Đề thi Dẫn luận ngôn ngữ HPU2 Đề thi Dẫn luận ngôn ngữ HPU2 38 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi Dẫn luận ngôn ngữ HPU2 38 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChức năng của ngôn ngữ là gì?A.Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của con ngườiB.Ngôn ngữ là tín hiệu của xã hộiC.Giúp cho xã hội phát triểnD.Cả A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtBản chất xã hội của ngôn ngữ là gì?A.Thể hiện ý thức xã hộiB.Phương tiện giao tiếp quan trọng của xã hộiC.Sự tồn tại và phát triển của ngôn ngữ gắn liền với sự tồn tại và phát triển của xã hộiD.Cả A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHệ thống ngôn ngữ bao gồm các đơn vị nào?A.Âm vị, hình vị, từ, câuB.Âm vị, hình vị, từC.Tiếng, hình vị, từD.Hình vị, từ, câu, đoạn văn Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐơn vị nhỏ nhất trong hệ thống ngôn ngữ là gì?A.Hình vịB.TừC.CâuD.Âm vị Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong câu “Tôi ăn cơm”, nếu thay thế như: Tôi ăn phở/ Tôi ăn cháo/ Tôi ăn bún/ Tôi ăn bánh… để hợp với nội dung truyền đạt, người ta nói chúng đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?A.Ngữ đoạnB.Cấp bậcC.Liên tưởngD.Cả A và C đúng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong câu “Tôi ăn cơm” nếu lần lượt bổ sung thêm vào như “Tôi ăn cơm tám/ Tôi ăn cơm niêu tại nhà hàng/ Tôi ăn cơm ở quán sinh viên, để hợp với nội dung truyền đạt, người ta nói chúng đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?A.Ngữ đoạnB.Liên tưởngC.Cấp bậcD.Cả A và B Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNgôn ngữ có nguồn gốc từ đâu?A.Do tự nhiên sáng tạoB.Chính con người tạo nênC.Vận động kiến tạo của thiên nhiênD.Thượng đế sáng tạo nên Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết“Ngôn ngữ phụ thuộc vào hoạt động của con người, ngôn ngữ chỉ sinh ra và phát triển trong xã hội loài người, do nhu cầu giao tiếp của con người” dùng để chỉ điều gì?A.Ngôn ngữ là hiện tượng xã hộiB.Ngôn ngữ là hiện tượng cá nhânC.Ngôn ngữ mang tính dân tộcD.Ngôn ngữ mang tính nhân sinh Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết“Không có ngôn ngữ thì không có tư duy và nếu không có tư duy thì ngôn ngữ chỉ là những tổ hợp âm vô nghĩa” là nói đến điều gì?A.Ngôn ngữ là công cụ hình thành tư tưởngB.Sự thống nhất giữa ngôn ngữ và tư duyC.Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư duyD.Ngôn ngữ và tư duy bổ sung cho nhau Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐặc điểm của loại hình ngôn ngữ đơn lập là:A.Cấu tạo bằng phụ âm rất nhiềuB.Hình thức của từ không biến đổi khi kết hợp với nhauC.Đối lập căn tố và phụ tốD.Hình thức của từ biến đổi khi tạo câu Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtQuan hệ ngữ pháp, ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng hư từ, trật tự từ, ngữ điệu là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ nào?A.Ngôn ngữ hòa kếtB.Ngôn ngữ đơn lậpC.Ngôn ngữ chắp dínhD.Ngôn ngữ biến hình Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột ý nghĩa ngữ pháp có thể được biểu thị bằng nhiều phụ tố là đặc trưng của loại hình ngôn ngữ nào?A.Ngôn ngữ hòa kếtB.Ngôn ngữ tổng hợpC.Ngôn ngữ chắp dínhD.Ngôn ngữ đơn lập Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHình thức của từ biến đổi khi tạo thành câu là đặc trưng của loại hình ngôn ngữ nào?A.Ngôn ngữ đơn lậpB.Ngôn ngữ hòa kếtC.Ngôn ngữ chắp dínhD.Ngôn ngữ tổng hợp Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtHình thức của từ không biến đổi khi kết hợp với nhau là đặc trưng của loại hình ngôn ngữ nào?A.Ngôn ngữ hòa kếtB.Ngôn ngữ đơn lậpC.Ngôn ngữ chắp dínhD.Ngôn ngữ biến hình Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLoại hình ngôn ngữ nào dùng phụ tố ghép thêm vào căn tố một cách máy móc của mỗi phụ tố biểu thị ý nghĩa ngữ pháp nhất định?A.Ngôn ngữ chắp dínhB.Ngôn ngữ hòa kếtC.Ngôn ngữ đơn lậpD.Ngôn ngữ biến hình Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPhương pháp so sánh các ngôn ngữ khác nhau nhằm tìm ra sự tương đồng và khác biệt giữa các ngôn ngữ căn cứ trên diện đồng đại hoặc trên nhiều phương diện, bộ phận của các ngôn ngữ là phương pháp gì?A.Phương pháp đối chiếuB.Phương pháp so sánh lịch sửC.Phương pháp so sánh loại hìnhD.Phương pháp so sánh tổng hợp Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNgôn ngữ biến hình còn được gọi là:A.Ngôn ngữ phân tíchB.Ngôn ngữ đơn lậpC.Ngôn ngữ hòa kếtD.Ngôn ngữ chắp dính Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong tiếng Anh, khi ta thêm phụ tố (dis-play, un-happy, home-less) là đặc điểm gì?A.Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tốB.Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tốC.Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tốD.Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCơ sở vật lí có những đặc trưng trong âm học là gì?A.Cao độ, cường độ, trường độB.Cao độ, âm sắc, trường độC.Cao độ, cường độ, trường độ và âm sắcD.Cả A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtÂm tiết kết thúc bằng các phụ âm [p], [t], [k], ta gọi đó là:A.Âm tiết khépB.Âm tiết mởC.Âm tiết nửa mởD.Âm tiết nửa khép Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtÂm tiết kết thúc bằng các phụ âm [m], [n], [ng], ta gọi đó là:A.Âm đầu lưỡiB.Âm tiết khépC.Âm tiết nửa khépD.Âm tiết mở Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong tiếng Việt, các âm tiết: “ta”, “thu”, “thi”, “má” là những âm tiết:A.Âm tiết khépB.Âm tiết mởC.Âm tiết nửa khépD.Âm tiết nửa mở Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong tiếng Việt, các âm tiết: “đèm đẹp”, “tôn tốt” là những âm tiết:A.Âm tiết khépB.Âm tiết mởC.Âm tiết nửa khépD.Âm tiết nửa mở Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTiêu chí miêu tả nguyên âm [i], [e] là:A.Nguyên âm hàng trước, tròn môiB.Nguyên âm hàng trước, không tròn môiC.Nguyên âm hàng giữa, tròn môiD.Nguyên âm hàng giữa, không tròn môi Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTiêu chí miêu tả nguyên âm [u], [o] là:A.Nguyên âm hàng trước, tròn môiB.Nguyên âm hàng trước, không tròn môiC.Nguyên âm hàng sau, tròn môiD.Nguyên âm hàng sau, không tròn môi Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCó bao nhiêu âm tiết trong câu “This is Lan’s hat”?A.5 âm tiếtB.6 âm tiếtC.7 âm tiếtD.8 âm tiết Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết“Luồng hơi đi ra không bị cản trở hoàn toàn mà lách qua các khe để thoát ra ngoài” là phương thức cấu âm của âm vị nào?A.Âm xátB.Âm tắcC.Âm mũiD.Âm rung Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/ và /b/ là gì?A.Chuyển động của lưỡiB.Độ mở của miệngC.Trường độD.Vô thanh – hữu thanh Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtĐiểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là gì?A.Âm vị trừu tượng, âm tố cụ thểB.Âm vị mang tính tự nhiên, âm tố mang tính xã hộiC.Âm vị mở rộng mọi ngôn ngữ, âm tố bó hẹp ở một ngôn ngữD.A và B đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtXét về loại hình âm tiết, “sing” là âm tiết gì?A.Âm tiết khépB.Âm tiết nửa khépC.Âm tiết mởD.Âm tiết nửa mở Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTrong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở vị trí môi?A.[m]B.[c]C.[l]D.[n] Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTừ có các loại ý nghĩa nào?A.Nghĩa cấu trúc, nghĩa sở chỉB.Nghĩa ngữ pháp, nghĩa từ vựngC.Nghĩa bóng, nghĩa đenD.Nghĩa phái sinh, nghĩa từ vựng Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTừ “rứa” trong câu “Nỗi niềm chi rứa Huế ơi/ Mà mưa xối xả trắng trời Thừa Thiên” thuộc lớp từ nào?A.Từ địa phươngB.Từ cổC.Từ lóngD.Từ mượn Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết“Nhờ cách nhấn giọng, lên giọng, xuống giọng, ngưng nghỉ…ta phân biệt được nghĩa khác nhau của một câu..” là người ta đang nói về điều gì?A.Ngữ điệuB.Cú phápC.Hình vịD.Hư từ Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết“Từ gồm 2 hoặc hơn 2 căn tố kết hợp với nhau, có nghĩa mới hoàn toàn so với nghĩa của thành tố” là định nghĩa về:A.Từ đơnB.Từ ghépC.Từ láyD.Từ phái sinh Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtVề mặt ngữ nghĩa, thực từ là:A.Có ý nghĩa ngữ phápB.Có ý nghĩa từ vựngC.Có ý nghĩa cú phápD.Cả A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biết“Không có ý nghĩa từ vựng mà chỉ có ý nghĩa ngữ pháp” là đặc điểm của:A.Thực từB.Hư từC.Lượng từD.Thán từ Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtCác trường hợp nào dưới đây chứa 3 hình vị?A.BookselfB.BookstoreC.BooksellerD.Teacher Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/38|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI