Trắc Nghiệm Da Liễu Y Huế Trắc Nghiệm Da Liễu Y Huế 30 câu hỏi 30 phút Da liễuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Da Liễu Y Huế 30 câu hỏi 30 phút Da liễuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtViêm da nhờn chiếm tỷ lệ:A.0,5 – 1%B.2 – 5 %C.6 -7 %D.8 – 10%E.10 – 12% Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtViêm da nhờn ở người lớn thường xuất hiện ở vị trí:A.Da đầu, mí tóc – mặtB.Rãnh mũi máC.Nách, bẹn, nếp dưới vúD.Vùng râu, lông màyE.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTriệu chứng nào thuộc viêm da nhờn ở người lớn:A.Đau rátB.Giới hạn rõC.Vảy tiết màu mật ongD.Vảy mịn, nhờn, màu trắng ngã vàngE.Vảy trắng dày Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMột bệnh nhân 50 tuổi, đến khám ở mặt vùng rãnh mũi má là đám tổn thương da đỏ, vảy mịn, nhờn, màu trắng ngả vàng, 1 vài đám ở lông mày, quanh chân tóc, ngứa nhẹ, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất.A.Vảy nếnB.Viêm da tiếp xúcC.Viêm da nhờnD.Luput đỏE.Nấm da Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtViêm da nhờn xuất hiện ở bất kỳ lứa tuổi nào nhưng đỉnh cao ở tuổi:A.10 – 15 tuổiB.15 – 20C.18 – 40D.40- 50E.50 – 60 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐiều trị viêm da giai đoạn bán cấp nên dùng:A.Kem corticoideB.Mỡ corticoideC.Mỡ SalycyléD.Dung dịch Eosin 2%E.Nitrat bạc 0,25% Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong bệnh chốc, người ta có thể quan sát tổn thương nào sau đây:A.Mảng đỏ da có vảyB.Các cụcC.Mụn mủ, bọng nước hoá mủ nhanhD.Dày daE.Liken hóa Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột bệnh nhân 5 tuổi đến khám, vì những bọng nước nhỏ, mềm, dịch trong ở quanh mũi xen lẫn vảy tiết vàng nâu, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất:A.Viêm da bội nhiễmB.GhẻC.ChốcD.NấmE.Éc pét Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVị trí nào dưới đây hay gặp trong bệnh chốc ở trẻ em:A.Các kẽ ngón tayB.Các hốc tự nhiênC.BẹnD.Dương vậtE.Mông Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChốc là một bệnh do:A.Suy giảm miễn dịchB.Di truyềnC.Vi khuẩnD.Vi rútE.Nấm Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột trong những biến chứng toàn thân thường gặp nhất của bệnh chốc ở trẻ em:A.Viêm phế quảnB.Các tổn thương khớp ngoại viC.Tổn thương nội tâm mạcD.Viêm cầu thận cấpE.Viêm đại tràng Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTriệu chứng nào thuộc bệnh chốc?A.Đau nhức nhiềuB.Chảy nướcC.Toàn trạng suy sụp nhanhD.Vảy tiết màu vàng nâuE.Ngứa nhiều về đêm Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtYếu tố thuận lợi cho bệnh chốc:A.Giảm độ toan của daB.Tổn hại cấu trúc da do sang chấnC.Điều kiện vệ sinh kémD.Trẻ suy dinh dưỡngE.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChốc loét:A.Gặp ở trẻ suy dinh dưỡngB.Gặp ở những vùng tuần hoàn kémC.Tổn thương sâu xuốngD.Có thể kèm viêm hạch cục bộE.Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThuốc nào sau đây có tác dụng điều trị tại chỗ bệnh chốc?A.FlucinB.DepC.Acyclovir kemD.Fusidic acid kemE.Mỡ gricin Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong chốc loét, các tác nhân gây bệnh là:A.Tụ cầuB.Liên cầuC.Trực khuẩn mủ xanhD.Vi khuẩn yếm khíE.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThương tổn bệnh chốc loét là:A.Bọng nước nhỏB.Mụn mủC.Dễ vỡD.Đóng vảy tiết dày màu nâu/đenE.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột bệnh nhân bị mọc một đám mụn nước, dính chùm, dạng thẳng, ở liên sườn:A.Viêm daB.ChốcC.Dô naD.Éc pétE.Duhring – Brocq Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThuốc toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị chốc:A.GriseofulvinB.PrednisolonC.Cephalosporin thế hệ ID.Amphotericin BE.Metronidazol Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChốc liên cầu kéo dài và tái phát từng đợt dễ đưa đến biến chứng toàn thân:A.Nhiễm trùng huyếtB.Viêm tai giữaC.Viêm cầu thận cấpD.Phế quản phế viêmE.Viêm nội tâm mạc Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtChẩn đoán bệnh chốc dựa vào:A.Tổn thương là bọng nước nông, hoá mủ nhanhB.Vảy tiết màu vàng nâuC.Khu trú gần các hốc tự nhiênD.Sự hiện diện của vi khuẩnE.Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột trong những đặc tính của chốc loét:A.Toàn trạng ít bị ảnh hưởngB.Tiên lượng tốtC.Tự khỏiD.Triệu chứng toàn thân rầm rộE.Đôi khi có biến chứng hoại thư Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtBiến chứng toàn thân của bệnh chốc:A.Nhiễm trùng huyếtB.Viêm cầu thận cấpC.Viêm tai giữaD.Phế quản phế viêmE.Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThuốc làm bong vảy trong bệnh chốc:A.Đắp nước muối sinh lýB.Đắp thuốc tím pha loãng 1/5.000C.Tắm bằng xà phòng sát trùngD.Đắp dung dịch JarischE.Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThuốc sau đây được dùng điều trị chốc ở trẻ em, ngoại trừ một:A.b lactamine kết hợp axit clarulanicB.Cephalosporine thế hệ IC.Fluro – quinoloneD.AminosideE.Sulfamide kết hợp Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTổn thương bọng nước lớn chậm, không căng, nông, rất dễ vỡ, dịch trong và hoá mũ nhanh, được chẩn đoán:A.Chốc bọng nước lớnB.Chốc hạt kêC.Chốc hoáD.Chốc ở trẻ sơ sinhE.Chốc loét Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNguyên nhân gây bệnh chốc:A.Pseudomonas alruginosaB.Streptococcus agalactiaeC.Streptococcus equisimilisD.Streptococcus pyogenesE.Erysipelothrix insidiosa Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong chốc loét, người ta đã tìm thấy tụ cầu chiếm khoảng:A.50%B.60%C.70%D.80%E.90% Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThương tổn của chốc hạt kê là:A.Sẩn đỏB.Mụn nước, mụn mủC.Bọng nướcD.Dát đỏE.Mảng dày da Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChốc liên cầu tổn thương là:A.Bọng nướcB.Mụn mủC.SẩnD.LikenE.Dát trắng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI