Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nhiệt Kỹ Thuật Chương 1 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nhiệt Kỹ Thuật Chương 1 30 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật nhiệtBẮT ĐẦU LÀM BÀICâu Hỏi Trắc Nghiệm Nhiệt Kỹ Thuật Chương 1 30 câu hỏi 30 phút Kỹ thuật nhiệtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCâu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trạng thái?A.Cả 3 câu đều đúng.B.Để xác định trạng thái của chất môi giới.C.Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh.D.Sự thay đổi một thông số trạng thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNhiệt độ:A.Phát biểu a. và b. đều đúng.B.là một thông số trạng thái.C.Nhiệt độ quyết định hướng truyền của dòng nhiệt.D.Phát biểu a. và b. đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNhiệt độ là một thông số:A.Tỷ lệ với động năng của các phân tử.B.Sự thay đổi nhiệt độ luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới.C.Phát biểu a. và b. đều đúng.D.Phát biểu a. và b. đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtThang nhiệt độ nào sau đây là thông số trạng thái (theo hệ SI):A.Nhiệt độ Kelvin.B.Nhiệt độ bách phân.C.Nhiệt độ Rankine.D.Nhiệt độ Fahrenheit. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtQuan hệ giữa các thang nhiệt độ theo công thức nào sau đây:A.Cả 3 công thức đều đúng.B.0K = C – 273,16.C.0F = C + 32.D.0K = R. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐơn vị nhiệt độ nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI.A.0K.B.0C.C.0F.D.0R. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐịnh nghĩa áp suất: Áp suất là lực tác dụng của các phân tử chất khí lênA.diện tích đơn vị của thành bình chứa.B.thành bình chứa.C.một phần diện tích của thành bình chứa.D.toàn bộ diện tích của thành bình chứa. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtÁp suất được đo bằng:A.manomet.B.nhiệt kế.C.tốc kế.D.bì kế. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong điều kiện tiêu chuẩn, một mol khí lý tưởng chiếm:A.22.4 lít.B.0.0224 m³.C.224 lít.D.2.24 m³. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTỉ số áp suất là:A.Tỉ số giữa áp suất cuối và áp suất đầu.B.Tỉ số giữa áp suất đầu và áp suất cuối.C.Tỉ số giữa thể tích đầu và thể tích cuối.D.Tỉ số giữa thể tích cuối và thể tích đầu. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtQuá trình nào sau đây là quá trình nhiệt động:A.Tất cả đều đúng.B.Quá trình đẳng áp.C.Quá trình đoạn nhiệt.D.Quá trình đẳng nhiệt. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong quá trình đoạn nhiệt:A.Nhiệt không truyền vào hoặc ra khỏi hệ.B.Nhiệt độ không đổi.C.Áp suất không đổi.D.Thể tích không đổi. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtQuá trình đẳng nhiệt:A.Quá trình mà nhiệt độ không đổi.B.Quá trình mà áp suất không đổi.C.Quá trình mà nhiệt độ thay đổi.D.Quá trình mà thể tích thay đổi. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐường đẳng nhiệt là:A.Đường cong trên đồ thị T-V.B.Đường thẳng trên đồ thị P-V.C.Đường parabol trên đồ thị P-T.D.Đường tròn trên đồ thị V-T. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChu trình Carnot là:A.Chu trình lý tưởng có hiệu suất tối đa.B.Chu trình thực tế có hiệu suất tối đa.C.Chu trình lý tưởng có hiệu suất tối thiểu.D.Chu trình thực tế có hiệu suất tối thiểu. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHiệu suất của chu trình Carnot:A.Phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh.B.Không phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh.C.Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn nóng.D.Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn lạnh. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐường đẳng áp là:A.Đường thẳng trên đồ thị P-V.B.Đường cong trên đồ thị T-V.C.Đường parabol trên đồ thị P-T.D.Đường tròn trên đồ thị V-T. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐường đẳng tích là:A.Đường cong trên đồ thị T-P.B.Đường thẳng trên đồ thị V-P.C.Đường parabol trên đồ thị P-T.D.Đường tròn trên đồ thị V-T. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChu trình nhiệt động là:A.Chu trình thực hiện biến đổi nhiệt thành công và ngược lại.B.Chu trình thực hiện biến đổi công thành nhiệt và ngược lại.C.Chu trình không thực hiện biến đổi công và nhiệt.D.Tất cả đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtQuá trình đoạn nhiệt thuận nghịch:A.Nhiệt không truyền vào hoặc ra khỏi hệ.B.Nhiệt độ không đổi.C.Áp suất không đổi.D.Thể tích không đổi. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHằng số khí lý tưởng R trong phương trình trạng thái có trị số bằng:A.8314 J/kg°K.B.8314 kJ/kg°K.C.8314 J/kgD.8314 kJ/kg Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtHằng số khí lý tưởng Rₜ (tính theo một kmol chất khí) của mọi chất khí:A.Bằng nhau.B.Rₜ = 8314 [J/kmol°K]C.Phát biểu a. và b. đều đúng.D.Phát biểu a. và b. đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHằng số chất khí của khí không khí sẽ là:A.R = 286,7 [J/kg.°K]B.R = 269,8 [J/kg.°K]C.R = 279,8 [J/kg.°K]D.R = 259,8 [J/kg.°K] Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHằng số chất khí của khí Oxy sẽ là:A.R = 259,8 [J/kg.°K]B.R = 269,8 [J/kg.°K]C.R = 279,8 [J/kg.°K]D.R = 289,8 [J/kg.°K] Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHằng số chất khí của khí Nitơ sẽ là:A.R = 297 [J/kg.°K]B.R = 287 [J/kg.°K]C.R = 277 [J/kg.°K]D.R = 267 [J/kg.°K] Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNgười ta phân biệt nguồn lạnh, nguồn nóng là do sự khác nhau của:A.Nhiệt độB.Áp suấtC.Thể tíchD.Entanpi Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtThể tích riêng của 1 kg khí Nitơ ở nhiệt độ 27 °C, áp suất 1 bar là:A.0,89 m³/kgB.0,99 m³/kgC.1,09 m³/kgD.1,19 m³/kg Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThể tích của 2kg khí Oxy ở áp suất 4,157 bar, nhiệt độ 47 °C sẽ là:A.V = 0,4 (m³)B.V = 0,4 (m³/kg)C.v = 0,4 (m³)D.v = 0,4 (m³/kg) Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThể tích riêng của 1 kg khí Oxy ở nhiệt độ 27 °C, áp suất 1 bar là:A.0,78 m³/kgB.0,98 m³/kgC.1,08 m³/kgD.1,18 m³/kg Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNhiệt dung riêng đẳng áp của khí Nitơ là:A.1039 J/kg.°KB.9039 J/kg.°KC.8039 J/kg.°KD.7039 J/kg.°K Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI