Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Da Liễu Y Cần Thơ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Da Liễu Y Cần Thơ 50 câu hỏi 30 phút Da liễuBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Da Liễu Y Cần Thơ 50 câu hỏi 30 phút Da liễuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtBệnh nào sau đây có tổn thương mụn nước khu trú thành đám ngứa nhiều, chảy nước và hay tái phát?A.Nấm do trichophytonB.ChốcC.Dô naD.GhẻE.Viêm da cấp Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtBệnh xuất hiện có tính mạn, ngứa dữ dội, thương tổn là các mảng sẩn liken hóa, tróc vảy, giới hạn không rõ, khu trú ở mặt, khuỷu tay, kheo chân, tiền sử mắc bệnh hen. Gợi ý cho:A.Vảy nếnB.Viêm da thể tạngC.Giang maiD.GhẻE.Nấm Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột bé gái 3 tháng, xuất hiện hai bên má mụn nước rải rác, một ít mụn nước nơi khác trong cơ thể, ngứa nhiều, mẹ bị hen. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới:A.ChốcB.Viêm da thể tạngC.Dị ứng phấnD.GhẻE.Nấm da Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐiều trị viêm da tiếp xúc, nhất thiết phải:A.Dùng kháng sinh ngừa bội nhiễmB.Sử dụng corticoit toàn thân ngắn ngàyC.Đắp thuốc tím 1/10.000D.Loại bỏ nguyên nhân gây bệnhE.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVề mô học, viêm da cấp đặc trưng bởi hiện tượng:A.Tăng gaiB.Á sừngC.Xốp bàoD.Tiêu gaiE.Xung huyết Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtViêm da tiếp xúc có đặc điểm:A.Không tái phát nếu không tiếp xúc lại với vật gây dị ứngB.Giới hạn không rõC.Không viêm nhiễmD.Khu trú ở vùng kínE.Tăng khi thời tiết thay đổi. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong giai đoạn cấp của bệnh viêm da nên dùng:A.Kem CorticoitB.Dầu kẽmC.Mỡ SalycyléD.Tẩm liệu tại chỗE.Mỡ kháng sinh Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtỞ Việt Nam trong tổng số các bệnh ngoài da, bệnh viêm da chiếm:A.10%B.15%C.20%D.25%E.30% Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCách tốt nhất để tìm nguyên nhân của viêm da tiếp xúc là làm xét nghiệm:A.Tìm khả năng gắn Histamin trong huyết thanhB.Định lượng IgE trong huyết thanhC.Sinh thiết daD.Test nội bì với dị nguyênE.Tét áp Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong số những xét nghiệm sau, xét nghiệm nào là cần thiết giúp chẩn đoán xác định viêm da dị ứng:A.Tét ápB.Định lượng IgE huyết thanhC.Tét chuyển dạng limpho bàoD.Tét mất hạt các bạch cầu kiềmE.Định lượng bổ thể. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThuốc nào sau đây được dùng điều trị tại chỗ trong giai đoạn mạn của bệnh viêm da:A.Mỡ SalycyléB.Kem AcyclovirC.Mỡ KetoconazoleD.Hồ nướcE.Dung dịch Eosine. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtBiểu hiện lâm sàng của viêm da cấp:A.Da dày lên, liken hóaB.Đỏ da, bong vảyC.Nền da đỏ, phù, chảy nước nhiềuD.Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nướcE.Tất cả các câu trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtViêm da thể tạng hài nhi có đặc điểm:A.Ranh giới không rõ, đối xứngB.Có khuynh hướng nhiễm khuẩn thứ phátC.Ở trẻ bụ bẫm, từ 3-6 tháng tuổiD.Thương tổn mụn nước hai bên má, hình móng ngựaE.Tất cả các câu trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtBệnh tổ đỉa là một thể lâm sàng của viêm da có các đặc điểm:A.Mụn nước rải rác toàn thânB.Mụn nước ở mặt dưới các chiC.Mụn nước ở vùng niêm mạcD.Mụn nước tập trung ở lòng bàn tay, lòng bàn chânE.Mụn nước ở quanh hốc tự nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThuốc nào sau đây có tác dụng nhanh nhưng dễ tái phát khi điều trị viêm da đường toàn thân:A.CorticoideB.GricinC.DapsonD.Cloram phenicolE.Diclofenac. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtViêm da tiếp xúc thường xuất hiện ở:A.Mặt duỗi các chiB.Vùng da hởC.Các kẽ ngón tay chânD.Quanh các hốc tự nhiênE.Ở bẹn và mông. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTỷ lệ mắc bệnh chàm trên thế giới khoảng:A.10%B.15%C.20%D.25%E.30% Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtBệnh viêm da phát sinh do:A.Vi trùngB.Cơ địa và dị ứng nguyênC.Vi rútD.Tự miễnE.Vi nấm Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThuốc nào sau đây có thể dùng điều trị viêm da cấp:A.AmphotericinB.KetoconazoleC.PrednisolonD.ParacethamolE.Methotrexate Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTiến triển của viêm da là:A.Lành hoàn toàn dưới điều trị CorticoideB.Tự lànhC.Tái phát từng đợtD.Lành hoàn toàn sau điều trị kháng sinhE.Không có câu nào đúng. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong giai đoạn mạn của viêm da điểm đặc trưng là:A.Các mụn nước dập vỡ, chảy nước nhiềuB.Đỏ da bong vảyC.Mảng đỏ da - vảy, khô, giới hạn không rõ, kèm hiện tượng, liken hóaD.Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nướcE.Các mụn nước hóa mủ. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtChẩn đoán xác định viêm da:A.Tổn thương cơ bản là mụn nướcB.Mụn nước tập trung thành từng đám, từng mảngC.Ngứa và chảy nướcD.Bệnh hay tái phát và dai dẳngE.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCorticoide đường toàn thân có thể được chỉ định ngắn ngày trong:A.Viêm da tiếp xúc cấpB.Viêm da mạnC.Điều trị dự phòng viêm daD.Viêm da nhờn có nhiễm HIVE.Tất cả đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVề mô học - viêm da mạn có hình ảnh:A.Á sừng, liken hóaB.Xốp bàoC.Thoát bàoD.Xung huyếtE.Tiêu gai Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtViêm da thể tạng hài nhi bắt đầu sớm ở trẻ bụ bẩm, thường từ:A.Trước 2 tháng tuổiB.Từ 3 - 6 tháng tuổiC.9 tháng - 1 tuổiD.Sau 2 tuổiE.4 - 7 tuổi Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐặc điểm lâm sàng của viêm da thể tạng người lớn là:A.Giới hạn rõ, ngứa ítB.Mụn nước ngoài rìa thương tổnC.Các mảng sẩn, liken hóaD.Bệnh tặng nặng lên khi ở tuổi 40 – 50E.Sang chấn về tinh thần không ảnh hưởng. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtViêm da vi trùng có đặc điểm:A.Thương tổn không đối xứngB.Giới hạn không rõC.Rải rác sẩn ngứaD.Không liên quan đến các ổ nhiễm trùng kế cậnE.Nhiễm khuẩn nội tạng ít ảnh hưởng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtViêm da tiếp xúc, dị nguyên thường gặp nhất là:A.Bụi nhàB.NikelC.Quần áoD.Lông thúE.Đồ da Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtViêm da tiếp xúc là:A.Bệnh do nhiễm khuẩnB.Phản ứng của da với 1 dị nguyên bên ngoàiC.Bệnh do vi rútD.Bệnh do di truyềnE.Bệnh tự khỏi. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtViêm da tiếp xúc thuộc dạng:A.Nhạy cảm type IB.Nhạy cảm type IIC.Nhạy cảm type IIID.Nhạy cảm type IVE.Tất cả các câu trên đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtViêm da nhờn chiếm tỷ lệ:A.0,5 - 1%B.2 - 5 %C.6 -7 %D.8 - 10%E.10 - 12% Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtViêm da nhờn ở người lớn thường xuất hiện ở vị trí:A.Da đầu, mí tóc - mặtB.Rãnh mũi máC.Nách, bẹn, nếp dưới vúD.Vùng râu, lông màyE.Tất cả đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTriệu chứng nào thuộc viêm da nhờn ở người lớn:A.Đau rátB.Giới hạn rõC.Vảy tiết màu mật ongD.Vảy mịn, nhờn, màu trắng ngã vàngE.Vảy trắng dày Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtMột bệnh nhân 50 tuổi, đến khám ở mặt vùng rãnh mũi má là đám tổn thương da đỏ, vảy mịn, nhờn, màu trắng ngả vàng, 1 vài đám ở lông mày, quanh chân tóc, ngứa nhẹ, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất.A.Vảy nếnB.Viêm da tiếp xúcC.Viêm da nhờnD.Luput đỏE.Nấm da Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtViêm da nhờn xuất hiện ở bất kỳ lứa tuổi nào nhưng đỉnh cao ở tuổi:A.10 - 15 tuổiB.15 – 20C.18 – 40D.40- 50E.50 - 60 Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĐiều trị viêm da giai đoạn bán cấp nên dùng:A.Kem corticoideB.Mỡ corticoideC.Mỡ SalycyléD.Dung dịch Eosin 2%E.Nitrat bạc 0,25% Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTrong bệnh chốc, người ta có thể quan sát tổn thương nào sau đây:A.Mảng đỏ da có vảyB.Các cụcC.Mụn mủ, bọng nước hoá mủ nhanh.D.Dày daE.Liken hóa Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtMột bệnh nhân 5 tuổi đến khám, vì những bọng nước nhỏ, mềm, dịch trong ở quanh mũi xen lẫn vảy tiết vàng nâu, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất:A.Viêm da bội nhiễmB.GhẻC.ChốcD.NấmE.Éc pét Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtVị trí nào dưới đây hay gặp trong bệnh chốc ở trẻ em:A.Các kẽ ngón tayB.Các hốc tự nhiênC.BẹnD.Dương vậtE.Mông Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtChốc là một bệnh do:A.Suy giảm miễn dịchB.Di truyềnC.Vi khuẩnD.Dị ứngE.Ký sinh trùng Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtMột trong những biến chứng toàn thân thường gặp nhất của bệnh chốc ở trẻ em:A.Viêm phế quảnB.Các tổn thương khớp ngoại viC.Tổn thương nội tâm mạcD.Viêm cầu thận cấpE.Viêm đại tràng Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtTriệu chứng nào thuộc bệnh chốc?A.Đau nhức nhiềuB.Chảy nướcC.Toàn trạng suy sụp nhanhD.Vảy tiết màu vàng nâuE.Ngứa nhiều về đêm Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtYếu tố thuận lợi cho bệnh chốcA.Giảm độ toan của daB.Tổn hại cấu trúc da do sang chấnC.Điều kiện vệ sinh kémD.Trẻ suy dinh dưỡng.E.Tất cả đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtChốc loét:A.Gặp ở trẻ suy dinh dưỡngB.Gặp ở những vùng tuần hoàn kémC.Tổn thương sâu xuốngD.Có thể kèm viêm hạch cục bộE.Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtThuốc nào sau đây có tác dụng điều trị tại chỗ bệnh chốc?A.FlucinB.DepC.Acyclovir kemD.Fusidic acid kemE.Mỡ gricin Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtTrong chốc loét, các tác nhân gây bệnh là:A.Tụ cầuB.Liên cầuC.Trực khuẩn mủ xanhD.Vi khuẩn yếm khíE.Tất cả đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtThương tổn bệnh chốc loét là:A.Bọng nước nhỏB.Mụn mủC.Dễ vỡD.Đóng vảy tiết dày màu nâu/đen.E.Tất cả đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtMột bệnh nhân bị mọc một đám mụn nước, dính chùm, dạng thẳng, ở liên sườn:A.Viêm daB.ChốcC.Dô naD.Éc pétE.Duhring - Brocq Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtThuốc toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị chốc:A.GriseofulvinB.PrednisolonC.Cephalosporin thế hệ I.D.Amphotericin BE.Metronidazol Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtChốc liên cầu kéo dài và tái phát từng đợt dễ đưa đến biến chứng toàn thân:A.Nhiễm trùng huyếtB.Viêm tai giữaC.Viêm cầu thận cấpD.Phế quản phế viêmE.Viêm nội tâm mạc Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI