Trắc Nghiệm Sinh Học Di Truyền Y Hà Nội Trắc Nghiệm Sinh Học Di Truyền Y Hà Nội 50 câu hỏi 30 phút Y sinh học di truyềnBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Sinh Học Di Truyền Y Hà Nội 50 câu hỏi 30 phút Y sinh học di truyềnPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong màng bào tương vi khuẩn có?A.RibosomeB.Nhiễm sắc thểC.MesosomeD.Plasmid Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong vùng nhân của vi khuẩn có?A.PlasmidB.RibosomeC.MesosomeD.Nhiễm sắc thể Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhát biểu không đúng về vi khuẩn?A.Dạng sống chưa có cấu tạo tế bàoB.Vi khuẩn có tế bào nhân sơC.Vi khuẩn sinh sản vô tínhD.Vi khuẩn có khả năng chuyển gen ngang Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐặc điểm tế bào nhân sơ?A.Bào quan chỉ mới có RibosomeB.Có màng nhân bao bọcC.Chứa các bào quan như ti thể, lục lạpD.ADN liên kết với protein histon Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCấu trúc của Plasmid ở vi khuẩn?A.Phân tử ADN dạng vòng nằm ở tế bào chấtB.Phân tử ARN dạng vòngC.ADN nằm trong nhânD.Phân tử ARN nằm trong tế bào chất Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtPlasmid là gì?A.1 bào quan có mặt trong tế bào chất của tế bàoB.1 cấu trúc di truyền trong ti thể và lạp thểC.1 phân tử ADN có khả năng tự nhân đôi độc lậpD.1 cấu trúc di truyền có mặt trong tế bào chất của vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐiều nào sau đây là KHÔNG đúng với plasmid?A.Có trong nhân của tế bào.B.Được sử dụng làm vector trong kỹ thuật chuyển genC.Có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bàoD.Phân tử ADN nhỏ, dạng mạch vòng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThành phần hóa học vách tế bào vi khuẩn?A.PeptidoglycanB.XenlulozơC.KitinD.Lignin Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNgười ta chia làm hai loại vi khuẩn Gram (-) và Gram (+) dựa vào yếu tố nào sau đây?A.Cấu trúc thành phần hóa học của thành tế bàoB.Cấu trúc của PlasmidC.Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhânD.Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThành phần hóa học của Ribosome gồm?A.ARN + ProteinB.ADN + ProteinC.ARN + LipitD.ADN + Lipit Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtVận chuyển nội bào tổng hợp Protein, Lipit là chức năng của?A.Lưới nội chấtB.RibosomeC.Ti thểD.Lục lạp Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐiểm khác nhau giữa Ribosome tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là?A.Tế bào nhân sơ không có ribosome, còn tế bào nhân thực có ribosomeB.Tế bào nhân sơ có ribosome ở trạng thái tự do, tế bào nhân thực đa số có ribosome ở trạng thái liên kết.C.Ribosome ở tế bào nhân sơ lớn hơn ribosome ở tế bào nhân thựcD.Ribosome của tế bào nhân thực chỉ có ở trong nhân Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTế bào nào của động vật mà có nhiều bào quan Lysosome?A.Tế bào bạch cầuB.Tế bào thần kinhC.Tế bào ganD.Tế bào cơ Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong tế bào, bào quan nào có kích thước nhỏ nhất?A.Ribosome (20-30nm)B.Ti thểC.Lục lạpD.Lysosome Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGrana là cấu trúc bào quan nào?A.Lục lạpB.Ti thểC.RibosomeD.Trung thể Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtBộ máy Golgi có chức năng?A.Gắn thêm đường vào ProteinB.Bao gói các sản phẩm của tế bàoC.Tổng hợp lipitD.Tổng hợp một số hoocmon Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐặc điểm nào để phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?A.Có hoặc không có màng nhânB.Có hoặc không có ribosomeC.Có hoặc không có ADND.Có hoặc không có thành tế bào Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtLysosome có chức năng gì trong tế bào?A.Phân hủy tế bào, bào quan, tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồiB.Tổng hợp proteinC.Lưu trữ thông tin di truyềnD.Chuyển hóa năng lượng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMỗi trung thể được cấu tạo từ?A.Hai trung tử xếp vuông góc với nhauB.Hai trung tử xếp song song với nhauC.Hai trung tử xếp cạnh nhauD.Hai trung tử xếp thẳng hàng với nhau Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMỗi trung thể được cấu tạo từ mấy trung tử?A.2 trung tửB.3 trung tửC.4 trung tửD.1 trung tử Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtEnzyme catalase có ở bào quan nào?A.PeroxisomeB.LysosomeC.Ti thểD.Lục lạp Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrên màng lưới nội chất trơn có nhiều?A.RibosomeB.Loại enzymeC.LipitD.Protein Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMạng lưới nội chất trơn phát triển trong loại tế bào nào?A.Tế bào thần kinhB.Tế bào ganC.Tế bào cơD.Tế bào da Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCấu trúc nào sau đây không có trong nhân tế bào?A.Dịch nhânB.Nhân conC.Bộ máy GolgiD.Chất nhiễm sắc Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKích thước nhỏ mang lại nhiều lợi thế cho vi khuẩn, ngoại trừ?A.Trao đổi chất qua màng nhanhB.Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiệnC.Tế bào trưởng thành và phân chia nhanhD.Sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào diễn ra nhanh hơn Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTên gọi Stroma để chỉ cấu trúc nào sau đây?A.Chất nền của tế bàoB.Chất nền của lục lạpC.Màng trong của lục lạpD.Màng của thylakoid Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn?A.Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với protein histonB.Nhân có màng nhân bao bọcC.Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòngD.Các bào quan có màng bao bọc Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCấu trúc nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?A.Lưới nội chấtB.Màng sinh chấtC.Vỏ nhầyD.Lông, roi Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCâu nào sau đây đúng?A.Trong nhân diễn ra quá trình tổng hợp ARN, trong tế bào chất tổng hợp ProteinB.Trong nhân tổng hợp Protein, trong tế bào chất tổng hợp ARNC.Cả hai đều diễn ra trong nhânD.Cả hai đều diễn ra trong tế bào chất Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCholesterol có ở màng sinh chất của tế bào?A.Động vậtB.Thực vậtC.Vi khuẩnD.Nấm Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtCác Ribosome được quan sát thấy trong các tế bào có chức năng?A.Tổng hợp ProteinB.Tổng hợp LipitC.Phân hủy tế bàoD.Chuyển hóa năng lượng Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTrong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất?A.RibosomeB.Ti thểC.LysosomeD.Lục lạp Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTrong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là?A.RibosomeB.Ti thểC.Lục lạpD.Lysosome Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtDựa vào đâu để phân biệt tế bào thực vật và động vật?A.Có thành phần xenlulozo và lạp thể hay khôngB.Có ribosome hay khôngC.Có ti thể hay khôngD.Có màng nhân hay không Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtỞ tế bào động vật, số lượng trung tử có trong bào quan trung thể là?A.2B.3C.4D.1 Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtCác loại bào quan được tìm thấy trong lạp thể?A.RibosomeB.Ti thểC.LysosomeD.Trung thể Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtBào quan chứa enzyme Catalase là?A.PeroxisomeB.LysosomeC.Ti thểD.Lục lạp Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtKhi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xảy ra?A.To và vỡ raB.Co nguyên sinhC.Tế bào nhỏ điD.Không thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCho tế bào động vật vào nước muối 10% hiện tượng gì xảy ra?A.Co nguyên sinhB.Phồng lênC.Nổ raD.Không thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtKhi đưa tế bào thực vật vào môi trường ưu trương sau đó cho vài giọt nước cất xảy ra?A.Phản co nguyên sinhB.Co nguyên sinhC.Tế bào nhỏ điD.Không thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtVật chất được trao đổi qua màng tế bào ở dạng nào?A.Hòa tan trong dung môiB.Dạng hạtC.Dạng rắnD.Dạng khí Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtCâu có nội dung đúng?A.Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần cung cấp năng lượngB.Sự vận chuyển chủ động không cần năng lượngC.Vận chuyển thụ động trong tế bào cần cung cấp năng lượngD.Cả vận chuyển chủ động và thụ động đều cần năng lượng Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtSự vận chuyển, trao đổi dinh dưỡng sau tiêu hóa qua tế bào niêm mạc ruột non ở người theo cách nào sau đây?A.Thụ động và chủ độngB.Chỉ thụ độngC.Chỉ chủ độngD.Không vận chuyển Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtVì sao hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ?A.Vì ở trong dung dịch đẳng trươngB.Vì ở trong dung dịch ưu trươngC.Vì ở trong dung dịch nhược trươngD.Vì có lớp màng dày bảo vệ Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtBơm Na+, K+ hoạt động theo nguyên tắc?A.3 Na+ đi ra, 2 K+ đi vàoB.2 Na+ đi ra, 3 K+ đi vàoC.3 Na+ đi vào, 2 K+ đi raD.2 Na+ đi vào, 3 K+ đi ra Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtBơm Na+, K+ là bơm theo hình thức vận chuyển?A.Chủ độngB.Thụ độngC.Có trung gianD.Thực bào Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtHình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất đó là?A.Thực bàoB.Khuếch tánC.Thụ độngD.Tích cực Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtKhi cho tế bào thực vật vào một dung dịch, một lát sau có hiện tượng co nguyên sinh?A.Dung dịch có nồng độ chất hòa tan cao hơn nồng độ trong dịch tế bàoB.Dung dịch có nồng độ chất hòa tan thấp hơn nồng độ trong dịch tế bàoC.Dung dịch đẳng trươngD.Dung dịch không hòa tan Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtCác con đường khuếch tán qua màng sinh chất là?A.Khuếch tán qua lỗ màng kênh Protein không mang tính chọn lọcB.Khuếch tán qua lớp phospholipid képC.Khuếch tán qua enzymeD.Khuếch tán qua ti thể Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtHoạt động nào không cần năng lượng cung cấp từ ATP?A.Vận chuyển thụ độngB.Vận chuyển chủ độngC.Thực bàoD.Nội nhập bào Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI