Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Nhiệt CLC 2023 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Nhiệt CLC 2023 50 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật nhiệtBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu Hỏi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Nhiệt CLC 2023 50 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật nhiệtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTheo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:A.Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động.B.Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động.C.Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động.D.Hệ nhiệt động gồm tất cả 3 thành phần trên Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động kín:A.Động cơ đốt trong.B.Động cơ Diesel.C.Bơm nhiệtD.Cả 3 câu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động hở:A.Động cơ đốt trongB.Máy lạnh.C.Chu trình Rankin của hơi nước.D.Cả 3 câu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong nhiệt động lực học, trạng thái của chất môi giới:A.Là hình thái tồn tại của vật chất: Rắn, lỏng, hơi.B.Là tổng hợp các tính chất vật lý của vật chất.C.Cả câu A và B đều đúng.D.Cả câu A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCâu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trạng thái:A.Để xác định trạng thái của chất môi giới.B.Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh.C.Sự thay đổi một thông số trạng thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới.D.Cả 3 câu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNhiệt độ:A.là một thông số trạng thái.B.quyết định hướng truyền của dòng nhiệt.C.Phát biểu A và B đều đúng.D.Phát biểu A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSự thay đổi nhiệt độ:A.Không làm thay đổi trạng thái của chất môi giới.B.Luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNhiệt độ là một thông số:A.Tỷ lệ với động năng của các phân tử.B.Tỷ lệ với lực tương tác giữa các phân tử. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThang nhiệt độ nào sau đây là thông số trạng thái (theo hệ SI):A.Nhiệt độ bách phân.B.Nhiệt độ Rankine.C.Nhiệt độ KelvinD.Nhiệt độ Fahrenheit. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtQuan hệ giữa các thang nhiệt độ theo công thức nào sau đây:A.0K = 0°C – 273,16.B.0°F = (9/5) * 0°C + 32.C.0K = (9/5) * 0R.D.Cả 3 công thức đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐơn vị nhiệt độ nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI:A.KB.°CC.°FD.°R Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐịnh nghĩa áp suất: là lực tác dụng theo phương pháp tuyến bề mặt…A.…lên một đơn vị diện tích.B.…lên 1 m².C.…lên 1 cm².D.…lên 1 in². Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtÁp suất nào sau đây mới là thông số trạng thái:A.Áp suất dư.B.Áp suất tuyệt đối.C.Độ chân không. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMọi dụng cụ đo áp suất trong kỹ thuật, hầu hết đều chỉ 2 loại:A.Áp suất tuyệt đối và áp suất dư.B.Áp suất dư và độ chân không.C.Áp suất tuyệt đối và độ chân không. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐơn vị áp suất nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI:A.kg/m².B.kg/cm².C.N/m².D.PSI. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐại lượng nào sau đây là thông số trạng thái của chất môi giới:A.Thể tích.B.Thể tích riêng. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChất khí gần với trạng thái lý tưởng khi:A.nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn.B.nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ.C.nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn.D.nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…A.…không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau.B.…không bị ảnh hưởng bởi trọng trường.C.Bao gồm cả 2 giả thuyết trên.D.Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNội năng là năng lượng bên trong của vật. Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi nội năng bao gồm:A.Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên.B.Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử.C.Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử.D.Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNội động năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào thông số trạng thái nào:A.Áp suất.B.Nhiệt độ.C.Thể tích riêng.D.Phụ thuộc cả 3 thông số trên. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhương trình trạng thái khí lý tưởng như sau:A.pV = RT.B.pv = GRT.C.pv = RT.D.Cả 3 câu đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPhương trình trạng thái khí lý tưởng như sau:A.pVm = Rm T.B.pVm = m.RT.C.pv = μRTD.Cả 3 câu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHằng số khí lý tưởng R trong phương trình trạng thái có trị số bằng:A.8314 kJ/kg·K.B.8314 J/kg·K.C.8314 J/kg·K.D.8314 kJ/kg·K. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHằng số khí lý tưởng R (tính theo một mol khí) của mọi chất khí:A.Bằng nhau.B.Khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúng:A.Nhiệt và Công là các thông số trạng thái.B.Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động.C.Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới.D.Cả 3 phát biểu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:A.Phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới.B.Phụ thuộc vào trạng thái của chất môi giới.C.Luôn luôn tồn tại trong bản thân của chất môi giới.D.Cả 3 câu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong một hệ thống kín, công thay đổi thể tích …A.… là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động.B.… là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới.C.… được tính bằng biểu thức: ∫v1v2 vdpD.… là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới và thay đổi thế năng. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong một hệ thống kín, công kỹ thuật …A.… là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động.B.… là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới.C.… được tính bằng biểu thức: ∫v1v2 pdvD.… là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới và thay đổi thế năng. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtBản chất của nhiệt lượng:A.Là năng lượng toàn phần của chất môi giới.B.Là tổng năng lượng bên trong (nội năng) của chất môi giới.C.Là năng lượng chuyển động hỗn loạn (nội động năng) của các phân tử.D.Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐơn vị tính của năng lượng (nhiệt & công) theo hệ SI:A.kWhB.JC.BTUD.Cal Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtĐơn vị nào sau đây là đơn vị tính của năng lượng:A.kcal/hB.kWhC.J/sD.BTU/h Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtNhiệt lượng được tính theo biểu thức nào:A.q = T⋅dsB.∫s1s2 dq = TdsC.q = ∫s1s2 TdsD.Δq = T(s2 − s1) Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtĐịnh nghĩa nhiệt dung riêng: Nhiệt dung riêng …A.… là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m³, kmol, …) vật chất.B.… là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m³, kmol, …) vật chất thay đổi nhiệt độ là 1 độ.C.… là nhiệt lượng cần thiết để làm vật chất thay đổi nhiệt độ là 1 độ.D.Cả 3 câu đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtNhiệt lượng được tính theo nhiệt dung riêng như sau:A.dq = c⋅dtB.∫t1t2 q = c⋅dtC.q = c⋅ΔtD.Cả 3 câu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtQuan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng như sau:A.mcp − mc v = 8314 J/kg⋅độ.B.cp − cv = R.C.cp/cv = kD.Cả 3 câu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĐịnh luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:A.dq = cv dT + v dpB.dq = cp dT + v dpC.dq = cv dT − v dpD.dq = cp dT − v dp Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtĐịnh luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:A.dq = cp dT + p dvB.dq = cv dT + p dvC.dq = cp dT − p dvD.dq = cv dT − p dv Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtPhát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động 1:A.Trong một hệ nhiệt động, nếu lượng công và nhiệt trao đổi giữa chất môi giới với môi trường không cân bằng nhau thì nhất định làm thay đổi nội năng của hệ, và do đó, làm thay đổi trạng thái của hệ.B.Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công, một phần làm biến đổi nội năng của hệ.C.Công có thể biến đổi hoàn toàn thành nhiệt, nhiệt không thể biến đổi hoàn toàn thành công.D.Cả 3 phát biểu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtKhi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ thống hở:A.Cần thiết cả 2 nguyên tắc trên.B.Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng.C.Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn năng lượng.D.Không cần thiết 2 nguyên tắc trên. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtQuá trình nhiệt động cơ bản của khí lý tưởng là:A.Quá trình có ít nhất một đại lượng (T, v, p, q, c) không đổi.B.Quá trình đẳng áp.C.Quá trình đẳng tích.D.Quá trình đẳng nhiệt. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtĐặc điểm chung của các quá trình nhiệt động cơ bản:A.Có một trong các thông số trạng thái được duy trì không đổi.B.Sự biến thiên nội năng tuân theo cùng một quy luật.C.Sự biến thiên enthalpy tuân theo cùng một quy luật.D.Cả 3 câu đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtTrong quá trình đẳng tích:A.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng.B.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy.C.Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích.D.Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtTrong quá trình đẳng áp:A.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy.B.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng.C.Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích.D.Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTrong quá trình đẳng nhiệt:A.Nhiệt lượng tham gia bằng không.B.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng.C.Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy.D.Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích và công kỹ thuật. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtTrong quá trình đoạn nhiệt:A.Không có sự trao đổi nhiệt lượng giữa hệ và môi trường xung quanh.B.Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ.C.Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ.D.Tỷ lệ giữa công kỹ thuật và công thay đổi thể tích là một hằng số. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtBiểu thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa enthalpy và nội năng:A.h = u + pv.B.u = h + pv.C.h = u − pv.D.u = h − pv. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtĐịnh nghĩa entropy: Entropy là …A.… thước đo mức độ hỗn loạn của hệ nhiệt động.B.… thước đo nội năng.C.… thước đo mức độ trao đổi nhiệt lượng của hệ nhiệt động với môi trường.D.… thước đo mức độ công kỹ thuật của hệ nhiệt động. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là đúng cho entropy:A.Cả 3 câu đều đúng.B.Entropy là thông số trạng thái.C.Entropy được bảo toàn trong quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch.D.Entropy không đổi trong quá trình đoạn nhiệt. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtEntropy được tính bằng biểu thức:A.ds = dq/T.B.s₂ − s₁ = ∫ T d(q/T).C.s = q/T.D.ds = T d(q). Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtĐịnh nghĩa enthalpy: Enthalpy là …A.… tổng nội năng và năng lượng sinh công (áp suất) của hệ nhiệt động.B.… nội năng của hệ nhiệt động.C.… tổng nhiệt lượng và công kỹ thuật của hệ nhiệt động.D.… tổng công kỹ thuật và công thay đổi thể tích của hệ nhiệt động. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI