Bài tập trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ Chương 7 Bài tập trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ Chương 7 40 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ Chương 7 40 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTừ “tivi” làA.Từ vay mượnB.Từ cổC.Từ mớiD.Từ thuần Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTừ “sắc phong” làA.Từ cổB.Từ thuầnC.Từ địa phươngD.Từ lóng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTừ “trẫm” làA.Từ cổB.Từ thuầnC.Từ địa phươngD.Từ lóng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTừ “đường ray” làA.Từ vay mượnB.Từ cổC.Từ mớiD.Từ thuần Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết“Từ là đơn vị nhỏ nhất có thể qua quan hệ cú pháp với các đơn vị khác trong câu nói” là định nghĩa của ai?A.Cao Xuân HạoB.Trần Ngọc ThêmC.Ngô Bảo ChâuD.Hồ Chí Minh Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTính cách của từ làA.Đơn vị mang nghĩa nhỏ nhấtB.Đơn vị mang nghĩa lớn nhấtC.Khả năng kết hợp từ vựngD.Thể hiện mối quan hệ giữa từ và ngữ Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNhóm từ nào không cùng loại?A.cats, dogs, pigsB.walk, run, drinkC.because, be, forD.Because, for, although Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCăn cứ vào nội dung nào để xác định từ “Gấu trúc” là từ?A.Cấu tạoB.Nội dungC.Cấu trúcD.A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTừ “lung linh” được cấu tạo bởi phương thức nào?A.Từ láyB.Từ ghépC.Từ đơnD.Từ phức Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐể xét về từ, ta có căn cứ nào?A.Cấu tạo, nghĩaB.Nghĩa, chức năng, ngữ phápC.Cấu tạo, nghĩa, chức năngD.Cấu tạo, nội dung, chức năng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNghĩa ngữ pháp làA.Khả năng kết hợp từ vựngB.Khả năng kết hợp cú phápC.A và B đúngD.A và B sai Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtÝ nghĩa ngữ pháp của từ không được thể hiện bằng bất cứ phương tiện hình thức nào ở trong bản thân từ?A.PhứcB.GhépC.Đơn lậpD.Biến hình Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNhận diện nghĩa ngữ pháp nhờ hệ thống hữu hạn của các phụ tốA.Đơn lậpB.Chắp dínhC.Hòa kếtD.Lập khuôn Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNghĩa của từ gồmA.Nghĩa ngữ phápB.Nghĩa từ vựngC.Nghĩa nội dungD.A và B đúng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNghĩa sở chỉ làA.Là mối quan hệ của từ và người sử dụng nóB.Là mối quan hệ giữa từ và từ khác trong hệ thống từ vựngC.Là mối quan hệ của từ với ýD.Là mối quan hệ giữa từ và đối tượng mà từ biểu thị Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNghĩa sở biểu làA.Là mối quan hệ của từ và người sử dụng nóB.Là mối quan hệ giữa từ và từ khác trong hệ thống từ vựngC.Là mối quan hệ của từ với ýD.Là mối quan hệ giữa từ và đối tượng mà từ biểu thị Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNghĩa ngữ dụng làA.Là mối quan hệ của từ và người sử dụng nóB.Là mối quan hệ giữa từ và từ khác trong hệ thống từ vựngC.Là mối quan hệ của từ với ýD.Là mối quan hệ giữa từ và đối tượng mà từ biểu thị Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNghĩa cấu trúc làA.Là mối quan hệ của từ và người sử dụng nóB.Là mối quan hệ giữa từ và từ khác trong hệ thống từ vựngC.Là mối quan hệ của từ với ýD.Là mối quan hệ giữa từ và đối tượng mà từ biểu thị Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNgười ta muốn diễn đạt cho hay, cho bóng bảy nên đã tìm các từ khác để cho lời nói của mình thích hợp hơn với hình thức giao tiếp làA.Nguyên nhân ngôn ngữ họcB.Nguyên nhân mang tính xã hộiC.A và B đúngD.A và B sai Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhông dùng từ “chết” mà nói “hai năm mươi”, “trăm tuổi”, “khuất núi”, “nằm xuống” làA.Dùng từ trang nhã, lịch sựB.Dùng từ lóngC.Dùng từ địa phươngD.Dùng từ cổ Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhương thức ẩn dụ làA.Là phương thức chuyển đổi ý nghĩa của từ dựa trên sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượngB.Là hiện tượng chuyển tên gọi sự vật hoặc hiện tượng này sang sự vật hay hiện tượng khác dựa trên mối quan hệ logic giữa các hiện tượngC.Là phương thức chuyển đổi ý nghĩa của từ dựa trên sự tương đồng giữa các sự vật, hiện tượngD.A và C đúng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPhương thức hoán dụ làA.Là phương thức chuyển đổi ý nghĩa của từ dựa trên sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượngB.Là hiện tượng chuyển tên gọi sự vật hoặc hiện tượng này sang sự vật hay hiện tượng khác dựa trên mối quan hệ logic giữa các hiện tượngC.Là phương thức chuyển đổi ý nghĩa của từ dựa trên sự tương đồng giữa các sự vật, hiện tượngD.B và C đúng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết“Cánh buồm”, “cánh quạt”, “mũi đất”, “mũi tiến công” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ cách thứcB.Ẩn dụ chức năngC.Ẩn dụ hình thứcD.Ẩn dụ màu sắc Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết“Xám lông chuột”, “xanh lá mạ”, “hồng dâu”, “nâu đất” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ hình thứcB.Ẩn dụ màu sắcC.Ẩn dụ cách thứcD.Ẩn dụ chức năng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết“Trồng người”, “nấu cháo điện thoại”, “học tủ” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ cách thứcB.Ẩn dụ màu sắcC.Ẩn dụ hình thứcD.Ẩn dụ chức năng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết“Chìa khóa thành công”, “đường đến tương lai”, “trái tim cửa đóng, then cài” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ cách thứcB.Ẩn dụ màu sắcC.Ẩn dụ hình thứcD.Ẩn dụ chức năng Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết“Bán trời không văn tự”, “hâm hôn”, “chạy trường”, “hàn gắn tình cảm” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ màu sắcB.Ẩn dụ cách thứcC.Ẩn dụ chức năngD.Ẩn dụ hình thức Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết“Đóng cửa trái tim”, “đi guốc trong bụng”, “mở lòng”, “hái sao trên trời” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ màu sắcB.Ẩn dụ cách thứcC.Ẩn dụ chức năngD.Ẩn dụ hình thức Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết“Nhà ga sân bay”, “cụm cảng hàng không”, “nồi ủ”, “cửa ngõ Sài Gòn” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ màu sắcB.Ẩn dụ cách thứcC.Ẩn dụ chức năngD.Ẩn dụ hình thức Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết“Giọng chua chát”, “cái nhìn cay nghiệt”, “giai điệu nồng ấm”, “gương mặt nhạt nhẽo” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ cảm giácB.Ẩn dụ hình thứcC.Ẩn dụ chức năngD.Ẩn dụ cách thức Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết“Giấc mơ ngọt ngào”, “tình yêu dịu ngọt”, “lời nói đường mật”, “cái nhìn nồng ấm” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ cảm giácB.Ẩn dụ hình thứcC.Ẩn dụ chức năngD.Ẩn dụ cách thức Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết“Lỗ hổng niềm tin”, “vết thương lòng”, “đứng giữa ngã ba đường”, “hát lên khúc hát” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ cách thứcB.Ẩn dụ hình thứcC.Ẩn dụ chức năngD.Ẩn dụ cảm giác Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết“Tập sách”, “cửa miệng”, “nắm quyền”, “bộ não” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ cách thứcB.Ẩn dụ hình thứcC.Ẩn dụ chức năngD.Ẩn dụ cảm giác Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết“Cánh tay đắc lực”, “quả đấm thép”, “miếng bánh thơm ngon”, “mặt trời của tôi” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ cách thứcB.Ẩn dụ hình thứcC.Ẩn dụ chức năngD.Ẩn dụ cảm giác Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết“Cửa sổ tâm hồn”, “bộ mặt sự thật”, “trái tim yêu thương”, “ngọn lửa đấu tranh” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ cách thứcB.Ẩn dụ hình thứcC.Ẩn dụ chức năngD.Ẩn dụ cảm giác Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết“Bóng hồng”, “bông hoa bé nhỏ”, “sợi nắng yêu thương”, “sương mờ nhân ảnh” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ cách thứcB.Ẩn dụ hình thứcC.Ẩn dụ chức năngD.Ẩn dụ cảm giác Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biết“Tường thành”, “đường cong”, “ngọn sóng”, “làn gió” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ hình thứcB.Ẩn dụ cách thứcC.Ẩn dụ chức năngD.Ẩn dụ cảm giác Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết“Ánh sáng chân lý”, “chìa khóa thành công”, “cửa sổ tâm hồn”, “bông hoa của rừng xanh” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ chức năngB.Ẩn dụ cảm giácC.Ẩn dụ cách thứcD.Ẩn dụ hình thức Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biết“Con sông đời người”, “con đường tương lai”, “cánh buồm hy vọng”, “bài thơ cuộc đời” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ chức năngB.Ẩn dụ cảm giácC.Ẩn dụ cách thứcD.Ẩn dụ hình thức Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biết“Vết sẹo của thời gian”, “cơn đau quá khứ”, “làn gió mới”, “đỉnh cao tư tưởng” là hình thức ẩn dụ gì?A.Ẩn dụ cảm giácB.Ẩn dụ hình thứcC.Ẩn dụ chức năngD.Ẩn dụ cách thức Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI