Sinh Lý Học Thần Kinh Cấp Cao Trắc Nghiệm 2023 Sinh Lý Học Thần Kinh Cấp Cao Trắc Nghiệm 2023 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀISinh Lý Học Thần Kinh Cấp Cao Trắc Nghiệm 2023 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSinh lý học là môn học nghiên cứu về:A.A + B + C + DB.Chức năng sinh họcC.Cách thức hoạt động của cơ thểD.Các chuỗi sự kiện mang tính nguyên nhân – hậu quảE.Những hiện tượng bao trùm lên nhiều ngành khoa học khác Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNhận xét nào sau đây về môn Sinh lý học không đúng:A.Đối tượng nghiên cứu môn học là tìm hiểu các hoạt động chức năng bình thường của cơ thểB.Những nghiên cứu trên động vật thực nghiệm ít có giá trị ứng dụng trên ngườiC.Là cơ sở cho việc giải thích các rối loạn chức năng trong bệnh họcD.Có mối liên quan chặt chẽ với môn sinh lý bệnh Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTất cả các quan sát được trong nghiên cứu Sinh lý học cần được:A.Công bốB.Tái quan sát đượcC.Áp dụng lâm sàngD.Có tính dự đoánE.Không nhất thiết phải đáp ứng tất cả các yêu cầu trên Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMục tiêu nghiên cứu của môn Sinh lý học là:A.Các quá trình chức năng của cơ thểB.So sánh các quá trình xảy ra trên người và động vật Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNgành khoa học tự nhiên liên quan nhất với Sinh lý học y học:A.Vật lýB.Hóa họcC.Toán họcD.Cả 3 ngành trên Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtỨc chế không điều kiện là gì?A.Phản ứng đặc trưng cho tất cả các bộ phận của hệ thần kinh trung ương mà không cần phải luyện tậpB.Phản ứng đặc trưng cho các bộ phận của hệ thần kinh ngoại biênC.Phản ứng đặc trưng cho các bộ phận của hệ thần kinh tự độngD.Phản ứng đặc trưng cho các bộ phận của hệ thần kinh soma Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtỨc chế không điều kiện ngoại lai xuất hiện khi:A.Có kích thích ngoài (mới, lạ) tác động vào đúng lúc xảy ra phản xạ có điều kiệnB.Có kích thích quá mạnh hay quá kéo dàiC.Có kích thích không điều kiện yếuD.Có kích thích không điều kiện mạnh Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtÝ nghĩa của ức chế không điều kiện là gì?A.Bảo vệ các tế bào thần kinh tránh bị suy kiệt do các kích thích quá mạnh hoặc quá kéo dàiB.Bảo vệ các tế bào thần kinh tránh bị tổn thương do các kích thích yếuC.Bảo vệ các tế bào thần kinh tránh bị suy kiệt do các kích thích yếuD.Bảo vệ các tế bào thần kinh tránh bị tổn thương do các kích thích ngắn Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtỨc chế tắt là gì?A.Hiện tượng biến mất của các phản xạ có điều kiện đã được thành lập bền vữngB.Hiện tượng biến mất của các phản xạ không điều kiệnC.Hiện tượng biến mất của các phản xạ có điều kiện tạm thờiD.Hiện tượng biến mất của các phản xạ không điều kiện tạm thời Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtYếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ hình thành ức chế tắt?A.Đặc tính của cá thểB.Mức độ bền vững của phản xạ có điều kiện bị dập tắtC.Cường độ của tác nhân củng cố không điều kiệnD.Tất cả các yếu tố trên Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtỨc chế chậm xuất hiện khi:A.Khoảng cách về mặt thời gian giữa các kích thích có điều kiện và tác nhân củng cố không điều kiện bị kéo dài ra trên 1 phútB.Khoảng cách về mặt thời gian giữa các kích thích có điều kiện và tác nhân củng cố không điều kiện bị rút ngắn dưới 1 phútC.Khoảng cách về mặt thời gian giữa các kích thích không điều kiện và tác nhân củng cố có điều kiện bị kéo dài ra trên 1 phútD.Khoảng cách về mặt thời gian giữa các kích thích không điều kiện và tác nhân củng cố có điều kiện bị rút ngắn dưới 1 phút Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtỨc chế phân biệt cho thấy khả năng gì của vỏ bán cầu đại não?A.Phản ứng một cách có chọn lọc đối với các tín hiệu khác nhauB.Phản ứng một cách tổng quát đối với các tín hiệu khác nhauC.Phản ứng một cách ngẫu nhiên đối với các tín hiệu khác nhauD.Phản ứng một cách đồng nhất đối với các tín hiệu khác nhau Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtGiấc ngủ bình thường là hiện tượng gì theo Pavlov?A.Hiện tượng lan tỏa ức chế trong trên vỏ bán cầu đại nãoB.Hiện tượng lan tỏa kích thích trong trên vỏ bán cầu đại nãoC.Hiện tượng lan tỏa ức chế trong trên hệ thần kinh ngoại biênD.Hiện tượng lan tỏa kích thích trong trên hệ thần kinh ngoại biên Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTác dụng của giấc ngủ là gì?A.Phục hồi chức năng, tránh cho cơ thể khỏi bị suy kiệt khi hoạt động quá sứcB.Giảm cường độ hoạt động của hệ thần kinhC.Tăng cường cường độ hoạt động của hệ thần kinhD.Giảm cường độ hoạt động của hệ thần kinh ngoại biên Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐiều kiện để giấc ngủ nhanh xuất hiện và ngủ tốt là gì?A.Đi ngủ đúng giờ, loại bỏ tác động của các kích thích dương tính và âm tính, các cơ phải thả lỏng hoàn toànB.Đi ngủ không đúng giờ, loại bỏ tác động của các kích thích dương tính và âm tính, các cơ phải thả lỏng hoàn toànC.Đi ngủ đúng giờ, giữ nguyên tác động của các kích thích dương tính và âm tính, các cơ phải thả lỏng hoàn toànD.Đi ngủ đúng giờ, loại bỏ tác động của các kích thích dương tính và âm tính, các cơ phải căng cứng hoàn toàn Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtQuy luật chuyển từ hưng phấn sang ức chế có ý nghĩa gì?A.Bảo vệ tổ chức thần kinh, tránh sự mệt mỏi do thời gian kéo dài hay với cường độ tác động không thay đổiB.Tăng cường sự mệt mỏi của tổ chức thần kinhC.Giảm cường độ tác động của kích thíchD.Tăng cường cường độ tác động của kích thích Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtQuy luật lan tỏa và tập trung là gì?A.Hưng phấn hay ức chế nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh, từ điểm đó tỏa sang các điểm khác và sau đó thu hồi về một nơi nhất địnhB.Hưng phấn hay ức chế nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh và chỉ lan tỏa mà không thu hồiC.Hưng phấn hay ức chế nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh và chỉ thu hồi mà không lan tỏaD.Hưng phấn hay ức chế không nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtÝ nghĩa của hiện tượng tập trung trong quy luật lan tỏa và tập trung là gì?A.Bảo vệ não, tránh sự căng thẳngB.Tăng cường sự căng thẳng của nãoC.Giảm cường độ hoạt động của hệ thần kinhD.Tăng cường cường độ hoạt động của hệ thần kinh Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtQuy luật cảm ứng qua lại là gì?A.Hưng phấn nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh có thể tạo ra ức chế ở các điểm lân cận và ngược lạiB.Hưng phấn nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh và chỉ lan tỏa mà không thu hồiC.Hưng phấn nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh và chỉ thu hồi mà không lan tỏaD.Hưng phấn hay ức chế không nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtBù nước và điện giải qua đường uống trong tiêu chảy nhờ hoạt động nào sau đây tại ruột?A.Kích thích bởi AcetylcholinB.Kích thích bởi 1,25 – dihydroxyC.Đồng vận chuyển thuận Na+/Glucose hoặc Amino acid trên bờ vi nhung mao ruộtD.Vận chuyển chủ động nguyên phát Na+,K+,ATPase Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtBệnh nhân sốt xuất huyết, dịch thoát ra khỏi lòng mạch gây trụy mạch. Người ta dùng dung dịch cao phân tử để kéo nước trở lại vào mạch máu nhờ vào hiện tượng:A.thẩm thấuB.điện thẩmC.vận chuyển tích cực nguyên phátD.vận chuyển tích cực thứ phát Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNhờ cơ chế “Hòa màng” tế bào có thể thực hiện được các hoạt động sau, ngoại trừ:A.Tiêu hóaB.Tạo chuyển động dạng amibC.Bài tiếtD.Vận chuyển chọn lọc các chất qua màng tế bào Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong quá trình tiêu hóa của tế bào:A.Hiện tượng nhập bào tạo không bàoB.Các enzym của ty thể thủy phân các chất nhập bàoC.Các thể cặn được bài tiết ra ngoài bằng hiện tượng xuất bàoD.Không bào hòa màng với tiêu thể tạo túi thực bào Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHiện tượng thực bào:A.Xảy ra ở phần lớn các tế bào trong cơ thểB.Khởi đầu quá trình tiêu hóa của tế bàoC.Nhập bào các chất hòa tanD.Không cần ATP Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSự ẩm bào là hiện tượng:A.Màng tế bào hấp thụ các chất lỏngB.Các chất lỏng không lọt qua các lỗ màng, khi tiếp xúc với màng sinh chất, màng tạo nên bóng bao bọc lạiC.Các chất lỏng bị tế bào hút vào ngược chiều градиент nồng độD.Cả 3 câu đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtChất được tế bào nuốt theo hình thức ẩm bào:A.vi khuẩnB.xác hồng cầuC.tế bào lạD.dịch ngoại bào Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtSự tạo thành túi tiêu hóa là một giai đoạn của quá trình:A.thực bàoB.ẩm bàoC.nhập bào qua receptorD.xuất bào Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtVí dụ điển hình về hiện tượng xuất bào:A.hoạt hóa các thành phần phospholipid của màng tế bàoB.đưa glucose và các acid amin từ trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột vào máuC.đưa các sản phẩm có tính kháng nguyên lên bề mặt tế bào bạch cầu monoD.giải phóng các bọc chứa hormone, protein Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTrung bình lượng nước nhập xuất hằng ngày:A.1300 mlB.2300 mlC.3100 mlD.3200 ml Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChức năng chính của hệ thống miễn dịch là gì?A.Tiêu hóa thức ănB.Vận chuyển oxy trong máuC.Bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnhD.Điều hòa nhiệt độ cơ thể Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI