80 câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán 80 câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán 81 câu hỏi 30 phút Nguyên lý kế toánBẮT ĐẦU LÀM BÀI80 câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán 81 câu hỏi 30 phút Nguyên lý kế toánPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtA.Phản ánh số dư đầu kỳ, tình hình tăng giảm trong kỳ và số dư cuối kỳ của 1 TK nào đó (là pp Tài khoản)B.Ghi đồng thời trên sổ chi tiết và sổ tổng hợp của 1 TK khi nghiệp vụ kinh tế phát sinhC.Ghi đồng thời ít nhất 2 TK có liên quan để phản ánh một nghiệp vụ kinh tế phát sinhD.Ghi cùng 1 lúc 2 ngvụ kinh tế phát sinhE.a và b Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrường hợp nào sau đây được ghi vào sổ kế toán?A.Ký hđ thuê nhà xưởng để sx. gtrị hđ 20tr/nămB.Mua tscđ 50tr, chưa thanh toánC.Nhận đc lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của dn 5tr (tiền chưa chi)D.Tất cả trg hợp trên Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐối tượng của kế toán là:A.Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranhB.Tài sản, nguồn vốn hình thành ts dn và sự vận động của chúngC.Tình hình thực hiện kỷ luật lđộngD.Tình hình thu chi tiền mặt (Đ mà chưa đủ, đtg kế toán ko chỉ có tiền) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ?A.Ban lãnh đạoB.Các chủ nợC.Các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận)D.Cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐặc điểm của tài sản trong 1 DN?A.Hữu hình hoặc vô hìnhB.DN có thể kiểm soát đc chúng đc toàn quyền sử dụngC.Chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương laiD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTài sản trong DN khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ biến động như thế nào?A.Không biến độngB.Thường xuyên biến độngC.Giá trị tăng dầnD.Giá trị giảm dần Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKế toán tài chính có đặc điểm?A.Thông tin về những sự kiện đã xảy raB.Gắn liền với phạm vi toàn DNC.Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy caoD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCác khoản nợ phải thu:A.Không phải là tài sản DNB.Là TS của DN nhưng bị đơn vị khác đang sử dụngC.Không phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DND.Không chắc chắn là TS của DN Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKế toán Tài chính có đặc điểm?A.Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy raB.Gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt độngC.Có tính linh hoạtD.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSự kiện nào sau đây sẽ được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế phát sinh của kế toán?A.KH thanh toán tiền nợ cho DN (Tiền tăng, nợ phải thu KH giảm)B.Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòngC.Phỏng vấn ứng cử viên xin việcD.Không có sự kiện nào Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThước đo chủ yếu?A.Thước đo lao động ngày côngB.Thước đo hiện vậtC.Thước đo giá trịD.Cả 3 câu trên Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNgười sử dụng thông tin kế toán gián tiếp: cơ quan thuế?A.Nhà quản lýB.Nhà đầu tưC.Người môi giớiD.Không có câu nào Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNợ phải trả phát sinh do?A.Lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện cho KHB.Mua thiết bị = tiềnC.Trả tiền cho người bán về vật dụng đã muaD.Mua hàng hoá chưa thanh toán Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChức năng của Kế toán?A.Thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tượng sử dụng thông tin Kế toánB.Điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong DNC.Giám sát tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanhD.A và C Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCác khoản phải trả người bán là:A.Tài sản của DNB.Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên TS của DNC.Không phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho ng bánD.Tùy từng trường hợp cụ thể không thể đưa ra kết luận tổng quát Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtDN đang xây nhà kho, chương trình xây dựng dở dang này là?A.Nguồn vốn hình thành nên tài sản của DNB.Tài sản của DNC.Tùy thuộc quan điểm của từng nhân viên Kế toánD.Phụ thuộc vào quy định của … Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNguồn vốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây?A.Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DNB.Chủ DN phân bổ tổ chức hay cá nhân khácC.Chủ DN dùng LN để bổ sung vào vốnD.Tất cả câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCác trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu?A.KH đã nhận hàng và thanh toán cho DN = TMB.KH chưa nhận hàng nhưng thanh toán trước cho DN = TMC.KH đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho DND.Không có trường hợp nào Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCâu phát biểu nào sau đây sai?A.Vốn chủ sở hữu là TM của chủ sở hữu có trong DNB.Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữuC.Chủ sở hữu là chủ nợ của DND.Tất cả câu trên Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKế toán là việc:A.Thu thập thông tinB.Kiểm tra, phân tích thông tinC.Ghi chép sổ sách kế toánD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKế toán tài chính là việc?A.Cung cấp thông tin qua sổ kế toánB.Cung cấp thông tin qua báo cáo tài chínhC.Cung cấp thông tin qua mạngD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKỳ kế toán năm của đơn vị kế toán được xác định?A.Dương lịchB.Năm hoạt độngC.Cả A và B đều đúngD.Có thể A hoặc B Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHai tài sản giống nhau được DN mua ở 2 thời điểm khác nhau nên có giá khác nhau, khi ghi giá của 2 tài sản này kế toán phải tuân thủ?A.2 tài sản giống nhau thì phải ghi cùng giáB.Căn cứ vào chi phí thực tế mà DN đã bỏ ra để có được tài sảnC.Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trườngD.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐầu kỳ TS của DN là 800tr trong đó VCSH là 500tr, trong kỳ DN thua lỗ 100tr, TS và VCSH của DN lúc này làA.800 và 400B.700 và 500C.700 và 400D.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNguyên tắc thận trọng yêu cầuA.Lập dự phòngB.Không đánh giá cao hơn giá ghi sổC.Không đánh giá thấp hơn khoản nợD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐối tượng nào sau đây là TS:A.Phải thu KHB.Phải trả ng bánC.Lợi nhuận chưa phân phốiD.Quỹ đầu tư phát triển Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐối tượng nào sau đây là Nợ phải trả:A.Khoản KH trả trướcB.Phải thu KHC.Khoản trả trước ng bánD.Lợi nhuận chưa phân phối Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐối tượng nào sau đây là VCSH:A.Phải thu KHB.Phải trả ng bánC.Nguồn kinh phíD.Quỹ đầu tư phát triển Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTrong kỳ DN thu đc 10tr trong đó thu nợ 2tr và doanh thu trong kỳ làA.10trB.2trC.8trD.Chưa đủ thông tin để kết luận Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtVí dụ nào sau đây thuộc khái niệm dồn tích:A.Một khoản thu đã thực hiện và đã thu tiềnB.Một khoản doanh thu đã thu trước nhưng chưa thực hiệnC.Ghi chép bằng việc bán hàng đã thu tiềnD.Không phải các trường hợp trên Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTrong nội dung của nguyên tắc trọng yếu, câu phát biểu nào không chính xác:A.Tất cả yêu cầu của bất kỳ nguyên tắc kế toán nào cũng có thể bỏ ra nếu không làm ảnh hưởng lớn đến BC TCB.Các dữ kiện và số liệu liên quan đến tình hình TC với kết quả hoạt động của doanh nghiệp phải được thông báo cho người sử dụngC.Cho phép sự sai sót có thể chấp nhận được khi nó không làm ảnh hưởng đến… Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtNội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu:A.Tài sản phải được phản ánh phù hợp với nguồn hình thành tài sảnB.Chi phí phải được phản ánh trên báo cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập phát sinh ở kỳ kế toán đóC.Cả 2 yêu cầu trênD.Không có câu nào Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTrong tháng 4, DN bán sp thu tiền mặt 20tr, thu bằng TGNH 30tr, cung cấp sp dịch vụ cho KH chưa thu tiền 10tr, KH trả nợ 5tr, KH ứng tiền trước 20tr chưa nhận hàng. Vậy doanh thu tháng 4 của DN làA.85trB.55trC.50trD.60tr Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán được 500 vé thu được 800tr, trong đó 300 vé có trị giá 500tr sẽ thực hiện chuyến bay trong tháng 1, còn lại sẽ thực hiện trong tháng 2. Doanh thu tháng 1 làA.800trB.500trC.300trD.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtSự việc nào sau đây không phải là nghiệp vụ kinh tế:A.Thiệt hại do hoả hoạnB.Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiềnC.Giảm giá cho một sản phẩmD.Vay được 1 khoản nợ Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtBảng CĐKT làA.1 BC kế toánB.1 phương pháp kế toánC.1 chứng từ kế toánD.A và B đúng Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtVốn để 1 DN hoạt động xét tại 1 thời điểm nào đó làA.Tổng NV trên bảng CĐ KT lập tại thời điểm đóB.Tổng NV sở hữu trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đóC.Tổng vốn của chủ sở hữu trừ cho nợ phải trả trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đóD.Tổng vốn bằng tiền của DN trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtCác kết luận sau đây, kết luận nào đúng:A.Tổng giá trị TS của DN càng lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnhB.Tỷ số nợ phải trả/tổng nguồn VCSH càng lớn thì DN càng ít độc lập về TCC.Vốn bằng tiền của DN lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnhD.Cả 3 kết luận trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtKhoản mục nào không thể hiện trên BC KQ HĐKD:A.Thuế nhập khẩuB.Hàng bán bị trả lạiC.Chi phí phải trảD.Chi phí tài chính Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtTài khoản (TK) làA.Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toánB.Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế toánC.Là một phương pháp của kế toánD.Các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTác dụng của việc định khoản kế toán:A.Để phản ánh ngắn gọn nghiệp vụ kinh tế phát sinhB.Để giảm bớt sai sót khi ghi sổ KTC.Để giảm bớt việc ghi sổ KTD.A và B Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtTa luôn có quan hệ cân đối sau đây:A.Tổng số phát sinh nợ trên các TK KT của 1 DN trong kỳ = tổng số phát sinh có của chúng trong kỳ đóB.Tổng số ghi nợ và tổng số ghi có của các định khoản KT luôn bằng nhauC.Tổng số phát sinh nợ, tổng số phát sinh có trong kỳ của 1 TK bất kỳ luôn = nhauD.A và B Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtKế toán tổng hợp được thể hiện ởA.Các TK cấp 1 và các sổ KT tổng hợp khácB.Các sổ TK cấp 2C.Các sổ TK cấp 2 và các sổ TK cấp 3D.A và B Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtKT chi tiết đc thể hiện ởA.các sổ TK cấp 2B.các sổ chi tiếtC.các sổ TK cấp 3D.tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtTK vay ngắn hạn thuộc loạiA.TK phản ánh TSảnB.TK phản ánh nợ phải trảC.TK phản ánh NvốnD.b và c Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtTK vốn góp liên doanh thuộc loạiA.TK phản ánh TSảnB.TK phản ánh TSản ngắn hạnC.TK phản ánh NvốnD.a và b Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtTK hao mòn TSCĐ thuộc loạiA.TK phản ánh TSảnB.TK điều chỉnh giảm TSC.TK phản ánh NvốnD.a và b Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtTác dụng của tài khoảnA.Phản ánh tổng số phát sinh tăng, tổng số phát sinh giảm của từng đối tượng kế toánB.Phản ánh tình hình hiện có và biến động của từng đối tượng KT một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống.C.Phản ánh tình hình biến động chất lượng sản phẩm của DND.Các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtHệ thống TK được sắp xếp theoA.Thứ tự abcB.Tính chất quan trọng của đối tượng KTC.Loại TS NvốnD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtCăn cứ để KT định khoản các nghiệp vụ phát sinh làA.Căn cứ vào sổ KTB.Căn cứ vào chứng từ kế toánC.Căn cứ vào bảng CĐKTD.Các câu đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtNội dung của phương pháp ghi sổ kép làA.Ghi nợ phải ghi có, số tiền ghi nợ, có phải = nhauB.Ghi nhiều nợ đối ứng với nhiều cóC.Ghi 1 bên có đối ứng với nhiều bên nợD.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtSố dư của TK cấp 1 =A.Số dư của tất cả các TK cấp 2B.Số dư của tất cả sổ chi tiếtC.Số dư của tất cả các TK cấp 3D.Tất cả đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtMuốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản cần phải lậpA.Bảng cân đối kế toánB.Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)C.Bảng tổng hợp chi tiếtD.Bảng kê Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtĐể kiểm tra việc ghi sổ kép cần phải lậpA.Bảng cân đối kế toánB.Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)C.Bảng tổng hợp chi tiếtD.Bảng kê Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtMối quan hệ giữa TK và bảng cân đối kế toánA.Số dư ĐK trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CKB.Số phát sinh trong kỳ trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CKC.Số liệu của bảng CĐKT cuối năm này là căn cứ để mở sổ các TK vào năm sauD.Các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtChọn câu phát biểu đúngA.Nợ phải trả không phải là NVốn để DN hoạt động vì DN phải có trách nhiệm thanh toánB.Nợ phải trả là 1 phần NVốn để DN hoạt động trong 1 thời gian nhất địnhC.Nợ phải trả = tổng giá trị của các tài sản mà DN mua chịuD.Nợ phải trả = tổng số dư các TK phải trả như phải trả ng bán, thuế, các khoản phải nộp nhà nước, phải trả ng lao động, phải trả khác… Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtKế toán sẽ ghi nợ vào các TK nguyên vật liệu hàng hoá khiA.Doanh nghiệp nhập kho vật tư hàng hoáB.DN xuất kho vật tư hàng hoáC.DN mua vật tư hàng hoáD.Một trong các nghiệp vụ trên Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtMối quan hệ giữa số dư và số phát sinh của 1 TKA.Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh nợ trong kỳ – tổng số phát sinh có trong kỳB.Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh có trong kỳ – tổng số phát sinh nợ trong kỳC.Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh tăng trong kỳ – tổng số phát sinh giảm trong kỳD.Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh giảm trong kỳ – tổng số phát sinh tăng trong kỳ Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtTheo chế độ KT Việt NamA.KT phải tuân thủ các quy định của nhà nước về số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép vào TK KT cấp 1B.KT có quyền chọn số hiệu tên gọi cho các TK cấp 2 và 3C.Đối với các TK chi tiết mà nhà nước chưa quy định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép thì KT có quyền tự quyết định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chépD.a và cE.a và b Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtSố dư của các TKA.Bất kỳ TK nào lúc cuối kỳ cũng có số dư bên nợ hoặc bên cóB.Các TK phản ánh TSản và chi phí sx kd có số dư cuối kỳ nằm bên nợC.Các TK phản ánh Nvốn và doanh thu bán hàng có số dư cuối kỳ nằm bên cóD.Cả 3 đều sai Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtKhi muốn biết tình hình tăng giảm chung của các loại NVL, KT phải xin phépA.Sổ chi tiết TK NVLB.Bảng CĐ kế toánC.Sổ tổng hợp, sổ cái, TK NVLD.Các phiếu nhập kho, xuất kho NVL Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtMuốn biết tình hình tăng giảm 1 loại NVL A nào đó, KT phải sắp xếpA.Sổ chi tiết TK NVL AB.Bảng CĐ kế toánC.Sổ tổng hợp, sổ cái, TK NVLD.Các phiếu nhập kho, xuất kho NVLA Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtMối quan hệ giữa TK tổng hợp và TK chi tiết của 1 TK bất kỳA.Số dư ĐK, CK của TK tổng hợp = Tổng số dư ĐK, CK của các TK chi tiếtB.Số phát sinh nợ trong kỳ của TK tổng hợp = tổng số phát sinh nợ trong kỳ của các TK chi tiếtC.Số phát sinh có trong kỳ của TK tổng hợp = tổng số phát sinh có trong kỳ của các TK chi tiếtD.Các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtViệc đánh giá các đối tượng KT làA.Đo lường đối tượng kế toán = thước đo tiền tệ theo các nguyên tắc và quy định tài chính hiện hành. Xác định 1 số tiền ngang giá với đối tượng KT theo các nguyên tắc và quy định tài chính hiện hành (TS được cấp)B.Xác định giá trị của các đối tượng KT theo các nguyên tắc và quy định tài chính hiện hànhC.Các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtCác ng tắc cần tuân thủ khi đánh giá các đtg KTA.Ng tắc giá phí, ng tắc khách quanB.Ng tắc nhất quán, ng tắc thận trọng và giả thiết DN hoạt động liên tụcC.Ng tắc tập trung dân chủ và ng tắc đa số thắng thiểu sốD.a và b Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtTrên sổ cái, sổ TK hàng tồn kho đc đánh giá theo (giá gốc = giá mua chưa VAT + chi phí phát sinh)A.Giá thanh toán với ng bán (có VAT)B.Giá chưa có VATC.Giá gốc còn gọi là giá thực tếD.Giá đã có VAT Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtTrên BC TC chính cuối năm, hàng tồn kho được đánh giá theoA.Giá gốcB.Giá bánC.Giá muaD.Giá thấp nhất giữa giá sổ sách và giá trị thuần có thể thực hiện được Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtGiá gốc của vật tư hàng hoá mua ngoài được xác định theo công thứcA.Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấuB.Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu thương mạiC.Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu thương mại, VAT được khấu trừD.Các câu trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtCác phương pháp đánh giá hàng tồn khoA.Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ (là phương pháp hạch toán hàng TKho, dùng quản lý hàng tồn kho, chứ không phải là đánh giá hàng tồn kho)B.Tỷ giá thực tế hoặc tỷ giá hạch toán (chỉ đc tính cho ngoại tệ)C.FIFO, LIFO, bình quân, thực tế đích danhD.Các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtSo sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mòn thực tế ta luôn cóA.Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tếB.Mức trích khấu hao > giá trị hao mòn thực tếC.Mức trích khấu hao < giá trị hao mòn thực tếD.1 trong 3 trường hợp trên Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtNguyên giá làA.Giá trị của TSCĐ tại thời điểm bắt đầu được ghi nhận vào sổ Kế ToánB.Giá mua tài sản cố địnhC.Giá thị trường tại thời điểm ghi tăng TSCĐD.Các câu trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtTSCĐ làA.Tư liệu lao độngB.Đối tượng lao độngC.Máy móc thiết bịD.Những tài sản cố định có hình thái vật chất (còn có TSCĐ vô hình) Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtCác tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng của TSCĐ theo chế độ tài chính hiện hànhA.Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 5 thángB.Giá trị >= 10tr và tgian sử dụng >= 12 tháng (đvới DN SXKD, còn đvị HC sự nghiệp thì >= 5 tr)C.Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 12 thángD.Các câu trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtVới giá trị hàng tồn kho đầu kỳ và giá trị hàng nhập kho cho sẵn (Tồn ĐK + Nhập = Xuất + Tồn CK)A.Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấpB.Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng caoC.Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng thấp thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấpD.Không có câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtTK nào sau đây sẽ xuất hiện trên bảng CĐ Kế Toán (NỢ, NV)A.TK doanh thuB.TK chi phíC.TK loại 0D.Tất cả đều sai Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtTK nào sau đây sẽ không xuất hiện trên bảng CĐ Tài khoản (bảng CĐTK đc lập để kiểm tra việc ghi sổ kép)A.TK loại 0B.TK trung gianC.TK tài sảnD.TK nguồn vốn Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtTK nào là TK trung gian (TK chi phí loại 6 + 8, TK doanh thu loại 5 + 7, TK XĐ KQKD loại 9)A.Phải thu KH (TK TS)B.Phải trả CNV (TK NV)C.Lợi nhuận chưa phân phối (TK NV)D.Không phải các TK trên Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtTrong điều kiện giá cả biến động tăng, pp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận caoA.Bình quânB.Thực tế đích danhC.Nhập trước xuất trước (FIFO)D.Nhập sau xuất trước Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtSố dư bên nợ của bảng CĐ Tài Khoản gồm có các TKA.Loại 1, 2B.Loại 3, 4C.a và b đúngD.a và b sai Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtTrên bảng CĐ KT, số dư của TK 214 sẽ đc trình bày (HAO MÒN TSCĐ)A.Bên phần TS và ghi dương mực thườngB.Bên phần NV và ghi âm mực đỏC.Bên phần TS và ghi âm mực đỏD.Bên phần NV và ghi dương mực thường Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtGhi sổ kép làA.Phản ánh số dư đầu kỳ, tình hình tăng giảm trong kỳ và số dư cuối kỳ của 1 TK nào đó (là pp Tài khoản)B.Ghi đồng thời trên sổ chi tiết và sổ tổng hợp của 1 TK khi nghiệp vụ kinh tế phát sinhC.Ghi đồng thời ít nhất 2 TK có liên quan để phản ánh một nghiệp vụ kinh tế phát sinhD.Ghi cùng 1 lúc 2 ngvụ kinh tế phát sinh Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/81|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI