Đề Thi Kinh Tế Môi Trường FTU Đề Thi Kinh Tế Môi Trường FTU 30 câu hỏi 30 phút Kinh tế môi trườngBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề Thi Kinh Tế Môi Trường FTU 30 câu hỏi 30 phút Kinh tế môi trườngPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMôi trường theo định nghĩa của Luật bảo vệ môi trường Việt Nam:A.Bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạoB.Bao gồm tất cả các yếu tố bên ngoài tác động đến một đối tượng hay sự vậtC.Bao gồm yếu tố tự nhiên, nhân tạo và xã hội Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMôi trường sống của con người theo chức năng được chia thành:A.Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội và môi trường nhân tạoB.Môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạoC.Môi trường tự nhiên, môi trường xã hộiD.Môi trường nhân tạo, môi trường xã hội Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMôi trường gồm các chức năng cơ bảnA.Là không gian sống, nơi cung cấp tài nguyên và chứa đựng chất thảiB.Chỉ là không gian sống của con ngườiC.Nơi giảm nhẹ các tác động của tự nhiên đến con người và sinh vậtD.Nơi lưu trữ và cung cấp thông tin cho con ngườiE.Cả a, c, d Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTheo quan điểm hệ thống, môi trường bao gồm các đặc trưng:A.Tính cơ cấu, tính động, tính mởB.Tính cơ cấu, tính độngC.Tính mởD.Tính cơ cấu, tính động, tính mở và khả năng tự tổ chức tự điều chỉnh Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong 4 đặc trưng cơ bản của môi trường, đặc trưng quan trọng nhất làA.Tính cơ cấu phức tạpB.Tính độngC.Tính mởD.Khả năng tự tổ chức tự điều chỉnh. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTính cơ cấu phức tạp của hệ thống môi trường được hiểuA.Là một hệ thống gồm nhiều phần tử hợp thànhB.Là một hệ thống gồm nhiều phần tử có thể được phân chia theo chức năng và theo thang cấpC.Là hệ thống của nhiều phần tử có mối liên hệ đan xen nhiều chiều Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTính động của hệ thống môi trường nói lênA.Sự vận động của các phần tử trong hệ thống môi trườngB.Sự vận động của các phần tử và mối liên hệ giữa các phần tử trong hệ thống môi trườngC.Sự vận động của các phần tử và mối liên hệ giữa các phần tử để thiết lập một trạng thái cân bằng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtÔ nhiễm môi trường là:A.Sự làm thay đổi tính chất vật lý, hóa học và sinh học của môi trườngB.Sự làm thay đổi tính chất của môi trường, vi phạm tiêu chuẩn môi trườngC.Sự di chuyển các chất độc hại hoặc năng lượng vào môi trường đến mức có khả năng gây hại đến sức khỏe con người và sinh vậtD.Cả b và c. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSự cố môi trường doA.Tác động bất thường của tự nhiên: bão, lũ, hạn hán, động đất, núi lửa…B.Tác động tiêu cực của con người: hỏa hoạn, sự cố trong tìm kiếm thăm dò vận chuyển và khai thác dầu khí, khoáng sản; sự cố trong các nhà máy nguyên tử.C.Chủ yếu do con người gây raD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTài nguyên thiên nhiên theo quan điểm của kinh tế môi trường được phân loại gồm:A.tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vậtB.tài nguyên vô hạn và tài nguyên hữu hạnC.tài nguyên có khả năng tái tạo và tài nguyên không có khả năng tái tạoD.Không có ý nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMối quan hệ giữa môi trường và phát triểnA.Là đối lập nhau theo kiểu loại trừB.Môi trường là địa bàn và đối tượng của phát triển, còn phát triển là nguyên nhân tạo nên những biến đổi môi trườngC.Phát triển chỉ gây ra những ảnh hưởng xấu đến môi trườngD.Là mối quan hệ qua lại hai chiều và muốn có được sự phát triển bền vững thì phải có sự kết hợp hài hòa giữa phát triển và môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhát triển bền vữngA.Là sự phát triển cân đối giữa ba khía cạnh kinh tế, xã hội và môi trườngB.Là sự phát triển mà khía cạnh kinh tế luôn được coi trọngC.Là mong muốn của các quốc gia song không thể thực hiện được vì phát triển và môi trường luôn đối kháng nhauD.Là sự phát triển có tính đến công bằng giữa các thế hệE.Cả a và d Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChất lượng môi trường được coi là hàng hóa khiA.Sản xuất phát triển ở trình độ cao và tái sản xuất chất lượng môi trường được đặt ra như một yếu tố khách quan để cho quá trình sản xuất được thực hiện liên tục.B.Chất lượng môi trường được mua – bán trong nền kinh tế thị trườngC.Kinh tế hàng hóa phát triển, có thể tiền tệ hóa được các chi phí khắc phục môi trường.D.Cả a và cE.Cả a và b. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNgoại ứng (ảnh hưởng ngoại lai) trong kinh tế được hiểuA.là sự tác động lên đối tượng khácB.là hiện tượng không thể tránh được trong nền kinh tế thị trườngC.là những ảnh hưởng lên đối tượng khác nhưng không được tính vào hệ thống kinh tếD.là những tác động lên đối tượng khác tạo ra lợi ích hoặc tổn thất cho họ nhưng xét trên quan điểm xã hội thì ngoại ứng không gây tổn thất phúc lợi xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThất bại thị trường do Ngoại ứng gây ra làA.Sản xuất/ tiêu dùng ở mức lớn hơn mức tối ưu xã hộiB.Sản xuất/ tiêu dùng ở mức thấp hơn mức tối ưu xã hộiC.Luôn tạo ra động cơ để người sản xuất/ tiêu dùng đẩy chi phí cho xã hộiD.Sản xuất/ tiêu dùng ở mức lớn hơn mức tối ưu xã hội trong trường hợp ngoại ứng tiêu cực và Sản xuất/ tiêu dùng ở mức thấp hơn mức tối ưu xã hội trong trường hợp ngoại ứng tích cực. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi xảy ra ngoại ứng tiêu cựcA.Chi phí biên xã hội lớn hơn chi phí biên của cá nhân do xã hội phải chịu thêm chi phí ngoại ứng.B.Chi phí biên cá nhân cũng là chi phí biên xã hội.C.Lợi ích biên xã hội nhỏ hơn lợi ích biên cá nhân do cá nhân đã đẩy được chi phí ngoại ứng cho xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTổn thất phúc lợi xã hội trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cựcA.Là không có vì thiệt hại của người này là lợi ích của người khác.B.Là do có sự chênh lệch giữa mức hoạt động tối ưu cá nhân và mức hoạt động tối ưu xã hội.C.Thể hiện sự chênh lệch giữa chi phí của xã hội với chi phí của cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi xảy ra ngoại ứng tiêu cựcA.Cần có chính sách trợ cấp đối với người sản xuất/tiêu dùng để họ hoạt động ở mức tối ưu xã hội.B.Cần áp dụng chính sách thuế để điều tiết hoạt động sản xuất/tiêu dùng về mức tối ưu xã hội.C.Cần có chính sách để người gây ra ngoại ứng phải khắc phục ngoại ứng.D.Cả b và c. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi xảy ra ngoại ứng tích cựcA.Lợi ích xã hội luôn lớn hơn lợi ích của cá nhân do xã hội nhận được thêm lợi ích ngoại ứng.B.Lợi ích xã hội không thay đổi.C.Chi phí của xã hội nhỏ hơn chi phí của cá nhân do xã hội nhận được lợi ích ngoại ứng. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHàng hóa công cộngA.Là hàng hóa có thể đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều người trong cùng một thời điểm.B.Là hàng hóa mà việc tiêu dùng của người này không gây ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến việc tiêu dùng của người khác.C.Là hàng hóa không loại trừ và không thể loại trừ một cá nhân nào ra khỏi việc tiêu dùng.D.Cả a và c.E.Cả a và b. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHàng hóa công cộng có thể gây thất bại thị trường doA.Xu hướng tiêu dùng quá mức.B.Không có kinh phí để tiếp tục sản xuất hàng hóa công cộng do tất cả đều được tiêu dùng miễn phí.C.Xuất hiện hiện tượng “người ăn theo” khi hàng hóa này được cung cấp ra thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtGiải pháp thuế ô nhiễmA.Không điều tiết được mức sản xuất/tiêu dùng về mức tối ưu mà chỉ làm tăng chi phí sản xuất.B.Là công cụ kinh tế giúp điều tiết mức sản xuất/tiêu dùng về mức tối ưu xã hội.C.Được đánh cố định tại mọi mức sản lượng.D.Làm cho đường chi phí cá nhân biên và chi phí xã hội biên trùng nhau. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThuế ô nhiễm tối ưu (t* = MEC(Q*)) có ưu điểmA.Tạo động cơ kinh tế để đạt được mức sản xuất hiệu quả xã hội.B.Giảm chi phí sản xuất.C.Tạo nguồn thu để đầu tư cho bảo vệ môi trường.D.Cả a và b.E.Cả a và c. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThuế ô nhiễm tối ưu (t* = MEC(Q*)) có nhược điểmA.Khó xác định vì chi phí ngoại ứng không thể tính được.B.Không tạo động cơ kinh tế khuyến khích các doanh nghiệp giảm thải vì việc đánh thuế không quan tâm đến mức thải của doanh nghiệp.C.Mức thuế thường thay đổi chậm hơn so với sự thay đổi sản lượng.D.Cả b và c. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChuẩn mức thảiA.được xác định dựa trên mức thải trung bình của doanh nghiệp.B.được xác định dựa trên mức ô nhiễm tối ưu.C.được xác định dựa trên sức chịu tải của môi trường.D.không ý nào đúng. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtPhí thảiA.Luôn làm tăng chi phí giảm thải của doanh nghiệp.B.Tạo ra động cơ khuyến khích doanh nghiệp đầu tư giảm thải.C.Buộc các doanh nghiệp phải cân nhắc giữa đầu tư giảm thải hay chấp nhận nộp phí.D.Không điều tiết được mức thải về mức ô nhiễm tối ưu do doanh nghiệp luôn chấp nhận nộp phí tại mọi mức thải.E.Cả b và c d. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtChuẩn thải nên được sử dụng trong trường hợp sau để đạt hiệu quả kinh tếA.Khi không có đủ thông tin về MAC, MDC và đường MAC dốc hơn đường MDC.B.Khi có đủ thông tin về hàm MAC và MDC.C.Khi không đủ thông tin về MAC, MDC và đường MAC thoải hơn đường MDC.D.Không có trường hợp nào. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtGiấy phép xả thải có thể chuyển nhượngA.Là sự kết hợp của công cụ chuẩn thải và phí thải.B.Giúp tối thiểu hóa chi phí giảm thải của các doanh nghiệp.C.Sẽ không có tác dụng khi có thêm nhiều doanh nghiệp tham gia thị trường mua bán giấy phép.D.Luôn đạt được mức ô nhiễm tối ưu trong một ngành sản xuất hay một khu vực vì tổng lượng thải không thay đổi.E.Cả a, b và d. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột doanh nghiệp sẽ tham gia vào thị trường mua bán giấy phép xả thải khiA.chi phí giảm thải biên cao hơn giá giấy phép.B.chi phí giảm thải biên thấp hơn mức giá giấy phép.C.chi phí giảm thải biên bằng mức giá giấy phép.D.Cả a và b. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtThỏa thuận mức ô nhiễm thông qua thị trường chỉ xảy ra khiA.Quyền tài sản MT thuộc về cả người gây ô nhiễm và người chịu ô nhiễm.B.Quyền tài sản MT thuộc về phía chịu ô nhiễm.C.Quyền tài sản MT thuộc phía gây ô nhiễm hoặc phía chịu ô nhiễm. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI