Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 3 Bộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 3 100 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịBẮT ĐẦU LÀM BÀIBộ câu trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Phần 3 100 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKhi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?A.Giá trị sức lao động không đổiB.Thời gian lao động cần thiết thay đổiC.Ngày lao động thay đổiD.Thời gian lao động thặng dư thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?A.Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhânB.Bằng thời gian lao động cần thiếtC.Do nhà tư bản quy địnhD.Lớn hơn thời gian lao động cần thiết Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:A.Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhânB.Năng suất lao động không thay đổiC.Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bảnD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNhững nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?A.Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậuB.Giá trị sức lao động không thay đổiC.Ngày lao động không thay đổiD.Thời gian lao động thặng dư thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNhững ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?A.Ngày lao động không đổiB.Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổiC.Hạ thấp giá trị sức lao động Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?A.Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐB.Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng NSLĐ xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng NSLĐ cá biệt.C.Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.D.Cả a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp:A.Không cố định ở doanh nghiệp nào.B.Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hộiC.Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bảnD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtGiá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?A.Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ.B.Rút ngắn thời gian lao động cần thiếtC.Kéo dài thời gian lao động thặng dư.D.Cả a, b và c. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChọn các ý kiến đúng khi nhận xét giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:A.Giá trị thặng dư tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu đượcB.Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, giảm giá trị cá biệt.C.Giá trị thặng dư tương đối phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp tư sản và giai cấp công nhân, còn giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực trực tiếp của các nhà tư bản.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:A.Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dưB.Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dưC.Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dưD.Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNền kinh tế tri thức được xem là:A.Một phương thức sản xuất mớiB.Một hình thái kinh tế - xã hội mớiC.Một giai đoạn mới của CNTB hiện đạiD.Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtQuá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu?A.Hai khâu: sản xuất - tiêu dùngB.Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùngC.Bốn khâu: sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùngD.Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao đổi - tiêu dùng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTiền công TBCN là:A.Giá trị của lao độngB.Sự trả công cho lao độngC.Giá trị sức lao độngD.Giá cả của sức lao động Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?A.KhôngB.CóC.Bị lỗ vốnD.Hoà vốn Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtViệc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào?A.Hao phí thời gian lao động cần thiếtB.Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhấtC.Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiếtD.Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtGiá trị thặng dư là gì?A.Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanhB.Giá trị của tư bản tự tăng lên.C.Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.D.Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả?A.FDI.B.ODAC.Cả FDI và ODAD.Vốn liên doanh của nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:A.Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.B.Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụngC.Nguồn gốc của giá trị thặng dưD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChọn ý không đúng về lợi nhuận:A.Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dưB.Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trướcC.Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phíD.Cả a và b. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:A.Tăng NSLĐB.Tăng NSLĐ xã hộiC.Tăng NSLĐ cá biệtD.Giảm giá trị sức lao động Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtChọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.A.Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dưB.Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhauC.Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trườngD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtChọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dưA.p' < m'B.m' nói lên thực chất mức độ bóc lộtC.p' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bảnD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChi phí TBCN là:A.Tổng số tiền nhà tư bản ứng raB.Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệuC.Chi phí về TLSX và sức lao độngD.Chi phí tư bản (c) và (v) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtChọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:A.Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.B.Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biếnC.Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.D.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChọn các ý đúng trong các nhận xét dưới đây:A.Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố địnhB.Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động.C.Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.D.Cả a, b, c đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCác công thức tính giá cả dưới đây, công thức nào đúng?A.Giá cả hàng hoá = c + v + mB.Giá cả thị trường = c + v + pC.Giá cả sản xuất = c + v + pD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNgày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?A.150%B.200%C.250%D.300% Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTiền công thực tế là gì?A.Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.B.Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khácC.Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa.D.Là giá cả của sức lao động. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:A.Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩaB.Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.C.Biến đổi cùng chiều với lạm phátD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtHình thức tiền công nào không phải là cơ bản?A.Tiền công tính theo thời gianB.Tiền công tính theo sản phẩmC.Tiền công danh nghĩaD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?A.Số lượng tiền côngB.Tiền công thángC.Tiền công ngàyD.Tiền công giờ Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtNhân tố nào quyết định trực tiếp tiền công tính theo sản phẩm?A.Định mức sản phẩmB.Đơn giá sản phẩmC.Số lượng sản phẩmD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtNgười lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?A.Tiền công tính theo thời gianB.Tiền công thực tếC.Tiền công danh nghĩaD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào?A.Không có quan hệ gìB.Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.C.Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.D.Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào?A.Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao độngB.Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc.C.Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao độngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtSản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB; Quy luật này có vai trò thế nào? Chọn ý đúng dưới đây:A.Quy định sự vận động của CNTBB.Động lực phát triển của CNTBC.Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTBD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtNhững ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng?A.Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn.B.Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dưC.Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.D.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtNhững ý kiến nào dưới đây là sai?A.Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.B.Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.C.Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dưD.Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtĐâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản?A.Tài sản kế thừa.B.Lợi nhuậnC.Của cải tiết kiệm của nhà tư bảnD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtVì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?A.Theo đuổi giá trị thặng dưB.Do quy luật giá trị thặng dư chi phốiC.Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phốiD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtĐể có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng?A.Tăng m'B.Giảm vC.Tăng NSLĐD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtQuy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?A.Khối lượng giá trị thặng dưB.Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích luỹ.C.Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dưD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtQuy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng:A.Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.B.Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lênC.Tích tụ và tập trung tư bản tăng lênD.Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtNhững nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ?A.Năng suất lao động và cường độ lao độngB.Đại lượng tư bản ứng trước.C.Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtTích tụ tư bản là:A.Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dưB.Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bảnC.Làm cho tư bản xã hội tăngD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtTập trung tư bản là gì? ý nào sau đây là sai:A.Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớnB.Làm cho tư bản xã hội tăngC.Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhauD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtTích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:A.Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.B.Có vai trò quan trọng như nhauC.Đều là tăng quy mô tư bản cá biệtD.Đều là tăng quy mô tư bản xã hội Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtTích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở:A.Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung.B.Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội.C.Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng quy mô tư bản xã hội.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtTích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?A.Tăng quy mô tư bản xã hộiB.Tăng quy mô tư bản cá biệt.C.Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.D.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtCách diễn đạt dưới đây các ý nào đúng?A.Tiền công phụ thuộc vào giá trị sức lao độngB.Giá trị sức lao động phụ thuộc vào giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.C.Giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ phụ thuộc vào tiền công của người lao động làm việc trong các ngành đó.D.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtNguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:A.Giá trị thặng dưB.Tư bản có sẵn trong xã hộiC.Tiền tiết kiệm trong dân cưD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtTích tụ tư bản không có nguồn trực tiếp từ:A.Giá trị thặng dưB.Lợi nhuậnC.Các tư bản cá biệtD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtQuan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản. Chọn các ý đúng:A.Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn.B.Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ tư bản.C.Cả tích tụ và tập trung tư bản đều thúc đẩy quá trình tích luỹ tư bản.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtCác quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản?A.Phản ánh mặt hiện vật của tư bảnB.Phản ánh mặt giá trị của tư bảnC.Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.D.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtCác quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?A.Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.B.Phản ánh mặt hiện vật của tư bảnC.Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuấtD.Phản ánh mặt giá trị của tư bản Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtCác quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?A.Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đóB.Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biếnC.Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bảnD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtKhi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?A.Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuấtB.C tăng tuyệt đối và tương đốiC.V không tăngD.V tăng tuyệt đối, giảm tương đối Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtThời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm?A.Thời gian lao độngB.Thời gian tiêu thụ hàng hoáC.Thời gian dự trữ sản xuấtD.Thời gian gián đoạn lao động Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtNhững nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất?A.Dự trữ sản xuấtB.Tính chất của ngành sản xuấtC.Năng suất lao độngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtNhững giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất:A.Chọn loại sản phẩmB.Áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuấtC.Tăng NSLĐ và cường độ lao độngD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtNhững giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông:A.Giảm giá cảB.Nâng cao chất lượng hàng hoáC.Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.D.Cả a, b, c. Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtCác yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?A.Máy móc, thiết bị, nhà xưởngB.Kết cấu hạ tầng sản xuấtC.Tiền lương, tiền thưởng.D.Điện, nước, nguyên liệu. Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtNhững yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định:A.Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuấtB.Các phương tiện vận tảiC.Máy móc, nhà xưởngD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtCác yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động:A.Đất đai làm mặt bằng sản xuấtB.Máy móc, nhà xưởngC.Tiền lươngD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtDựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.A.Tốc độ chu chuyển của tư bảnB.Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dưC.Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩmD.Hao mòn hữu hình hoặc vô hình Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtDựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.A.Tốc độ chu chuyển chung của tư bảnB.Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩmC.Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dưD.Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtHãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?A.Giảm khả năng sử dụngB.Do sử dụngC.Tác động của tự nhiênD.Khấu hao nhanh Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtHãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:A.Khấu hao nhanhB.Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơnC.Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mớiD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtThu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm:A.Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùngB.Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích luỹ mở rộng sản xuấtC.Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuấtD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtThu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:A.c + v + mB.Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong nămC.Chỉ có c + vD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtCác nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là:A.Tăng thêm TLSXB.Tư liệu tiêu dùngC.Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐD.Cả a, b và c Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtBản chất của khủng hoảng kinh tế là:A.Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hộiB.Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúngC.Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.D.Là nền kinh tế rối loạn Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtNguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là:A.Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTBB.Do sản xuất không có kế hoạchC.Do chạy theo lợi nhuậnD.Cả a, b, c Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtChu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?A.Hai giai đoạnB.Ba giai đoạnC.Bốn giai đoạnD.Năm giai đoạn Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtCuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?A.1825B.1836C.1839D.1842 Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtBạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?A.1929 - 1933B.1954 - 1958C.1960 - 1963D.1973- 1975 Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtKhủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp?A.Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơnB.Có tính chu kỳ đều đặn hơnC.Thời gian khủng hoảng ngắn hơnD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtNhận xét nào dưới đây là đúng?A.Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệpB.Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệpC.Khủng hoảng không ảnh hưởng đến việc làmD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtCác hình thức lợi nhuận được phân loại theo:A.Các phương thức sản xuấtB.Các hình thức phân phốiC.Các loại hình đầu tưD.Các giai đoạn trong quá trình sản xuất và phân phối Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtLợi nhuận do sản xuất và phân phối hàng hóa không được tính là:A.Lợi nhuận sản xuấtB.Lợi nhuận đầu tưC.Lợi nhuận thương mạiD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtTỷ suất lợi nhuận bao gồm:A.Lợi nhuận so với tổng tư bảnB.Lợi nhuận so với vốn chủ sở hữuC.Lợi nhuận so với vốn vayD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtKhái niệm lợi nhuận tuyệt đối không bao gồm:A.Lợi nhuận sản xuấtB.Lợi nhuận từ giao dịch tài chínhC.Lợi nhuận thương mạiD.Lợi nhuận từ đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtCác yếu tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận không bao gồm:A.Tăng cường sản xuấtB.Tăng trưởng doanh thuC.Thay đổi chi phí sản xuấtD.Tăng vốn đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtLợi nhuận bình quân có đặc điểm gì?A.Được tính trên cơ sở lợi nhuận của toàn bộ ngànhB.Được tính trên cơ sở lợi nhuận của từng công tyC.Là lợi nhuận của các công ty mới thành lậpD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtLợi nhuận từ sản xuất và kinh doanh không bao gồm:A.Lợi nhuận thương mạiB.Lợi nhuận từ sản xuấtC.Lợi nhuận đầu tưD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtKhái niệm lợi nhuận hợp lý không bao gồm:A.Lợi nhuận siêu ngạchB.Lợi nhuận bình quânC.Lợi nhuận tối đaD.Lợi nhuận từ đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtĐể tăng lợi nhuận, doanh nghiệp có thể:A.Tăng giá bánB.Giảm chi phí sản xuấtC.Giảm chất lượng sản phẩmD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtLợi nhuận siêu ngạch được hiểu là:A.Lợi nhuận thu được từ các khoản đầu tưB.Lợi nhuận cao hơn mức lợi nhuận bình quânC.Lợi nhuận thu được từ hoạt động sản xuất vượt trộiD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtMột công ty có thể cải thiện lợi nhuận bằng cách:A.Tăng đầu tư vào công nghệB.Tăng cường sản xuất và giảm chi phíC.Tăng giá hàng hóa mà không cải thiện chất lượngD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtTỷ suất lợi nhuận được tính bằng cách:A.Lợi nhuận trên tổng doanh thuB.Tổng lợi nhuận chia cho tổng chi phíC.Lợi nhuận chia cho tổng vốn đầu tưD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtLợi nhuận từ tài sản cố định không bao gồm:A.Lợi nhuận từ bán tài sảnB.Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh hàng hóaC.Lợi nhuận từ cho thuê tài sảnD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtCác yếu tố ảnh hưởng đến lợi nhuận không bao gồm:A.Tăng sản xuấtB.Chi phí vận hànhC.Doanh thu bán hàngD.Giá nguyên liệu đầu vào Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtĐể tính toán lợi nhuận hợp lý, doanh nghiệp cần:A.Phân tích chi phí sản xuấtB.Dự đoán doanh thuC.Tính toán chi phí và lợi nhuận trên từng sản phẩmD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtLợi nhuận thực tế được xác định dựa trên:A.Lợi nhuận thực thu sau khi trừ đi chi phí sản xuấtB.Lợi nhuận kế hoạchC.Lợi nhuận dự tínhD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtKhái niệm lợi nhuận dự tính không bao gồm:A.Lợi nhuận ước tính dựa trên thị trườngB.Lợi nhuận thực tế thu đượcC.Lợi nhuận từ các kế hoạch kinh doanhD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtLợi nhuận định mức là:A.Lợi nhuận trung bình trong ngànhB.Lợi nhuận dự kiến dựa trên kế hoạchC.Lợi nhuận thu được từ dự báo thị trườngD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtKhi xác định lợi nhuận, các yếu tố cần chú ý bao gồm:A.Chi phí đầu vào và đầu raB.Doanh thu bán hàngC.Số lượng hàng hóa bán đượcD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtLợi nhuận tối đa không bao gồm:A.Lợi nhuận từ việc tăng giá bán hàngB.Lợi nhuận từ các khoản đầu tưC.Lợi nhuận từ cải tiến quy trình sản xuấtD.Cả b và c Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtĐể đạt được lợi nhuận cao hơn, công ty nên:A.Tăng cường đầu tư vào nghiên cứu và phát triểnB.Giảm giá bán sản phẩmC.Cắt giảm chi phí sản xuất mà không cải thiện chất lượngD.Cả a và b Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtLợi nhuận bình quân được tính bằng cách:A.Tổng doanh thu chia cho tổng chi phíB.Tổng lợi nhuận chia cho tổng số đơn vị sản phẩmC.Lợi nhuận trên vốn đầu tưD.Cả a và c Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI