Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học đại cương chương 5 Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học đại cương chương 5 27 câu hỏi 30 phút Kinh tế học đại cươngBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu hỏi trắc nghiệm kinh tế học đại cương chương 5 27 câu hỏi 30 phút Kinh tế học đại cươngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTình trạng khó khăn hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội, chứng tỏ rằng:A.Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội.B.Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hộiC.Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học.D.Không có câu nào đúng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐịnh nghĩa truyền thống của kinh tế học là:A.Vấn đề hiệu quả rất được quan tâm.B.Tiêu thụ là vấn đề đầu tiên của hoạt động kinh tế.C.Những nhu cầu không thể thỏa mãn đầy đủ.D.Tất cả các câu trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCâu nào sau đây không thể hiện tính chất quan trọng của lý thuyết kinh tế:A.Lý thuyết kinh tế giải thích một số vấn đề.B.Lý thuyết kinh tế thiết lập mối quan hệ nhân quả.C.Lý thuyết kinh tế chỉ giải quyết với một dữ kiện đã cho.D.Lý thuyết kinh tế áp dụng với tất cả các điều kiện. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm:A.Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả để thỏa mãn cao nhất nhu cầu của xã hội.B.Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế.C.Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội.D.Các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSản lượng tiềm năng là mức sản lượng:A.Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.B.Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao.C.Cao nhất của một quốc gia đạt được.D.Câu (a) và (b) đúng. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng:A.Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó.B.Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc.C.Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được.D.Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKhi sản lượng thực tế (Y) nhỏ hơn sản lượng tiềm năng (Yp), thì tỷ lệ thất nghiệp thực tế (U) sẽ………….tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (Un).A.nhỏ hơnB.bằngC.có thể bằngD.lớn hơn Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNếu sản lượng vượt mức sản lượng tiềm năng thì:A.Thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên.B.Lạm phát thực tế cao hơn lạm phát vừa phải.C.a, b đều đúng.D.a, b đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChính sách ổn định hóa kinh tế nhằm:A.Kiềm chế lạm phát, ổn định tỷ giá hối đoái.B.Giảm thất nghiệp.C.Giảm dao động của GDP thực, duy trì cán cân thương mại cân bằngD.Cả 3 câu trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột quốc gia sẽ rơi vào tình trạng suy thoái kinh tế khi sản lượng quốc gia:A.Giảm trong 1 quýB.Không thay đổiC.Giảm liên tục trong 1 nămD.Giảm liên tục trong 2 quý Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết“Chỉ số giá tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 4% mỗi năm trong giai đoạn "2012 – 2015”, câu nói này thuộc:A.Kinh tế vi mô và thực chứngB.Kinh tế vĩ mô và thực chứngC.Kinh tế vi mô và chuẩn tắcD.Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhát biểu nào sau đây thuộc kinh tế vĩ môA.Lương tối thiểu ở doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài và doanh nghiệp trong nước chênh lệch nhau 3 lần.B.Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sáchC.Năm 2016 kim ngạch xuất khẩu gạo của Việt Nam tăngD.Không câu nào đúng. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chỉnh tỷ lệ lạm phát và thấtA.nghiệp ở mức thấp nhất.B.ĐúngC.Sai Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhi thực hiện được mục tiêu hiệu quả và mục tiêu ổn định nền kinh kế, thì sẽ thực hiện được mục tiêu tăng trưởng kinh tếA.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSản lượng tiềm năng có xu hướng tăng theo thời gian là do:A.Đầu tư vào máy móc, thiết bị, giáo dục làm tăng vốn.B.Tiến bộ kỹ thuật sử dụng các yếu tố đầu vào hiệu quả hơn.C.Tăng dân số làm tăng lực lượng lao động.D.Tất cả các yếu tố trên. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐường tổng cầu (AD) thể hiện mối quan hệ giữa:A.Mức giá và tổng sản lượng được sản xuấtB.Mức giá và tổng sản lượng được mua.C.Mức giá mà nhà sản xuất sẵn sàng bán.D.Tổng sản lượng được mua và được sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtVới mô hình AS - AD trong ngắn hạn, khi chính phủ thực hiện các biện pháp gia tăng xuất khẩu sẽ làm cho:A.Sản lượng giảm và giá tăng.B.Sản lượng tăng và giá giảm.C.Sản lượng tăng và giá tăng.D.Sản lượng giảm và giá giảm. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtVới mô hình AS - AD trong ngắn hạn, khi chính phủ giảm chi tiêu cho quốc phòng sẽ làm cho:A.Sản lượng giảm và giá tăng.B.Sản lượng tăng và giá giảm.C.Sản lượng tăng và giá tăng.D.Sản lượng giảm và giá giảm. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrên đồ thị tổng cung - tổng cầu theo giá, đường tổng cầu dịch chuyển sang trái khi:A.Mức giá chung giảm.B.Tăng thuế thu nhập cá nhân. C.Một sự tăng lên trong cung tiền khiến lãi suất giảm xuống.D.Một sự tăng lên trong chi tiêu chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột chu kỳ kinh tế thường có 4 giai đoạn theo trình tự:A.Hưng thịnh, phục hồi, suy thoái, đình trệB.Hưng thịnh, suy thoái, đình trệ, phục hồiC.Phục hồi, suy thoái, đình trệ, phuc hồiD.Suy thoái, hưng thinh, phục hồi, đình trệ Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐịnh luật OKUN thể hiện:A.Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp thực tếB.Mối quan hệ đồng biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp thực tếC.Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ lạm phátD.Mối quan hệ nghịch biến giữa tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm phát Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCác vấn đề chủ yếu của kinh tế vĩ mô là:A.Tăng trưởng kinh tế.B.Lạm phát.C.Thất nghiệp.D.Tất cả các vấn đề trên. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhi nền kinh tế ở trạng thái toàn dụng, có nghĩa là:A.Không còn lạm phát.B.Không còn thất nghiệp.C.Vẫn tồn tại một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp.D.Cả 3 câu đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong mô hình Tổng cung – Tổng cầu (AS – AD), tổng cung tăng trong ngắn hạn sẽ dẫn đến:A.Mức giá chung và sản lượng cùng giảmB.Mức giá chung giảm và sản lượng tăngC.Mức giá chung tăng và sản lượng giảmD.Mức giá chung và sản lượng cùng tăng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi nói rằng nền kinh tế đang toàn dụng, có công ăn việc làm đầy đủ, có nghĩa là:A.Nền kinh tế không có thất nghiệp.B.Trạng thái cân bằng sản lượng.C.Nền kinh tế chỉ tồn tại thất nghiệp tự nhiên.D.Nền kinh tế không có lạm phát. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtYếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn LAS:A.Thu nhập quốc gia tăngB.Xuất khẩu tăngC.Tiền lương tăngD.Đổi mới công nghệ Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong mô hình Tổng cung – Tổng cầu (AS – AD), tiền lương danh nghĩa và giá nguyên liệu tăng lên trong ngắn hạn sẽ dẫn đến:A.Mức giá chung và sản lượng cùng tăngB.Mức giá chung và sản lượng cùng giảmC.Mức giá chung giảm và sản lượng tăngD.Mức giá chung tăng và sản lượng giảm Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/27|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI