Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị tài chính HVNG Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị tài chính HVNG 40 câu hỏi 30 phút Quản trị tài chínhBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi trắc nghiệm môn Quản trị tài chính HVNG 40 câu hỏi 30 phút Quản trị tài chínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Công thức tính tỷ lệ lợi nhuận ròng trên doanh thu (Net Profit Margin) là:A.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay / Doanh thuB.Lợi nhuận gộp / Doanh thuC.Lợi nhuận ròng / Doanh thuD.EBIT / Tổng tài sản Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu (Long-Term Debt to Equity Ratio) cho biết:A.Tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng tài sảnB.Tỷ lệ tổng nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữuC.Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữuD.Tỷ lệ tổng nợ trên tổng tài sản Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên vốn chủ sở hữu (ROE) được tính bằng:A.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay / Vốn chủ sở hữuB.Lợi nhuận ròng / Vốn chủ sở hữuC.Lợi nhuận gộp / Vốn chủ sở hữuD.EBIT / Vốn chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (Current Ratio) được tính bằng:A.Tài sản lưu động / Nợ ngắn hạnB.Tổng tài sản / Nợ ngắn hạnC.Tài sản cố định / Nợ ngắn hạnD.Tài sản lưu động / Tổng tài sản Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết Tỷ lệ thanh toán nhanh (Quick Ratio) đo lường:A.Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn từ tài sản lưu động trừ hàng tồn khoB.Khả năng thanh toán tổng nợ từ tài sản lưu độngC.Khả năng thanh toán nợ dài hạn từ tài sản cố địnhD.Khả năng thanh toán lãi vay từ lợi nhuận Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Khi chi phí biến đổi tăng, điểm hoà vốn sẽ:A.GiảmB.TăngC.Không thay đổiD.Tăng rồi giảm Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng tài sản (ROA) cho biết:A.Lợi nhuận gộp trên tổng tài sảnB.Lợi nhuận ròng trên tổng tài sảnC.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng tài sảnD.Lợi nhuận hoạt động trên tổng tài sản Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Tỷ lệ lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) đo lường:A.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên doanh thuB.Lợi nhuận gộp trên doanh thuC.Lợi nhuận ròng trên doanh thuD.Lợi nhuận hoạt động trên doanh thu Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Tỷ lệ thanh toán lãi vay (Interest Coverage Ratio) đo lường khả năng:A.Thanh toán nợ dài hạnB.Thanh toán nợ ngắn hạnC.Thanh toán lãi vay từ lợi nhuận trước thuế và lãi vayD.Thanh toán chi phí biến đổi từ doanh thu Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Doanh thu hoà vốn có thể được tính bằng công thức:A.FC / (P – AVC – Khấu hao)B.FC / (P – AVC)C.(FC + Khấu hao) / (P – AVC)D.FC / P Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Chi phí cố định là:A.Chi phí biến đổi theo số lượng sản phẩmB.Chi phí không thay đổi ngay cả khi sản lượng thay đổiC.Chi phí liên quan đến lãi vayD.Chi phí có thể thay đổi tùy theo mức sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng tài sản (ROA) là:A.Lợi nhuận ròng / Tổng tài sảnB.Lợi nhuận gộp / Tổng tài sảnC.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay / Tổng tài sảnD.Lợi nhuận hoạt động / Tổng tài sản Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Hệ số thanh toán nhanh (Quick Ratio) không bao gồm:A.Tiền mặtB.Các khoản phải thuC.Hàng tồn khoD.Các khoản đầu tư ngắn hạn Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng tài sản (Long-Term Debt Ratio) đo lường:A.Tỷ lệ tổng nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữuB.Tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng tài sảnC.Tỷ lệ tổng nợ trên tổng tài sảnD.Tỷ lệ tổng nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Tỷ lệ thanh toán tổng quát (Current Ratio) đo lường khả năng:A.Thanh toán nợ ngắn hạn từ tài sản lưu độngB.Thanh toán nợ dài hạn từ tài sản lưu độngC.Thanh toán chi phí biến đổi từ doanh thuD.Thanh toán lãi vay từ lợi nhuận Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Tỷ lệ lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) là:A.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên doanh thuB.Lợi nhuận sau thuế trên doanh thuC.(Doanh thu – Chi phí biến đổi) / Doanh thuD.Lợi nhuận hoạt động trên doanh thu Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên doanh thu (EBIT Margin) là:A.EBIT / Tổng tài sảnB.Lợi nhuận gộp / Doanh thuC.EBIT / Doanh thu thuầnD.Lợi nhuận sau thuế / Doanh thu Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (Current Ratio) được tính bằng:A.Tài sản lưu động / Nợ ngắn hạnB.Tài sản cố định / Nợ ngắn hạnC.Tổng tài sản / Nợ ngắn hạnD.Tài sản lưu động / Tổng nợ Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết Chi phí khấu hao là:A.Chi phí biến đổi hàng thángB.Chi phí nguyên liệuC.Chi phí phân bổ cho tài sản cố định trong suốt thời gian sử dụngD.Chi phí tài chính Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Công thức tính tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên vốn chủ sở hữu (ROE) là:A.EBIT / Vốn chủ sở hữuB.Lợi nhuận gộp / Vốn chủ sở hữuC.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay / Vốn chủ sở hữuD.Lợi nhuận ròng / Vốn chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Khi chi phí cố định giảm, điểm hoà vốn sẽ:A.GiảmB.TăngC.GiảmD.Không thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết Tỷ lệ thanh toán lãi vay (Interest Coverage Ratio) là:A.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay / Lãi vayB.Lợi nhuận sau thuế / Lãi vayC.EBIT / Doanh thuD.Lợi nhuận gộp / Lãi vay Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng tài sản (ROA) đo lường:A.Lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sảnB.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng tài sảnC.Lợi nhuận gộp trên tổng tài sảnD.Lợi nhuận hoạt động trên tổng tài sản Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Doanh thu hoà vốn có thể được tính bằng công thức nào sau đây?A.FC / (P – AVC)B.(FC + Khấu hao) / PC.FC / (P – AVC – Khấu hao)D.FC / P Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Tỷ lệ lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu (ROE) là:A.Lợi nhuận trước thuế trên vốn chủ sở hữuB.Lợi nhuận gộp trên vốn chủ sở hữuC.Lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữuD.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên vốn chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Chi phí biến đổi là:A.Chi phí lương quản lýB.Chi phí khấu hao tài sản cố địnhC.Chi phí nguyên liệu sản xuấtD.Chi phí bảo trì Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết Tỷ lệ khả năng thanh toán nhanh (Quick Ratio) không bao gồm:A.Tiền mặtB.Các khoản phải thuC.Hàng tồn khoD.Các khoản đầu tư ngắn hạn Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết Công thức tính tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên doanh thu (EBIT Margin) là:A.EBIT / Tổng tài sảnB.Lợi nhuận sau thuế / Doanh thuC.EBIT / Doanh thu thuầnD.Lợi nhuận gộp / Doanh thu Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết Tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng tài sản (Long-Term Debt Ratio) cho biết:A.Tỷ lệ tổng nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữuB.Tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng tài sảnC.Tỷ lệ tổng nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữuD.Tỷ lệ tổng nợ trên tổng tài sản Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết Tỷ lệ lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) cho biết:A.Lợi nhuận trước thuế trên doanh thuB.Lợi nhuận sau thuế trên doanh thuC.Lợi nhuận gộp trên doanh thuD.Lợi nhuận hoạt động trên doanh thu Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết Khi chi phí biến đổi tăng, điểm hoà vốn sẽ:A.GiảmB.TăngC.Không thay đổiD.Tăng rồi giảm Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (Current Ratio) là:A.Tài sản cố định / Nợ ngắn hạnB.Tổng tài sản / Nợ ngắn hạnC.Tài sản lưu động / Nợ ngắn hạnD.Tổng nợ / Tài sản lưu động Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết Chi phí cố định bao gồm:A.Chi phí nguyên liệu sản xuấtB.Chi phí biến đổiC.Chi phí khấu haoD.Chi phí lao động trực tiếp Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết Công thức tính tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng tài sản là:A.Nợ dài hạn / Tổng tài sảnB.Tổng nợ / Tổng tài sảnC.Nợ ngắn hạn / Tổng tài sảnD.Nợ dài hạn / Vốn chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết Tỷ lệ thanh toán tổng quát (Current Ratio) đo lường:A.Khả năng thanh toán chi phí biến đổi từ doanh thuB.Khả năng thanh toán tổng nợ từ tài sản cố địnhC.Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn từ tài sản lưu độngD.Khả năng thanh toán lãi vay từ lợi nhuận Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên doanh thu (EBIT Margin) đo lường:A.Lợi nhuận ròng trên doanh thuB.Lợi nhuận gộp trên doanh thuC.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên doanh thuD.Lợi nhuận hoạt động trên doanh thu Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biết Khi chi phí cố định giảm, điểm hoà vốn sẽ:A.GiảmB.TăngC.Không thay đổiD.Tăng rồi giảm Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết Tỷ lệ khả năng thanh toán nhanh (Quick Ratio) đo lường khả năng:A.Thanh toán nợ ngắn hạn từ tài sản lưu động trừ hàng tồn khoB.Thanh toán tổng nợ từ tài sản lưu độngC.Thanh toán chi phí biến đổi từ doanh thuD.Thanh toán lãi vay từ lợi nhuận Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biết Công thức tính tỷ lệ lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu (ROE) là:A.Lợi nhuận gộp / Vốn chủ sở hữuB.EBIT / Vốn chủ sở hữuC.Lợi nhuận ròng / Vốn chủ sở hữuD.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay / Vốn chủ sở hữu Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biết Tỷ lệ lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) là:A.Lợi nhuận trước thuế và lãi vay / Doanh thuB.Lợi nhuận sau thuế / Doanh thuC.(Doanh thu – Chi phí biến đổi) / Doanh thuD.Lợi nhuận hoạt động / Doanh thu Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI