Trắc Nghiệm Luật Đầu Tư Công Doanh Nghiệp 2020 Trắc Nghiệm Luật Đầu Tư Công Doanh Nghiệp 2020 50 câu hỏi 30 phút Luật đầu tưBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Luật Đầu Tư Công Doanh Nghiệp 2020 50 câu hỏi 30 phút Luật đầu tưPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTheo Luật Đầu tư năm 2014, các cơ quan nhà nước nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư?A.Chính phủ; Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Công an; Bộ quốc phòng; Bộ Tư pháp; Bộ Tài chính; Ngân hàng nhà nước Việt Nam; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; Ban quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tếB.Chính phủ; Văn phòng Chính phủ; Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tư pháp; Bộ Tài chính; Ngân hàng nhà nước Việt Nam; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; Ban quản lý các khu công nghiệp, khu công nghệ cao; Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoàiC.Chính phủ; Bộ Kế hoạch và Đầu tư; các bộ, cơ quan ngang bộ; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoàiD.Chính phủ; Văn phòng Chính phủ; Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tư pháp; các bộ, cơ quan ngang bộ liên quan; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; Ban quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTheo Luật Đầu tư năm 2014, nhà đầu tư có quyền gì khi thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam?A.Quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà pháp luật không cấmB.Quyền được bảo vệ quyền sở hữu trí tuệC.Quyền được tiếp cận và sử dụng các dịch vụ côngD.Tất cả các quyền trên Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTheo Luật Đầu tư năm 2014, cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư?A.Bộ Kế hoạch và Đầu tưB.Sở Kế hoạch và Đầu tưC.Ủy ban nhân dân cấp tỉnhD.Ban quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTheo Luật Đầu tư năm 2014, thời hạn của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là bao lâu?A.5 nămB.10 nămC.15 nămD.20 năm Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTheo Luật Đầu tư năm 2014, nhà đầu tư có nghĩa vụ gì khi thực hiện dự án đầu tư?A.Thực hiện đúng nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưB.Báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện dự ánC.Tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trườngD.Tất cả các nghĩa vụ trên Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTheo Luật Đầu tư năm 2014, dự án đầu tư nào phải thực hiện thủ tục thẩm định đầu tư?A.Dự án đầu tư trong lĩnh vực quốc phòng, an ninhB.Dự án đầu tư có sử dụng đấtC.Dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoàiD.Tất cả các dự án đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTheo Luật Đầu tư năm 2014, nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án đầu tư trong trường hợp nào?A.Khi dự án đã hoàn thành giai đoạn xây dựng cơ bảnB.Khi dự án đã đi vào hoạt độngC.Khi dự án gặp khó khăn về tài chínhD.Khi có sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTheo Luật Đầu tư năm 2014, nhà đầu tư có quyền khiếu nại, tố cáo về những vấn đề gì?A.Quyết định hành chính của cơ quan nhà nướcB.Hành vi hành chính của cơ quan nhà nướcC.Cả A và BD.Không có quyền khiếu nại, tố cáo Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTheo Luật Đầu tư năm 2014, nhà đầu tư có quyền gì khi gặp khó khăn trong quá trình thực hiện dự án?A.Được hỗ trợ giải quyết khó khănB.Được miễn giảm thuếC.Được gia hạn thời gian thực hiện dự ánD.Được thay đổi mục tiêu dự án Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTheo Luật Đầu tư năm 2014, nhà đầu tư có quyền gì khi dự án đầu tư bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư?A.Được bồi thường thiệt hạiB.Được giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luậtC.Được tiếp tục thực hiện dự ánD.Được chuyển nhượng dự án Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTheo Luật Đầu tư năm 2014, nhà đầu tư có quyền gì khi dự án đầu tư bị đình chỉ hoạt động?A.Được bồi thường thiệt hạiB.Được giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luậtC.Được tiếp tục thực hiện dự ánD.Được chuyển nhượng dự án Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTheo Luật Đầu tư năm 2014, nhà đầu tư có quyền gì khi dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động?A.Được bồi thường thiệt hạiB.Được giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luậtC.Được tiếp tục thực hiện dự ánD.Được chuyển nhượng dự án Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTheo Luật Đầu tư năm 2014, nhà đầu tư có quyền gì khi dự án đầu tư bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư?A.Được bồi thường thiệt hạiB.Được giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luậtC.Được tiếp tục thực hiện dự ánD.Được chuyển nhượng dự án Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài được phép đầu tư vào tất cả các ngành, nghề tại Việt Nam mà không có bất kỳ hạn chế nào.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài chỉ được phép đầu tư vào Việt Nam thông qua hình thức liên doanh với đối tác Việt Nam.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó chỉ phải đáp ứng điều kiện theo quy định của Luật Đầu tư.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư được quyền thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Khi có nhu cầu thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà không cần phải tiến hành các thủ tục liên quan đến chấp thuận chủ trương đầu tư.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Chỉ có Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi nhà đầu tư đặt hoặc dự kiến đặt trụ sở chính hoặc văn phòng điều hành để thực hiện dự án đầu tư tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Đối với dự án thuộc diện Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư không cần phải tiến hành thủ tục thẩm định hồ sơ dự án đầu tư.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Trong quá trình triển khai thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư chỉ có trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư phải ký quỹ trong mọi trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đó phải được đăng tải trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài chỉ được phép đầu tư vào Việt Nam thông qua hình thức liên doanh với đối tác Việt Nam.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài không được phép đầu tư vào tất cả các ngành, nghề tại Việt Nam mà không có bất kỳ hạn chế nào.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế hoạt động trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp dẫn đến nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này nắm giữ từ 50% vốn điều lệ trở lên của tổ chức kinh tế.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài có thể đầu tư vào Việt Nam thông qua nhiều hình thức khác nhau.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài không chỉ được phép đầu tư vào Việt Nam thông qua hình thức liên doanh với đối tác Việt Nam.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài có thể đầu tư vào Việt Nam thông qua hình thức thành lập tổ chức kinh tế.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài có thể đầu tư vào Việt Nam thông qua hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài có thể đầu tư vào Việt Nam thông qua hình thức mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài có thể đầu tư vào Việt Nam thông qua hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài có thể đầu tư vào Việt Nam thông qua hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài có thể đầu tư vào Việt Nam thông qua hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Thủ tục đăng ký đầu tư là thủ tục bắt buộc đối với các dự án được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Các trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài; Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư 2020.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Các trường hợp không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Dự án đầu tư của nhà đầu tư trong nước; Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 23 của Luật Đầu tư 2020; Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Đối với dự án đầu tư quy định tại các điều 30, 31 và 32 của Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 23 của Luật Đầu tư 2020 thực hiện dự án đầu tư sau khi được quyết định chủ trương đầu tư.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý.A.Những dự án có chấp thuận chủ trương đầu tư thì thực hiện thủ tục xin chấp thuận chủ trương đầu tư trước khi làm thủ tục đăng ký đầu tư.B.ĐúngC.Sai Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Trong trường hợp nào thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án của nhà đầu tư?A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Thời hạn hoạt động của mọi dự án đầu tư tối đa là 70 năm.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đầu tư ra nước ngoài là tiếng nước tiếp nhận đầu tư.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Vốn đầu tư ra nước ngoài chỉ thể hiện dưới các hình thức ngoại tệ trên tài khoản tại tổ chức tín dụng được phép hoặc mua tại tổ chức tín dụng được phép hoặc ngoại hối từ nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài phải tuân thủ quy định của Luật Đầu tư 2020, quy định khác của pháp luật có liên quan, pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư (sau đây gọi là nước tiếp nhận đầu tư) và điều ước quốc tế.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư đầu tư ra nước ngoài chỉ bao gồm tổ chức kinh tế thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và tổ chức kinh tế ở nước ngoài.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế hoạt động trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp dẫn đến nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này nắm giữ từ 50% vốn điều lệ trở lên của tổ chức kinh tế.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài có thể đầu tư vào Việt Nam thông qua nhiều hình thức khác nhau.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtNhận định sau đây đúng hay sai. Giải thích và nêu căn cứ pháp lý. Nhà đầu tư nước ngoài không chỉ được phép đầu tư vào Việt Nam thông qua hình thức liên doanh với đối tác Việt Nam.A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI