Tổng Hợp Trắc Nghiệm Y Học Cổ Truyền Tổng Hợp Trắc Nghiệm Y Học Cổ Truyền 30 câu hỏi 30 phút Y học cổ truyềnBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng Hợp Trắc Nghiệm Y Học Cổ Truyền 30 câu hỏi 30 phút Y học cổ truyềnPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThuốc hóa đàm được chia làm mấy loạiA.2B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtViệc chăm sóc phụ nữ mang thai bao gồm những yếu tố nào?A.Điều chỉnh chế độ ăn uốngB.Sử dụng các bài thuốc bổC.Tạo tâm lý thoải máiD.Cả 3 đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChống chỉ định dùng thuốc Bạch giới tửA.Ho suyễnB.Đau do đàm khíC.Ho khanD.Cả 3 câu đều sai Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtDược liệu Trúc lịch làA.Tinh treB.Dịch treC.Vỏ lụa treD.Lá tre Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNhững vị thuốc nào sau đây là thuốc hóa đàm - chỉ khái - bình suyễnA.Bạch giới tử, Lai phụ tử, Mạn đà laB.Toan táo nhân, Long châu quả, Bình vôiC.Ngũ gia bì, Ké đầu ngựa, Mã tiền tửD.Cúc hoa, Thăng ma, Sài hồ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtVị thuốc Tang bạch bì là bộ phận nào của cây Dâu tằm:A.LáB.Vỏ rễC.CànhD.Quả Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCông năng; Chi khái, bình suyễn, chỉ thống, sát trùng là của vị thuốc:A.Mạn đà laB.Bạch thượcC.Long nhãnD.Hà thủ ô Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTang bạch bì:A.Tẩm mật sao để chữa ho.B.Dùng cho người bị ho do hư hàn.C.Sao đen để chữa phù thũng.D.Tang bạch bì ký sinh trên cây dâu Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVị thuốc nào sau đây có tác dụng chữa lỵ:A.Bách bộ.B.Nhót.C.Húng chanh.D.Chút chít. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCát cánh ngoài chứng chủ trị ra với tác dụng tuyên khai Phế khí, còn có thể dùng cho:A.Thoát vị bẹn (sán khí).B.Tiểu gắt nóng buốt (nhiệt lâm).C.Bí đái.D.Tiểu đục như mỡ (cao lâm) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThuốc chỉ khái gồm có 2 loại: ôn phế chỉ khái và thanh phế chỉ kháiA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhông nên dùng thuốc thanh hóa hàn đàm, thanh phế chỉ khái ở bệnh nhân tiêu chảy do tỳ vị hư hànA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThuốc tức phong được chỉ định trong trường hợp nào?A.Động kinh, co giậtB.Mất ngủ, rối loạn thần kinh thực vậtC.Hôn mê, bất tỉnhD.Tinh thần bất an Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThuốc an thần được chỉ định trong trường hợp nào?A.Động kinh, co giậtB.Mất ngủ, rối loạn thần kinh thực vậtC.Hôn mê, bất tỉnhD.Tăng huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThuốc khai khiếu được chỉ định trong trường hợp nào?A.Động kinh, co giậtB.Mất ngủ, rối loạn thần kinh thực vậtC.Hôn mê, bất tỉnhD.Tinh thần bất an Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLong cốt chữa phiền táo, triều nhiệt ra mồ hôi trộm thường kết hợp với:A.Mộc hương.B.Hương phụ.C.Hậu phác.D.Mẫu lệ. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThuốc khai khiếu không được dùng kéo dài để tránh tổn thương nguyên khíA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtDược liệu Liên tâm thuộc nhóm thuốc an thầnA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThuốc phần khí được chia làm mấy loại ?A.1 loạiB.2 loạiC.3 loạiD.4 loại Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThuốc bổ khí là thuốc ?A.Kiện tỳ và bổ phếB.Bổ tỳ và kiện tỳC.Bổ phế và kiện phếD.Kiện phế và bổ tỳ Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi dùng thuốc hành khí nếu có hàn ngưng khí trệ thì phối hợp với thuốc ?A.Thanh nhiệt tả hỏaB.Ôn trung khử hànC.Tả hỏa giải độcD.Kiện tỳ chi tà Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi dùng thuốc hành khí nếu khí uất hóa hỏa thì phối hợp với bài thuốc ?A.Bài Quy Tỳ thangB.Bài Sâm linh bạch truật tánC.Bài Đại thừa khí thangD.Bài Việt cúc hoàn Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCông năng chủ trị của vị thuốc Thị đế ?A.Phá khí, tiêu tíchB.Giáng vị khí nghịchC.Hóa đàm trừ bangD.Giải độc, trừ phong Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtBộ phận dùng của vị thuốc ích mẫu là:A.RễB.Toàn cây bỏ rễC.VỏD.Hoa Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của vị Trần bì:A.Kích thích tiêu hoáB.Sinh tân chỉ khátC.Nôn mửa do lạnhD.Chữa ỉa chảy do tỳ hư Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNgười nào sau đây không được sử dụng thuốc hoạt huyết:A.Người giàB.Người mới ốm dậyC.Trẻ emD.Phụ nữ có thai Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtChữa chứng ngực bụng chướng mãn do hàn thấp nên dùng:A.Hậu phácB.Hương phụC.Chỉ xácD.Huyền minh phấn Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHương phụ có thể chữa đau bụng, đau hông do khí trệ là do vị thuốc này có thể:A.Kiện tỳ hành khíB.Hành khí tiêu trướngC.Tán hàn giảm đauD.Sơ can lý khí Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtVị thuốc phối hợp với Đại hoàng để làm tăng tác dụng tả hạ:A.Hậu phácB.Huyền minh phấnC.Chỉ xácD.Chi thực Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTác dụng chính của thuốc hành khí giải uất là làm cho tuần hoàn và khí huyết thông lợiA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI