Trắc nghiệm Lý thuyết Xác suất thống kê – Đề 5 Trắc nghiệm Lý thuyết Xác suất thống kê – Đề 5 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Lý thuyết Xác suất thống kê – Đề 5 30 câu hỏi 30 phút Xác suất thống kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Khi thực hiện một phép thử n lần, xác suất để một biến cố xảy ra chính xác k lần được tính bằng:A. Công thức nhị thứcB.Công thức PoissonC.Công thức phân phối chuẩnD.Công thức phân phối đều Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Biến cố A và B được gọi là độc lập khi:A.P(A ∩ B) = 0B.P(A) = P(B)C. P(A ∩ B) = P(A) * P(B)D.P(A | B) = P(B | A) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Trong một phân phối Poisson, số lần xảy ra biến cố trong khoảng thời gian cố định có:A. Phân phối rời rạcB.Phân phối liên tụcC.Phân phối chuẩnD.Phân phối đều Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Xác suất để một biến cố chắc chắn xảy ra là:B. 1C.0.5D.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Xác suất để không có lần thành công nào trong n lần thử nghiệm của phân phối nhị thức là:A.p^nB.n(1-p)C. (1-p)^nD.1 – P(A) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Trong một phân phối chuẩn, giá trị trung bình, trung vị và mode đều:A.Khác nhauB. Bằng nhauC.Không xác địnhD.Đều bằng 0 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Trong lý thuyết xác suất, biến ngẫu nhiên rời rạc là:A. Biến ngẫu nhiên có giá trị cụ thểB.Biến ngẫu nhiên có giá trị liên tụcC.Biến ngẫu nhiên có giá trị không xác địnhD.Biến ngẫu nhiên không có giá trị Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Trong một phân phối chuẩn, xác suất để một giá trị nằm trong khoảng ±1 độ lệch chuẩn từ giá trị trung bình là:A.50%B.68%C. 68.27%D.95% Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Xác suất có điều kiện P(A | B) được định nghĩa là:A.P(A) × P(B)B.P(A) / P(B)C. P(A ∩ B) / P(B)D.P(A ∩ B) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn nếu nó có đồ thị dạng:A.Hình vuôngB.Hình tam giácC. Hình chuôngD.Hình chữ nhật Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Khi một biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất f(x), xác suất để X nằm trong khoảng [a, b] là:A. Diện tích dưới đường cong f(x) từ a đến bB.f(a) + f(b)C.f(a) × f(b)D.1 – P(X < a) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Xác suất để một biến cố A không xảy ra được tính bằng:A.P(A) + P(A’)B.P(A) × P(A’)C. 1 – P(A)D.P(A) / P(A’) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Một biến cố nào đó không thể xảy ra có xác suất là:A. 0B.0.5C.1D.Vô hạn Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Trong một phân phối nhị thức, kỳ vọng toán của số lần thành công là:A. npB.n(1-p)C.n/pD.p/n Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Xác suất để một biến ngẫu nhiên liên tục nhận giá trị cụ thể bằng:A.0.5B.1C. 0D.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Trong một phân phối Poisson, giá trị kỳ vọng và phương sai có mối quan hệ như thế nào?A.Kỳ vọng lớn hơn phương saiB.Phương sai lớn hơn kỳ vọngC. Kỳ vọng bằng phương saiD.Không có mối quan hệ Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Một biến cố không thể xảy ra và một biến cố chắc chắn xảy ra được gọi là:A. Biến cố đối lậpB.Biến cố độc lậpC.Biến cố phụ thuộcD.Biến cố giao nhau Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Trong phân phối chuẩn, tỷ lệ phần trăm diện tích dưới đường cong nằm trong khoảng ±2 độ lệch chuẩn từ giá trị trung bình là:A.50%B.68%C. 95%D.99% Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Một không gian mẫu S có n kết quả khả dĩ, xác suất của mỗi kết quả là:A.nB. 1/nC.n²D.1/n² Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Xác suất để một biến cố xảy ra ít nhất một lần trong n lần thử được tính bằng:A. 1 – (1-p)^nB.p × nC.p^nD.1 – P(A) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Trong phân phối nhị thức, xác suất để xảy ra nhiều hơn k lần thành công là:A.P(X = k)B. 1 – P(X ≤ k)C.1 – P(X ≥ k)D.P(X < k) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Xác suất để một biến ngẫu nhiên liên tục nhận giá trị trong một khoảng cụ thể là:B. Diện tích dưới đường cong hàm mật độ xác suấtC.P(A) / P(B)D.P(A) × P(B) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Xác suất để không có lần thành công nào trong n lần thử của phân phối nhị thức là:A.p^nB. (1-p)^nC.npD.n(1-p) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Một biến cố được gọi là độc lập với biến cố khác khi:A.P(A ∩ B) = 0B.P(A) = P(B)C. P(A ∩ B) = P(A) * P(B)D.P(A | B) = P(B | A) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Phân phối chuẩn được đặc trưng bởi:A.Trung vị và độ lệch chuẩnB. Giá trị trung bình và độ lệch chuẩnC.Kỳ vọng và phương saiD.Giá trị trung bình và phương sai Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Trong một phân phối nhị thức, xác suất để xảy ra k lần thành công trong n lần thử được tính bằng công thức:A.p^k * (1-p)^(n-k)B. C(n, k) * p^k * (1-p)^(n-k)C.P(A) / P(B)D.1 – P(A) Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết Trong lý thuyết xác suất, không gian mẫu là:A.Biến cố không thể xảy raB. Tập hợp tất cả các kết quả có thể của một phép thửC.Tổng của tất cả các xác suấtD.Một kết quả cụ thể Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết Xác suất để một biến ngẫu nhiên rời rạc X nhận giá trị x được tính bằng:A. Hàm mật độ xác suất (PDF)B.Hàm phân phối tích lũy (CDF)C.Phân phối nhị thứcD.Phân phối chuẩn Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết Trong một phân phối chuẩn, xác suất để giá trị nằm trong khoảng ±3 độ lệch chuẩn từ giá trị trung bình là:A. 99%B.95%C.68%D.50% Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết Xác suất để một biến ngẫu nhiên X có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng một giá trị cụ thể x được tính bằng:A.Hàm mật độ xác suất (PDF)B. Hàm phân phối tích lũy (CDF)C.Phân phối nhị thứcD.Phân phối chuẩn Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI