Bài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 4 Bài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 4 35 câu hỏi 30 phút Kế toán thuếBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 4 35 câu hỏi 30 phút Kế toán thuếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThuế tài nguyên là loại thuế được áp dụng đối với:A.Tài nguyên thiên nhiên sử dụng cho sản xuấtB.Tài nguyên thiên nhiên khai thác và sử dụngC.Tài nguyên nhân tạoD.Tài nguyên đã qua sử dụng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐối tượng nộp thuế tài nguyên bao gồm:A.Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyênB.Các tổ chức, cá nhân mua tài nguyênC.Các tổ chức, cá nhân chế biến tài nguyênD.Các tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThuế tài nguyên được tính trên cơ sở:A.Giá trị tài nguyên khai thácB.Khối lượng tài nguyên khai thácC.Giá trị bán ra của tài nguyênD.Giá trị tiêu thụ của tài nguyên Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTỷ lệ thuế tài nguyên phụ thuộc vào:A.Loại tài nguyên và mức khai thácB.Loại tài nguyên và giá trị thị trườngC.Khối lượng tài nguyên và giá trị bán raD.Khối lượng tài nguyên và thuế suất cơ bản Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong kế toán thuế, thuế bảo vệ môi trường áp dụng cho:A.Tài nguyên không gây ô nhiễmB.Sản phẩm gây ô nhiễm môi trườngC.Sản phẩm không gây ô nhiễm môi trườngD.Tài nguyên đã qua sử dụng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐối tượng nộp thuế bảo vệ môi trường bao gồm:A.Các tổ chức, cá nhân sản xuất và tiêu thụ sản phẩm gây ô nhiễmB.Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyênC.Các tổ chức, cá nhân mua sản phẩmD.Các tổ chức, cá nhân xuất khẩu sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐể tính thuế bảo vệ môi trường, cần dựa vào:A.Giá trị sản phẩm và mức độ ô nhiễmB.Khối lượng sản phẩm và tỷ lệ ô nhiễmC.Giá trị sản phẩm và khối lượng sản phẩmD.Khối lượng sản phẩm và giá trị bán ra Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThuế tiêu thụ đặc biệt được áp dụng cho:A.Các sản phẩm và dịch vụ đặc biệtB.Các sản phẩm tiêu dùng phổ biếnC.Các sản phẩm xuất khẩuD.Các sản phẩm cơ bản Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCác sản phẩm nào sau đây thường bị áp dụng thuế tiêu thụ đặc biệt?A.Hàng tiêu dùng thiết yếuB.Sản phẩm thực phẩmC.Rượu, thuốc lá, ô tôD.Hàng hóa xuất khẩu Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐối tượng nộp thuế tiêu thụ đặc biệt là:A.Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ sản phẩmB.Các tổ chức, cá nhân mua sản phẩmC.Các tổ chức, cá nhân xuất khẩu sản phẩmD.Các tổ chức, cá nhân chế biến sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCơ sở tính thuế tiêu thụ đặc biệt dựa trên:A.Giá bán sản phẩmB.Giá trị sản phẩm tiêu dùngC.Giá bán lẻ của sản phẩmD.Giá trị xuất khẩu của sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThuế tiêu thụ đặc biệt thường được tính theo:A.Tỷ lệ phần trăm trên giá bán lẻB.Tỷ lệ phần trăm trên giá vốnC.Tỷ lệ phần trăm trên giá xuất khẩuD.Tỷ lệ phần trăm trên giá trị tiêu thụ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐối tượng nào không phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt?A.Cá nhân tiêu dùng sản phẩmB.Doanh nghiệp sản xuất sản phẩmC.Doanh nghiệp nhập khẩu sản phẩmD.Doanh nghiệp xuất khẩu sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThuế giá trị gia tăng (VAT) có thể được khấu trừ trong trường hợp:A.Sản phẩm thuộc diện miễn thuếB.Sản phẩm thuộc diện tiêu thụ đặc biệtC.Sản phẩm được xuất khẩuD.Sản phẩm được tiêu thụ nội địa Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐể tính thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp khấu trừ, doanh nghiệp cần:A.Có hóa đơn hợp lệ và đã thanh toánB.Có hóa đơn hợp lệ và chưa thanh toánC.Kê khai doanh thu và chi phíD.Kê khai thuế suất và thuế giá trị gia tăng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân (TNCN) từ hoạt động đầu tư là:A.Cá nhân và doanh nghiệpB.Doanh nghiệp và tổ chứcC.Cá nhân đầu tư và tổ chức đầu tưD.Cá nhân và tổ chức đầu tư Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhi tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN) từ hoạt động chuyển nhượng vốn, cần phải:A.Kê khai giá chuyển nhượng và giá vốnB.Kê khai lợi nhuận từ chuyển nhượngC.Kê khai doanh thu từ chuyển nhượngD.Kê khai chi phí liên quan đến chuyển nhượng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động cho thuê tài sản là:A.Doanh nghiệp cho thuê tài sảnB.Cá nhân cho thuê tài sảnC.Tổ chức cho thuê tài sảnD.Cá nhân và doanh nghiệp cho thuê tài sản Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐể tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động cho thuê tài sản, doanh nghiệp cần:A.Kê khai doanh thu và chi phí liên quan đến cho thuêB.Kê khai chi phí đầu tư vào tài sản cho thuêC.Kê khai doanh thu từ chuyển nhượng tài sảnD.Kê khai các khoản lương và thưởng liên quan đến hoạt động cho thuê Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThuế tài nguyên được áp dụng khi tài nguyên được khai thác từ:A.Tài nguyên đã được cấp phép khai thácB.Tài nguyên chưa được cấp phép khai thácC.Tài nguyên đã qua sử dụngD.Tài nguyên không thuộc phạm vi khai thác Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi doanh nghiệp có thu nhập từ vốn đầu tư, thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được tính trên:A.Lợi nhuận từ vốn đầu tưB.Doanh thu từ vốn đầu tưC.Chi phí từ vốn đầu tưD.Lợi nhuận sau thuế Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCác sản phẩm nào sau đây thuộc diện áp dụng thuế tiêu thụ đặc biệt?A.Sản phẩm thực phẩmB.Sản phẩm điện tửC.Sản phẩm thuốc láD.Sản phẩm tiêu dùng thiết yếu Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐối tượng nào sau đây không thuộc diện miễn thuế tiêu thụ đặc biệt?A.Sản phẩm thuốc láB.Sản phẩm rượuC.Sản phẩm ô tôD.Sản phẩm điện thoại Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐể xác định thuế bảo vệ môi trường, cần dựa vào:A.Giá trị sản phẩm và khối lượng sản phẩmB.Mức độ ô nhiễm của sản phẩmC.Giá bán lẻ của sản phẩmD.Khối lượng sản phẩm và tỷ lệ ô nhiễm Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐối tượng nào sau đây không phải nộp thuế bảo vệ môi trường?A.Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm gây ô nhiễmB.Doanh nghiệp chế biến sản phẩm không gây ô nhiễmC.Cá nhân tiêu dùng sản phẩm gây ô nhiễmD.Doanh nghiệp xuất khẩu sản phẩm gây ô nhiễm Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtĐối tượng nộp thuế tài nguyên là:A.Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyênB.Các tổ chức, cá nhân tiêu thụ tài nguyênC.Các tổ chức, cá nhân sản xuất tài nguyênD.Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu tài nguyên Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTính thuế tiêu thụ đặc biệt dựa trên cơ sở:A.Giá bán sản phẩm theo quy định của nhà nướcB.Giá vốn của sản phẩmC.Giá trị xuất khẩu của sản phẩmD.Giá trị sản phẩm tiêu dùng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThuế tài nguyên được tính trên cơ sở:A.Khối lượng tài nguyên khai thácB.Giá trị tài nguyên khai thácC.Giá trị bán ra của tài nguyênD.Giá trị tiêu thụ của tài nguyên Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThuế bảo vệ môi trường thường áp dụng cho:A.Sản phẩm không gây ô nhiễmB.Sản phẩm tiêu dùng cơ bảnC.Sản phẩm gây ô nhiễmD.Sản phẩm đã qua sử dụng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐối tượng nào phải nộp thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng vốn?A.Cá nhân chuyển nhượng vốnB.Doanh nghiệp chuyển nhượng vốnC.Tổ chức chuyển nhượng vốnD.Cá nhân và tổ chức chuyển nhượng vốn Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtKhi tính thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động cho thuê tài sản, doanh nghiệp cần:A.Kê khai doanh thu và chi phí liên quan đến cho thuêB.Kê khai giá trị tài sản cho thuêC.Kê khai doanh thu từ chuyển nhượng tài sảnD.Kê khai các khoản lương và thưởng Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtĐối tượng nào không thuộc diện miễn thuế bảo vệ môi trường?A.Sản phẩm gây ô nhiễmB.Sản phẩm tiêu dùng cơ bảnC.Sản phẩm đã qua sử dụngD.Sản phẩm không gây ô nhiễm Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtĐể tính thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, cần phải:A.Kê khai các khoản phụ cấp và giảm trừB.Kê khai các khoản lương và thưởngC.Tính theo tỷ lệ cố địnhD.Tính theo biểu thuế không lũy tiến Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtĐối tượng nộp thuế tiêu thụ đặc biệt là:A.Doanh nghiệp sản xuất sản phẩmB.Cá nhân tiêu dùng sản phẩmC.Doanh nghiệp nhập khẩu sản phẩmD.Doanh nghiệp xuất khẩu sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtĐể tính thuế giá trị gia tăng (VAT) theo phương pháp khấu trừ, doanh nghiệp cần:A.Có hóa đơn hợp lệ và đã thanh toánB.Có hóa đơn hợp lệ và chưa thanh toánC.Kê khai doanh thu và chi phíD.Kê khai thuế suất và thuế giá trị gia tăng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/35|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI