Đề thi Dẫn luận ngôn ngữ HCME Đề thi Dẫn luận ngôn ngữ HCME 35 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi Dẫn luận ngôn ngữ HCME 35 câu hỏi 30 phút Dẫn luận ngôn ngữPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNgôn ngữ là gì?A.Hệ thống các tín hiệu âm thanh được dùng để giao tiếp.B.Tập hợp các từ và cấu trúc câu.C.Hệ thống ký hiệu hình học.D.Hệ thống các ký tự chữ viết. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐặc điểm cơ bản của ngôn ngữ là gì?A.Tính hệ thống và tính quy ước.B.Tính tự nhiên và tính biến đổi.C.Tính cụ thể và tính tĩnh.D.Tính tùy biến và tính cố định. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong ngôn ngữ học, “âm vị” là gì?A.Đơn vị nhỏ nhất có thể phân biệt nghĩa.B.Đơn vị cấu tạo từ.C.Đơn vị ngữ pháp.D.Đơn vị cú pháp. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCác âm [p], [t], [k] là âm gì?A.Âm rungB.Âm tắcC.Âm xátD.Âm mũi Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHệ thống âm vị của một ngôn ngữ được tổ chức theo tiêu chí gì?A.Cấu trúc từB.Phương thức và nơi phát âmC.Ý nghĩa ngữ phápD.Chức năng giao tiếp Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNguyên âm [i], [e] được phân loại theo tiêu chí gì?A.Nguyên âm hàng sauB.Nguyên âm hàng trước, không tròn môiC.Nguyên âm hàng sau, tròn môiD.Nguyên âm hàng giữa, không tròn môi Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong hệ thống âm tiết, “ta”, “thu”, “thi” là âm tiết gì?A.Âm tiết mởB.Âm tiết khépC.Âm tiết nửa khépD.Âm tiết nửa mở Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChức năng của ngữ pháp là gì?A.Quy định cách tổ chức từ và câu để diễn đạt ý nghĩa.B.Tạo ra âm vị.C.Quy định cách phát âm.D.Định nghĩa từ vựng. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết“Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội” có nghĩa là gì?A.Ngôn ngữ phụ thuộc vào cá nhân.B.Ngôn ngữ tồn tại và phát triển trong xã hội loài người.C.Ngôn ngữ không có liên hệ với xã hội.D.Ngôn ngữ chỉ tồn tại trong cộng đồng. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNgôn ngữ chắp dính có đặc điểm gì?A.Sử dụng phụ tố để thay đổi ý nghĩa ngữ pháp của từ.B.Hình thức từ không thay đổi.C.Ngữ pháp dựa vào trật tự từ.D.Ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng các từ hư. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTừ ghép khác với từ phái sinh như thế nào?A.Từ ghép bao gồm nhiều căn tố kết hợp, từ phái sinh được tạo ra từ một từ gốc với phụ tố.B.Từ ghép chỉ có một căn tố.C.Từ phái sinh không có nghĩa riêng.D.Từ ghép không có cấu trúc từ. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhân biệt âm thanh vô thanh và hữu thanh dựa vào tiêu chí nào?A.Sự có mặt của âm thanh trong thanh quản.B.Sự biến đổi của âm sắc.C.Sự thay đổi của độ dài.D.Sự thay đổi của âm lượng. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCâu “Tôi đã làm xong bài tập” thuộc loại câu gì?A.Câu đơn.B.Câu ghép.C.Câu phức.D.Câu đơn giản. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChức năng của ngữ điệu trong ngôn ngữ là gì?A.Quy định cấu trúc câu.B.Giao tiếp thêm ý nghĩa cảm xúc hoặc nhấn mạnh.C.Tạo ra âm vị.D.Xác định từ vựng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết“Nguyên âm hàng sau” là đặc điểm của các nguyên âm nào?A.[i], [e]B.[u], [o]C.[u], [o]D.[e], [a] Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPhụ âm nào được phát âm bằng cách cản trở hoàn toàn luồng hơi?A.Âm tắcB.Âm xátC.Âm mũiD.Âm rung Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết“Từ có nghĩa từ vựng” là gì?A.Thực từB.Hư từC.Phó từD.Từ mượn Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCâu “She is reading a book” có bao nhiêu âm tiết?A.6 âm tiếtB.5 âm tiếtC.7 âm tiếtD.8 âm tiết Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong tiếng Việt, âm nào không phải là phụ âm môi?A.[p]B.[b]C.[d]D.[m] Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết“Từ có nghĩa ngữ pháp” là gì?A.Thực từB.Hư từC.Từ mượnD.Từ phái sinh Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐiểm khác biệt giữa âm tố và âm vị là gì?A.Âm tố là đơn vị cụ thể, âm vị là đơn vị trừu tượng.B.Âm tố không có vai trò trong ngữ nghĩa.C.Âm vị không phải là đơn vị phân biệt nghĩa.D.Âm tố là đơn vị âm học nhỏ nhất. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết“Nguyên âm [a]” thuộc loại nguyên âm gì?A.Nguyên âm hàng trướcB.Nguyên âm hàng sau, tròn môiC.Nguyên âm hàng giữa, không tròn môiD.Nguyên âm hàng giữa, không tròn môi Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChức năng chính của ngôn ngữ là gì?A.Tạo ra văn bảnB.Giao tiếp thông tin giữa các cá nhân.C.Tạo ra hình ảnhD.Xây dựng các lý thuyết Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột âm tiết kết thúc bằng các phụ âm [t], [k] được gọi là gì?A.Âm tiết khépB.Âm tiết mởC.Âm tiết nửa mởD.Âm tiết nửa khép Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết“Tiếng” trong ngữ âm học thường được gọi là gì?A.Âm tiếtB.Âm tốC.Âm vịD.Âm học Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCâu nào sau đây thuộc loại câu phức?A.“Tôi học bài vì tôi muốn thi tốt.”B.“Tôi học bài.”C.“Tôi và bạn cùng đi học.”D.“Tôi đã học bài.” Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNguyên âm nào được phân loại theo hàng, độ mở và tròn môi?A.Âm tắcB.Âm xátC.Âm mũiD.Nguyên âm Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNgôn ngữ nào được sử dụng để thể hiện khái niệm “nghĩa cấu trúc”?A.Ngữ phápB.Ngữ nghĩaC.Ngữ âmD.Ngữ đoạn Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết“Ngôn ngữ là một hệ thống các tín hiệu âm thanh” có nghĩa là gì?A.Ngôn ngữ là phương tiện truyền đạt ý nghĩa bằng âm thanh.B.Ngôn ngữ không có âm thanh.C.Ngôn ngữ chỉ là hình ảnh.D.Ngôn ngữ chỉ có ký tự. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChức năng ngữ pháp của từ là gì?A.Định hình cấu trúc câu và phân loại từ.B.Phát âm từ.C.Thay đổi nghĩa từ.D.Tạo ra âm vị mới. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtMột từ nào có hình vị 0?A.Từ có phụ tốB.Từ không có phụ tốC.Từ ghépD.Từ phái sinh Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết“Từ hư” trong ngôn ngữ học là gì?A.Từ không có nghĩa từ vựng.B.Từ có nghĩa cụ thể.C.Từ dùng để chỉ sự vật.D.Từ có nghĩa ngữ pháp. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết“Âm vị” trong ngữ âm học được hiểu là gì?A.Đơn vị nhỏ nhất có thể phân biệt nghĩa.B.Đơn vị ngữ pháp.C.Đơn vị cấu tạo từ.D.Đơn vị cú pháp. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết“Âm tắc xát” là gì?A.Phụ âm phát âm mà luồng hơi bị chặn hoàn toàn.B.Phụ âm phát âm mà luồng hơi bị chặn một phần rồi bật ra.C.Phụ âm phát âm bằng cách xát vào nhau của các bộ phận phát âm.D.Phụ âm phát âm mà luồng hơi không bị chặn. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtChức năng chính của ngôn ngữ là gì?A.Tạo ra văn bảnB.Giao tiếp thông tin giữa các cá nhân.C.Tạo ra hình ảnhD.Xây dựng các lý thuyết Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/35|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI