Đề Ôn Tập Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Y Học Hồ Chí Minh Đề Ôn Tập Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Y Học Hồ Chí Minh 75 câu hỏi 30 phút Vi sinh vậtBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề Ôn Tập Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Y Học Hồ Chí Minh 75 câu hỏi 30 phút Vi sinh vậtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNgười mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:A.Vật chủ bị bệnh mạn tínhB.Vật chủ có miễn dịch bảo vệC.Vật chủ mang KST lạnhD.Vật chủ trung gian cơ học Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĂn rau sống không sạch người có thể nhiễm các KST sau, trừ:A.Giun đũaB.Giun tócC.Giun kimD.Giun xoắn Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtBạch cầu ái toan có thể tăng cao khi bị bệnh:A.Toxocara canisB.Giardia lambliaC.Ascaris lumbricoidesD.Enterobius vermicularis Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNgười có thể nhiễm các ký sinh trùng sau qua đường nước, trừ:A.Sán mángB.Sán nháiC.AmipD.Giun chỉ Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtBạch cầu toan tính thường không tăng khi người nhiễm loại ký sinh trùng:A.Giardia intestinalisB.Ascaris lumbricoidesC.Ancylostoma duodenaleD.Toxocara canis Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLoại ký sinh trùng có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:A.Giun tócB.Giun mócC.Giun chỉD.Giun kim Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSinh vật sau đây không phải là ký sinh trùng:A.Muỗi cáiB.Ruồi nhàC.VeD.Dĩn Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra:A.Thiếu máuB.Đau bụngC.Mất sinh chấtD.Biến chứng nội khoa Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtLoài KST phổ biến ở nước ta là:A.Sốt rétB.Giun đũaC.Giun chỉD.Giun kim Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtBệnh KST gây nhiều tác hại là:A.KST Sốt rétB.Lỵ amipC.Giun chỉD.Sán lá gan nhỏ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMối quan hệ giữa E. coli và cơ thể người là:A.Ký sinhB.Cộng sinhC.Hội sinhD.Hoại sinh Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐặc điểm sinh sản nổi bật của ký sinh trùng là:A.Vô tínhB.Hữu tínhC.Lưỡng tínhD.Nhanh, nhiều và dễ dàng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐặc điểm của bệnh KST gồm:A.Không sốt, dễ lây lan, âm thầm lặng lẽ và lâu dàiB.Bệnh vùng, âm thầm, lặng lẽ, lâu dài và có thời hạnC.Bệnh vùng, sốt nhẹ, âm thầm lặng lẽ và kéo dàiD.Dễ thành mạn tính, không sốt, âm thầm lặng lẽ và quy mô rộng lớn. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKý sinh trùng nào dưới đây không phải là nội ký sinh trùng:A.Entamoeba histolyticaB.Trichomonas vaginalisC.Balantidium coliD.Giardia intestinalis Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCơ sở gọi tên Entamoeba histolytica dựa vào:A.Hình thể của KSTB.Sinh thái của KSTC.Nơi tìm ra KST lần đầu tiênD.Đặt tên để kỷ niệm Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCơ sở gọi tên Clonorchis sinensis dựa vào:A.Hình thể của KSTB.Sinh thái của KSTC.Địa danh tìm thấy KST lần đầu tiênD.Đặt tên để kỷ niệm Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCơ sở gọi tên Ancylostoma duodenale dựa vào:A.Hình thể của KSTB.Sinh thái của KSTC.Địa danh tìm thấy KST lần đầu tiênD.Đặt tên để kỷ niệm Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCơ sở gọi tên giống muỗi Mansonia dựa vào:A.Hình thể của KSTB.Sinh thái của KSTC.Địa danh tìm thấy KST lần đầu tiênD.Đặt tên để kỷ niệm Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLoài ký sinh trùng nào dưới đây không phải là ngoại ký sinh trùng:A.Anopheles minimusB.Xenopsylla cheopisC.Culex quinquefasciatusD.Musca domestica Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCác hội chứng bệnh KST là:A.Sốt, viêm, dị ứng và tắc cơ họcB.Viêm, nhiễm độc, dị ứng và hao sinh chất.C.Sốt, viêm, nhiễm độc và dị ứng.D.Hao sinh chất, nhiễm độc, tắc cơ học và dị ứng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKết quả của sự ảnh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ có thể là:A.Vật chủ chết, KST chết hoặc vật chủ bị bệnhB.KST chết, vật chủ mang KST lạnh hoặc bị bệnhC.Vật chủ có miễn dịch suốt đời, KST bị đào thải hoặc KST bị tiêu diệt.D.Vật chủ bị bệnh, KST bị đào thải hoặc vật chủ khỏi bệnh để lại di chứng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNgoại KST là những KST:A.Ký sinh trên mặt daB.Ký sinh ở lớp thượng bìC.Ký sinh ở các hốc tự nhiên của cơ thể.D.Ký sinh ở các hốc tự nhiên và mặt da. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtQuan hệ giữa Balantidium coli và người là:A.Ký sinhB.Cộng sinhC.Hoại sinh.D.Hổ sinh Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKý sinh trùng học là môn khoa học nghiên cứu Ký sinh trùng nào dưới đây:A.Ký sinh trùng của ngườiB.Ký sinh trùng động vậtC.Ký sinh trùng thực vật.D.Ký sinh trùng của người, động vật & thực vật Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNgười không phải là vật chủ chính của loài KST nào dưới đây:A.Sán dây lợnB.Ký sinh trùng sốt rétC.Sán đây bòD.Giun xoắn Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtVật chủ chính là vật chủ:A.Mang KST ở thể ấu trùngB.Mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành.C.Mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tínhD.Mang ký sinh trùng ở giai đoạn sinh sản hữu tính Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtHiện tượng một KST sống trên một KST khác gọi là:A.Hội sinhB.Hỗ sinhC.Cộng sinhD.Bội ký sinh Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtẢnh hưởng nào của KST với vật chủ dưới đây là có hại nhất:A.Chiếm thức ănB.Gây độcC.Gây tắc cơ họcD.Vận chuyển mầm bệnh mới vào cơ thể vật chủ Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtLoài KST nào dưới đây trong chu kỳ trải qua nhiều vật chủ nhất:A.Sán đây lợnB.Sán dây bòC.Sán lá ruộtD.Sán lá phổi Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChu kỳ của ký sinh trùng nào dưới đây cần ít vật chủ nhất:A.Sán lá gan nhỏB.Sán lá gan lớnC.Giun chỉD.Giun lươn Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtKST là những sinh vật sống nhờ vào:A.Những sinh vật khác chiếm chất của sinh vật đó để sống và phát triển.B.Những sinh vật khác chiếm chất dinh dưỡng để sống và sinh sản.C.Những sinh vật đang sống, chiếm các chất của sinh vật đó để phát triển.D.Những sinh vật đang sống, chiếm các chất của sinh vật đó để sống và phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtKý sinh trùng nào dưới đây thuộc lớp côn trùng:A.GhẻB.Mò đỏC.Bọ chétD.Ve Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtChu kỳ của ký sinh trùng nào dưới đây chỉ thực hiện ở trên cơ thể vật chủ:A.Giun xoắnB.Giun lươnC.Giun chỉD.Giun Kim Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtKST nào dưới đây vừa có hình thức sinh sản vô tính, vừa có hình thức sinh sản hữu tính:A.Entamoeba histolyticaB.Entamoeba coliC.Trichomonas vaginalisD.Balantidium coli Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtHội chứng bệnh KST nào dưới đây thường gặp và gây nhiều tác hại nhất:A.ViêmB.Nhiễm độcC.Hao sinh chấtD.Dị ứng Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTrong bệnh KST nói chung tăng loại tế bào máu nào dưới đây:A.Tăng bạch cầu đa nhân trung tínhB.Tăng bạch cầu đa nhân kiềm tínhC.Tăng bạch cầu đa nhân toan tínhD.Tăng lympho bào Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtĐặc điểm miễn dịch KST là:A.Không cao, không bền vữngB.Chỉ có miễn dịch tế bàoC.Có miễn dịch chéo giữa các họD.Chỉ có KST ký sinh ở tổ chức mới có miễn dịch Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtHiện tượng một sinh vật sống trên xác chết của sinh vật khác gọi là:A.Hội sinhB.Hoại sinhC.Cộng sinhD.Hỗ sinh Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCâu trả lời nào dưới đây chưa đúng về vật chủ của KST:A.Người là vật chủ chính có thể là vật chủ phụ của KSTB.Người là vật chủ chính của KST sốt rétC.Người là vật chủ phụ của Toenia soliumD.Người là vật chủ chính của giun chỉ Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtHãy chọn câu trả lời đúng cho định nghĩa về vật chủ:A.Vật chủ của KST là người và động vậtB.Vật chủ của KST là người và động vật bị KST ăn bámC.Vật chủ là sinh vật bị sinh vật khác ký sinhD.Vật chủ là người và động vật mang KST ở thể trưởng thành Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtKỹ thuật chẩn đoán KST chính xác nhất hiện nay là:A.Miễn dịch men ELISA (Enzyme Linked Immuno Sorbent Assay).B.Ngưng kết hồng cầu thụ độngC.Miễn dịch phóng xạD.PCR (Polimerase Chain Reaction) Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtLoài KST nào dưới đây là KST vĩnh viễn:A.Bọ chétB.RệpC.VeD.Chấy, rận Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtLoài KST nào dưới đây là KST tạm thời:A.Chấy, rậnB.RuồiC.Cái ghẻD.Ve Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtKST nào dưới đây vừa có khả năng gây bệnh, vừa truyền bệnh:A.RệpB.Muỗi cáiC.Cái ghẻD.Ruồi nhà Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtLoài KST nào dưới đây là đơn ký:A.Aedes aegyptiB.Xenopsylla cheopisC.Pulex irritansD.Anopheles minimus Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtMột trong những đặc điểm nổi bật về hình thể của KST là:A.Không có cơ quan vận động hoặc có cấu tạo đơn giảnB.Hình thể, kích thước rất khác nhau giữa các loài & giữa các thời kỳ của cùng một loài.C.Cấu tạo cơ quan đơn giản, trừ cơ quan tiêu hóaD.Đa số rất nhỏ phải dùng kính hiển vi mới coi được Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtMục đích phân biệt vật chủ chính và phụ là:A.Nghiên cứu về vật chủ thuận lợiB.Xác định chu kỳ của KSTC.Phòng chống bệnh có hiệu quảD.Nghiên cứu dịch tễ học bệnh KST Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtNgười nhiễm KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:A.Bệnh mạn tínhB.Có miễn dịch bảo vệC.Mang KST tình cờD.Mang KST lạnh Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtKST nào dưới đây không có khả năng sinh sản lưỡng tính:A.Clonorchis sinensisB.Paragonimus westermaniC.Toenia saginataD.Schistosoma mansoni Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtNgười mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:A.Vật chủ bị bệnh mạn tính.B.Vật chủ có miễn dịch bảo vệC.Vật chủ mang KST lạnh.D.Vật chủ phụ. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtĂn rau sống không sạch có thể bị nhiễm các KST sau, trừ:A.Giun đũa.B.Lỵ amip.C.Trùng roi đường sinh dụcD.Giun tóc. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtBạch cầu ái toan có thể tăng cao khi bị bệnh:A.Giun móc.B.Trùng roi.C.Giun đũa người.D.Giun đũa chó. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtNgười có thể nhiễm các KST sau qua đường nước, trừ:A.Sán máng.B.Sán nhái.C.Trùng lông.D.Giun chỉ. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtBạch cầu toan tính thường không tăng khi người bị nhiễm loại KST:A.Giardia intestinalisB.Ascaris lumbricoidesC.Ancylostoma duodenaleD.Toxocara canis Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtLoại KST có thể tăng sinh trong cơ thể người là:A.Giun tóc.B.Giun móc.C.Giun kim.D.Sán lá gan. Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtSinh vật sau đây không phải là ký sinh trùng:A.Muỗi cái.B.Ruồi nhà.C.Dĩn.D.Bọ chét. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtBệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam:A.Giun kim.B.Sốt rét.C.Giun đũa.D.Amip. Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtTác hại hay gặp nhất do KST gây ra:A.Thiếu máu.B.Đau bụng.C.Mất sinh chất.D.Biến chứng nội khoa. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtNhững loại sinh vật dưới đây là KST, trừ:A.Clonorchis sinensis.B.Musca domestica.C.Nấm ký sinh.D.Chấy rận. Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtNhững KST dưới đây có sinh sản lưỡng giới, trừ:A.Fasciolopsis buski.B.Schistosoma mansoni.C.Paragonimus ringeri.D.Taenia saginata. Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtPhát hiện người nhiễm Trichuris trichiura ở mức độ nhẹ nhờ vào:A.Người bệnh có biểu hiện hội chứng lỵ trên lâm sàngB.Xét nghiệm máu thấy bạch cầu toan tính tăng rất caoC.Tình cờ xét nghiệm phân kiểm tra sức khoẻ thấy trứngD.Người bệnh có biểu hiện thiếu máu, vàng da Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtNgười bị nhiễm Trichuris trichiura do:A.Nuốt phải ấu trùng giun có trong rau sốngB.Nuốt phải trứng giun mới đẻ có trong nước uốngC.Nuốt phải trứng giun còn đủ 2 nút nhàyD.Nuốt phải trứng giun đã có ấu trùng trong trứng Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtTuổi thọ của giun tóc trong cơ thể người là:A.5 – 6 nămB.2 – 3 nămC.1 – 2 nămD.3 – 4 năm Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtThuốc có thể điều trị giun tóc gồm các thuốc, trừ:A.AlbendazolB.MebendazolC.Pyrantel pamoateD.Thiabendazol Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtNhiệt độ thích hợp để trứng giun tóc phát triển là:A.25 – 30°CB.10 – 15°CC.16 – 18°CD.32 - 35°C Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtNgười bị nhiễm Trichuris trichiura có thể gây ra biến chứng:A.Tắc ruộtB.Lòng ruộtC.Sa trực tràngD.Loét tá tràng Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtNgười bị nhiễm giun tóc có thể do:A.Ăn thịt lợn tái, bò táiB.Ăn tôm, cua sốngC.Ăn cá gỏi, tôm gỏiD.Ăn rau, quả sống, uống nước lã. Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtTỷ lệ nhiễm giun tóc cao ở các nước:A.Có khí hậu lạnhB.Có nền kinh tế phát triểnC.Có khí hậu khô, nóngD.Có khí hậu nóng, ẩm. Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtGiun tóc có chu kỳ:A.Phức tạpB.Đơn giản.C.Cần môi trường nướcD.Điều kiện yếm khí Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtGiun tóc trưởng thành ký sinh ở:A.Tá tràngB.Ruột nonC.Đường dẫn mậtD.Đại tràng. Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtTrong chẩn đoán xét nghiệm giun tóc có thể dùng kỹ thuật:A.Giấy bóng kínhB.Cấy phânC.KnottD.Kato-Katz. Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtĐiều trị giun tóc có thể dùng thuốc:A.Albendazol.B.MetronidazolC.PraziquantelD.Artemisinin. Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtTrứng Trichuris trichiura có đặc điểm:A.Hình bầu dục, vỏ mỏng, bên trong trứng phôi bào phân chia nhiều thuỳB.Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài là lớp albumineC.Hình bầu dục, hơi lép một bên, bên trong có sẵn ấu trùngD.Hình giống như trái cau, vỏ dày, hai đầu có nút nhày rất chiết quang. Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtTrichuris trichiura trưởng thành có hình dạng:A.Giống như sợi tóc, thon dài, mảnhB.Giống như sợi chỉ rốiC.Giống như cái roi của người luyện võ, phần đuôi to, phần đầu nhỏD.Giống như cái roi, phần đầu to, phần đuôi nhỏ Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtTriệu chứng lâm sàng khi nhiễm nhiều Trichuris trichiura là:A.Đau bụng, nóng rát ở vùng thượng vịB.Tiêu chảy kiểu giống lỵC.Đau vùng hố chậu phải do giun chui ruột thừaD.Ói ra máu và mật Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/75|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI