Trắc Nghiệm Vi Sinh Vật Học Viện Quân Y Trắc Nghiệm Vi Sinh Vật Học Viện Quân Y 50 câu hỏi 30 phút Vi sinh vậtBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Vi Sinh Vật Học Viện Quân Y 50 câu hỏi 30 phút Vi sinh vậtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột trong những đặc điểm sau không thuộc về cầu khuẩn:A.Những vi khuẩn hình cầuB.Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầuC.Có đường kính trung bình khoảng 1μmD.Sinh nha bào Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:A.VỏB.VáchC.NhânD.Nha bào Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKhái niệm về trực khuẩn:A.Bacteria: Là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bàoB.Clostridia: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bàoC.Bacilli: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bàoD.Bacilli: là những trực khuẩn kỵ khí sinh nha bào Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhái niệm xoắn khuẩn:A.Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lôngB.Là những vi khuẩn lượn xoắn, di độngC.Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thânD.Không di động Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:A.Có nhân điển hìnhB.Không có nhânC.Không có màng nhânD.Có bộ máy phân bào Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn:A.Có chức năng di truyềnB.Không chứa ribosomC.Là một sợi DNA dạng vòng kép, khép kínD.Là một sợi RNA dạng vòng, kép, khép kín Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:A.Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.B.Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.C.Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.D.Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:A.Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khôB.Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khôC.Không có enzym nội bàoD.Chứa nội độc tố Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:A.Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhânB.Có các enzym ngoại bàoC.Chứa đựng tới 50% là nướcD.Ribosom có nhiều trong chất nguyên sinh Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:A.Có không bào chứa các nội độc tốB.Có không bào chứa các thành phần muối khoángC.Có các thành phần acid aminD.Có các lạp thể Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:A.Bao quanh vách tế bàoB.Bao quanh nhân tế bàoC.Là một lớp dày, không có tính đàn hồiD.Cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:A.Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử...B.Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩnC.Là nơi tổng hợp các Ribosom cho tế bàoD.Là nơi bám của các lông của vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột trong những tính chất sau không phải là đặc điểm của màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn:A.Màng nguyên sinh chất nằm trong vách tế bàoB.Chứa các enzym hô hấpC.Là hàng rào thực sự giữa bên trong và bên ngoài tế bàoD.Cho mọi phức chất dinh dưỡng thấm qua tự do Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐặc điểm vách tế bào vi khuẩn:A.Quyết định nên hình thể của vi khuẩnB.Quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩnC.Được cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit (LPS)D.Bao bên ngoài vỏ của vi khuẩn Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChức năng của vách vi khuẩn:A.Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tanB.Là nơi tập trung của các men chuyển hóa và hô hấpC.Tham gia vào qua trình phân bàoD.Có tính co dãn, đàn hồi để biến đổi hình thể được Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:A.Gồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắcB.Gồm một lớp petidoglycan, tính vững chắc thấpC.Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid aminD.Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐặc điểm vách của vi khuẩn Gram âm:A.Gồm nhiều lớp petidoglycan nên có tính vững chắcB.Bên ngoài vách còn có lớp lipopolysaccharitC.Tính đặc hiệu kháng nguyên thấpD.Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột trong các tính chất sau không phải là đặc điểm của Lipopolysaccharit:A.Hiện diện ở tất cả các vi khuẩn Gram âmB.Có thể gây sốtC.Được vi khuẩn phóng thích ra khi đang phát triểnD.Là kháng nguyên O Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLipopolysaccharit là một phức hợp giữa lipid và polysaccharit với đặc điểm sau:A.Hiện diện ở vách tế bào vi khuẩn Gram âmB.Kết hợp với ngoại độc tố gây nên sốtC.Liên quan đến ngoại độc tố của vi khuẩnD.Dễ dàng được xử lý để chế tạo vac-xin. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột trong những tính chất sau không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn:A.Quyết định tính kháng nguyên thânB.Có tính thẩm thấu chọn lọcC.Là nơi tác động của một số kháng sinhD.Là nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho thực khuẩn thể Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐặc điểm của vỏ vi khuẩn:A.Là một phức hợp petidoglycanB.Luôn luôn có cấu tạo là polypeptidC.Chủ yếu giúp vi khuẩn bám dínhD.Bảo vệ vi khuẩn khỏi sự thực bào Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐặc điểm cấu tạo vỏ của vi khuẩn:A.Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩnB.Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩnC.Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợiD.Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏ Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn:A.Là những sợi protein dài và xoắnB.Xuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bàoC.Giúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợiD.Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCơ quan di động của vi khuẩn là:A.PiliB.LôngC.VáchD.Vỏ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐặc điểm lông của vi khuẩn:A.Không cần cho sự di chuyển của vi khuẩn.B.Có tác dụng giúp vi khuẩn chống lại các vi khuẩn khác loài.C.Được gắn vào bề mặt vách tế bào vi khuẩn.D.Cấu tạo bởi những sợi protein xoắn. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtThành phần liên quan đến kháng nguyên H của vi khuẩn là:A.Vách tế bào.B.Vỏ tế bào.C.Pili.D.Lông. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNhững sợi protein mảnh, ngắn, có gốc từ nguyên sinh chất và nhô ra phủ bề mặt tế bào của nhiều vi khuẩn Gram âm giúp chúng bám dính được gọi là:A.Pili giới tính.B.Pili thường.C.Lông.D.Chân đuôi. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐặc điểm cấu tạo và chức năng của pili của vi khuẩn:A.Cấu tạo hóa học là protein.B.Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không tồn tại được.C.Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không truyền được các yếu tố di truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác được.D.Một vi khuẩn đực có thể có một hoặc nhiều pili giới tính. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtĐặc điểm cấu tạo và chức năng của nha bào của vi khuẩn:A.Mọi loài vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinh nha bào.B.Màng nha bào bao bên ngoài thể nguyên sinh.C.Màng nha bào bao bên ngoài nhân AND.D.Nha bào có hai lớp vách trong và ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtQuá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa:A.Đó là phương thúc sinh sảnB.Đó là sự thoái hóa của các tiểu cơ quanC.Đó là phương thức sinh tồnD.Đó là sự phát triển của vách tế bào Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây không đúng với nha bào:A.Chúng hoạt động biến dưỡng rất mạnhB.Chúng chứa rất ít nướcC.Chúng đề kháng cao hơn dạng sinh dưỡng rất nhiềuD.Một số trực khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTính chất nào sau đây không đúng với nha bào:A.Một số vi khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào.B.Nha bào là phương thức tồn tại và sinh sản.C.Đề kháng cao với tác nhân lý hóa.D.Gồm có áo ngoài, lớp vỏ, vách và lõi AND. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtKháng sinh không diệt được nha bào vi khuẩn bởi vì:A.Vi khuẩn đang trong tình trạng không trao đổi chất.B.Lõi nha bào quá cô đặc.C.Nha bào không có enzym chuyển hóa và enzym hô hấp.D.Nha bào không có màng nguyên sinh chất nên thuốc kháng sinh không thẩm thấu vào được bên trong nha bào. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtĐặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:A.Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng.B.Vi khuẩn chuyển hóa được là nhờ các enzym nội và ngoại bào.C.Vi khuẩn chuyển hóa được nhờ có các enzym ngoại bào.D.Chỉ những vi khuẩn ký sinh trong tế bào mới gây được bệnh. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtVi khuẩn chỉ dùng oxy phân tử làm chất nhận điện tử cuối cùng được gọi là:A.Kỵ khí tuyệt đối.B.Hiếu khí tuyệt đối.C.Tự dưỡng.D.Dị dưỡng. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtDạng hô hấp của vi khuẩn tạo ra nhiều năng lượng ATP nhất là:A.Hô hấp kỵ khí tuyệt đối.B.Hô hấp hiếu khí tuyệt đối.C.Hô hấp kỵ khí tuyệt đối và hiếu khí tuyệt đối.D.Hô hấp hiếu khí tùy ngộ và kỵ khí tuyệt đối. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtĐặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:A.Quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất như nội độc tố, vitamin...B.Một số vi khuẩn không có enzym chuyển hóa vẫn phát triển được.C.Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn dị dưỡng.D.Ezym ngoại bào có vai trò thực hiện quá trình chuyển hóa phức tạp. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtChuyển hóa năng lượng của vi khuẩn có các dạng:A.Hô hấp kỵ khí: gặp ở vi khuẩn có cytocrom oxidase.B.Hô hấp hiếu - kỵ khí tùy ngộ: chất nhận điện tử cuối cùng là ion.C.Hô hấp hiếu khí: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất hữu cơ.D.Lên men: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất vô cơ. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtĐặc điểm các loại môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn:A.Môi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số vi khuẩn.B.Môi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanh.C.Môi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầu.D.Môi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậm. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtThuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩn bằng cơ chế:A.Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn.B.Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn.C.Ức chế sinh tổng hợp protein.D.Tác động vào giai đoạn phân chia của tế bào vi khuẩn. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtKháng sinh có đặc điểm:A.Có nguồn gốc cơ bản từ các chất hóa học.B.Có nguồn gốc cơ bản từ thực vật.C.Mỗi loại kháng sinh chỉ tác động lên một nhóm hay một loại vi khuẩn nhất định.D.Kháng sinh có hoạt phổ rộng là kháng sinh tiêu diệt được nhiều loại vi khuẩn gây bệnh khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtChất tẩy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở điểm:A.Có thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, ly trích từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật.B.Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.C.Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật.D.Gây độc hại cho cơ thể. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtCơ chế tác động của thuốc kháng sinh với vi khuẩn:A.Kháng sinh gây rối loạn chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách.B.Kháng sinh ức chế tổng hợp ribosom 70S.C.Kháng sinh ức chế tổng hợp tiểu phần 30S.D.Kháng sinh gây rối loạn chức năng màng nguyên tương. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtKháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế:A.Kháng sinh làm thay đổi tính thấm chọn lọc của vách vi khuẩn.B.Kháng sinh làm tăng tính thấm chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn.C.Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương.D.Kháng sinh làm thay đổi tính thấm của màng nhân. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtKháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn theo một trong các cơ chế sau:A.Phá hủy tiểu phần 30S của ribosom.B.Phá hủy tiểu phần 50S của ribosom.C.Cản trở sự liên kết của các acid amin ở tiểu phần 50S.D.Tác động vào enzym catalase ở tiểu phần 50S. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtMột trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của vi khuẩn là:A.Kháng sinh phá hủy ARN thông tin.B.Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysom.C.Kháng sinh gắn vào 30S của ribosom vi khuẩn gây nên đọc sai mã của ARN thông tin.D.Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtMột trong các cơ chế tác động của kháng sinh trong sinh tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn:A.Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của ADNB.Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN.C.Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ADN.D.Ngăn cản sinh tổng hợp AND-polymerase phụ thuộc ARN. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtMột trong các cơ chế tác động của kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn:A.Ức chế ARN polymerase phụ thuộc ARN nên ngăn cản sự hình thành ARN thông tin.B.Ngăn cản sinh tổng hợp ARN-polymerase phụ thuộc AND.C.Gắn vào sợi ARN khuôn, ngăn không cho hai sợi tách ra.D.Làm cho ARN tan thành từng mảnh. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtKháng sinh ức chế sinh tổng hợp chất chuyển hóa cần thiết cho tế bào vi khuẩn theo cơ chế:A.Phá hủy enzym làm rối loạn quá trình chuyển hóa tạo ra các chất cần thiết cho vi khuẩn.B.Phá hủy màng bào tương nên vi khuẩn không hấp thu được acid folic.C.Phá hủy vách nên vi khuẩn không hấp thu được các chất cần thiết.D.Ngăn cản quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất cần thiết cho vi khuẩn phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtMột trong các cơ chế tác động của kháng sinh lên vi khuẩn do:A.Kháng sinh ức chế tổng hợp màng bào tương vi khuẩn.B.Kháng sinh ức chế tổng hợp vỏ vi khuẩn.C.Kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn.D.Kháng sinh ức chế sự nhân lên của vi khuẩn ở nhiễm sắc thể. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI