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐể quản lý rủi ro tín dụng, ngân hàng cần:A.Đánh giá và phân tích hồ sơ vay vốn kỹ lưỡng và thực hiện kiểm tra định kỳB.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoC.Cung cấp tín dụng cho tất cả khách hàngD.Tăng lãi suất vay Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNếu khách hàng K có kế hoạch kinh doanh khả thi nhưng chưa cung cấp đủ chứng minh tài chính, ngân hàng nên:A.Yêu cầu khách hàng cung cấp chứng minh tài chính và đánh giá kế hoạch kinh doanhB.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoC.Giảm lãi suất vayD.Cung cấp tín dụng ngay lập tức Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKhi khách hàng L có dấu hiệu gian lận trong hồ sơ vay vốn, ngân hàng nên:A.Ngừng cấp tín dụng và tiến hành điều tra pháp lýB.Cung cấp thêm tín dụngC.Giảm yêu cầu tài sản đảm bảoD.Tăng lãi suất vay Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐể xử lý nợ xấu hiệu quả, ngân hàng nên:A.Áp dụng các biện pháp pháp lý và xem xét các phương án thu hồi nợB.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoC.Giảm lãi suất vayD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtKhi khách hàng M vay vốn để đầu tư vào một dự án rủi ro cao, ngân hàng nên:A.Cung cấp tín dụng mà không kiểm tra thêmB.Đánh giá kỹ lưỡng rủi ro của dự án và yêu cầu các biện pháp đảm bảo bổ sungC.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoD.Tăng lãi suất vay Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTrong trường hợp khách hàng N không trả nợ và không có tài sản đảm bảo, ngân hàng nên:A.Xem xét các biện pháp thu hồi nợ và đánh giá tình hình tài chính của khách hàngB.Cung cấp thêm tín dụngC.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoD.Tăng thời gian vay Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐể bảo đảm an toàn trong cấp tín dụng, ngân hàng nên:A.Thực hiện quy trình xét duyệt tín dụng chặt chẽ và đánh giá rủi ro đầy đủB.Miễn giảm yêu cầu tài sản đảm bảoC.Cung cấp tín dụng cho tất cả khách hàngD.Tăng lãi suất vay Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI