Bài tập định khoản kế toán thuế Bài tập định khoản kế toán thuế 30 câu hỏi 30 phút Kế toán thuếBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập định khoản kế toán thuế 30 câu hỏi 30 phút Kế toán thuếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtDoanh nghiệp A mua hàng hóa trị giá 10.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT). Thuế GTGT đầu vào là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 156: 10.000.000; Nợ TK 1331: 1.000.000; Có TK 331: 11.000.000B.Nợ TK 156: 11.000.000; Có TK 331: 11.000.000C.Nợ TK 156: 10.000.000; Có TK 331: 10.000.000D.Nợ TK 156: 10.000.000; Nợ TK 1331: 1.000.000; Có TK 111: 11.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtDoanh nghiệp B bán hàng hóa trị giá 20.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT). Thuế GTGT đầu ra là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 111: 22.000.000; Có TK 511: 20.000.000; Có TK 3331: 2.000.000B.Nợ TK 111: 20.000.000; Có TK 511: 20.000.000C.Nợ TK 111: 22.000.000; Có TK 511: 20.000.000; Có TK 3331: 2.000.000D.Nợ TK 111: 22.000.000; Có TK 3331: 2.000.000; Có TK 511: 20.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtDoanh nghiệp C thanh toán tiền thuế GTGT đầu ra cho cơ quan thuế trị giá 1.000.000 đồng. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 3331: 1.000.000; Có TK 111: 1.000.000B.Nợ TK 3331: 1.000.000; Có TK 112: 1.000.000C.Nợ TK 111: 1.000.000; Có TK 3331: 1.000.000D.Nợ TK 112: 1.000.000; Có TK 3331: 1.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtDoanh nghiệp D điều chỉnh giảm thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ trong kỳ trước trị giá 500.000 đồng. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 1331: 500.000; Có TK 112: 500.000B.Nợ TK 1331: 500.000; Có TK 331: 500.000C.Nợ TK 3331: 500.000; Có TK 1331: 500.000D.Nợ TK 1331: 500.000; Có TK 515: 500.000 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtDoanh nghiệp E nhận hóa đơn dịch vụ trị giá 5.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT) từ nhà cung cấp. Thuế GTGT đầu vào là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 627: 5.000.000; Nợ TK 1331: 500.000; Có TK 331: 5.500.000B.Nợ TK 627: 5.000.000; Có TK 331: 5.000.000C.Nợ TK 627: 5.500.000; Có TK 331: 5.500.000D.Nợ TK 627: 5.000.000; Nợ TK 1331: 500.000; Có TK 111: 5.500.000 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtDoanh nghiệp F xuất hóa đơn bán hàng hóa trị giá 8.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT). Thuế GTGT đầu ra là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 131: 8.800.000; Có TK 511: 8.000.000; Có TK 3331: 800.000B.Nợ TK 131: 8.000.000; Có TK 511: 8.000.000C.Nợ TK 131: 8.800.000; Có TK 511: 8.000.000; Có TK 3331: 800.000D.Nợ TK 131: 8.000.000; Có TK 3331: 800.000; Có TK 511: 8.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtDoanh nghiệp G thanh toán tiền thuế GTGT đầu vào cho cơ quan thuế trị giá 300.000 đồng. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 3331: 300.000; Có TK 111: 300.000B.Nợ TK 111: 300.000; Có TK 3331: 300.000C.Nợ TK 3331: 300.000; Có TK 112: 300.000D.Nợ TK 112: 300.000; Có TK 3331: 300.000 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtDoanh nghiệp H phát hiện hóa đơn đầu vào của một dịch vụ không hợp lệ và điều chỉnh giảm thuế GTGT đầu vào trị giá 200.000 đồng. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 1331: 200.000; Có TK 331: 200.000B.Nợ TK 1331: 200.000; Có TK 111: 200.000C.Nợ TK 331: 200.000; Có TK 1331: 200.000D.Nợ TK 1331: 200.000; Có TK 515: 200.000 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtDoanh nghiệp I bán hàng hóa trị giá 12.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT) và thuế GTGT đầu ra là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 111: 13.200.000; Có TK 511: 12.000.000; Có TK 3331: 1.200.000B.Nợ TK 131: 12.000.000; Có TK 511: 12.000.000C.Nợ TK 131: 13.200.000; Có TK 511: 12.000.000; Có TK 3331: 1.200.000D.Nợ TK 131: 12.000.000; Có TK 3331: 1.200.000; Có TK 511: 12.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtDoanh nghiệp J thanh toán tiền thuế GTGT đầu ra trị giá 1.500.000 đồng cho cơ quan thuế. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 3331: 1.500.000; Có TK 112: 1.500.000B.Nợ TK 3331: 1.500.000; Có TK 111: 1.500.000C.Nợ TK 111: 1.500.000; Có TK 3331: 1.500.000D.Nợ TK 112: 1.500.000; Có TK 3331: 1.500.000 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtDoanh nghiệp K nhận được hóa đơn mua dịch vụ trị giá 15.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT). Thuế GTGT đầu vào là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 642: 15.000.000; Nợ TK 1331: 1.500.000; Có TK 331: 16.500.000B.Nợ TK 642: 15.000.000; Có TK 331: 15.000.000C.Nợ TK 642: 16.500.000; Có TK 331: 16.500.000D.Nợ TK 642: 15.000.000; Nợ TK 1331: 1.500.000; Có TK 111: 16.500.000 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtDoanh nghiệp L bán hàng hóa trị giá 25.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT). Thuế GTGT đầu ra là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 111: 27.500.000; Có TK 511: 25.000.000; Có TK 3331: 2.500.000B.Nợ TK 131: 25.000.000; Có TK 511: 25.000.000C.Nợ TK 131: 27.500.000; Có TK 511: 25.000.000; Có TK 3331: 2.500.000D.Nợ TK 131: 25.000.000; Có TK 3331: 2.500.000; Có TK 511: 25.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtDoanh nghiệp M điều chỉnh tăng thuế GTGT đầu ra trong kỳ trước trị giá 400.000 đồng. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 111: 400.000; Có TK 3331: 400.000B.Nợ TK 3331: 400.000; Có TK 515: 400.000C.Nợ TK 3331: 400.000; Có TK 511: 400.000D.Nợ TK 1331: 400.000; Có TK 111: 400.000 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtDoanh nghiệp N phát hiện sai sót và điều chỉnh giảm thuế GTGT đầu vào của kỳ trước trị giá 700.000 đồng. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 3331: 700.000; Có TK 1331: 700.000B.Nợ TK 1331: 700.000; Có TK 111: 700.000C.Nợ TK 1331: 700.000; Có TK 331: 700.000D.Nợ TK 515: 700.000; Có TK 1331: 700.000 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtDoanh nghiệp O nhận tiền mặt từ khách hàng thanh toán cho hóa đơn bán hàng trị giá 18.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT). Thuế GTGT đầu ra là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 111: 19.800.000; Có TK 511: 18.000.000; Có TK 3331: 1.800.000B.Nợ TK 111: 18.000.000; Có TK 511: 18.000.000C.Nợ TK 111: 19.800.000; Có TK 511: 18.000.000; Có TK 3331: 1.800.000D.Nợ TK 111: 19.800.000; Có TK 3331: 1.800.000; Có TK 511: 18.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtDoanh nghiệp P điều chỉnh tăng thuế GTGT đầu vào chưa khấu trừ trị giá 1.200.000 đồng. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 1331: 1.200.000; Có TK 3331: 1.200.000B.Nợ TK 1331: 1.200.000; Có TK 111: 1.200.000C.Nợ TK 1331: 1.200.000; Có TK 515: 1.200.000D.Nợ TK 111: 1.200.000; Có TK 1331: 1.200.000 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtDoanh nghiệp Q bán hàng hóa và ghi nhận thuế GTGT đầu ra là 2.000.000 đồng. Khách hàng chưa thanh toán. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 131: 2.000.000; Có TK 3331: 2.000.000B.Nợ TK 511: 2.000.000; Có TK 3331: 2.000.000C.Nợ TK 111: 2.000.000; Có TK 511: 2.000.000D.Nợ TK 131: 2.000.000; Có TK 511: 2.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtDoanh nghiệp R mua dịch vụ trị giá 9.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT). Thuế GTGT đầu vào là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 627: 9.000.000; Có TK 111: 9.000.000B.Nợ TK 627: 9.000.000; Nợ TK 1331: 900.000; Có TK 111: 9.900.000C.Nợ TK 627: 9.000.000; Nợ TK 1331: 900.000; Có TK 331: 9.900.000D.Nợ TK 627: 9.900.000; Có TK 331: 9.900.000 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtDoanh nghiệp S điều chỉnh giảm thuế GTGT đầu ra trị giá 500.000 đồng. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 111: 500.000; Có TK 3331: 500.000B.Nợ TK 3331: 500.000; Có TK 511: 500.000C.Nợ TK 3331: 500.000; Có TK 515: 500.000D.Nợ TK 511: 500.000; Có TK 3331: 500.000 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtDoanh nghiệp T phát hiện sai sót và điều chỉnh tăng thuế GTGT đầu vào trị giá 300.000 đồng trong kỳ trước. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 1331: 300.000; Có TK 3331: 300.000B.Nợ TK 1331: 300.000; Có TK 515: 300.000C.Nợ TK 1331: 300.000; Có TK 111: 300.000D.Nợ TK 111: 300.000; Có TK 1331: 300.000 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtDoanh nghiệp U nhận hóa đơn mua hàng hóa trị giá 50.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT). Thuế GTGT đầu vào là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 156: 50.000.000; Có TK 331: 50.000.000B.Nợ TK 156: 50.000.000; Nợ TK 1331: 5.000.000; Có TK 331: 55.000.000C.Nợ TK 156: 50.000.000; Nợ TK 3331: 5.000.000; Có TK 331: 55.000.000D.Nợ TK 156: 55.000.000; Có TK 331: 55.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtDoanh nghiệp V bán hàng hóa với giá trị 120.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT). Thuế GTGT đầu ra là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 131: 132.000.000; Có TK 511: 120.000.000; Có TK 3331: 12.000.000B.Nợ TK 131: 120.000.000; Có TK 511: 120.000.000C.Nợ TK 131: 120.000.000; Có TK 511: 120.000.000; Có TK 3331: 12.000.000D.Nợ TK 131: 132.000.000; Có TK 511: 132.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtDoanh nghiệp W điều chỉnh tăng thuế GTGT đầu ra chưa nộp trị giá 2.500.000 đồng. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 3331: 2.500.000; Có TK 511: 2.500.000B.Nợ TK 3331: 2.500.000; Có TK 515: 2.500.000C.Nợ TK 111: 2.500.000; Có TK 3331: 2.500.000D.Nợ TK 1331: 2.500.000; Có TK 111: 2.500.000 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtDoanh nghiệp X nhận tiền từ khách hàng thanh toán hóa đơn bán hàng trị giá 30.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT). Thuế GTGT đầu ra là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 111: 33.000.000; Có TK 511: 30.000.000; Có TK 3331: 3.000.000B.Nợ TK 111: 30.000.000; Có TK 511: 30.000.000C.Nợ TK 111: 33.000.000; Có TK 511: 33.000.000D.Nợ TK 111: 30.000.000; Có TK 3331: 3.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtDoanh nghiệp Y điều chỉnh giảm thuế GTGT đầu vào trị giá 800.000 đồng. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 3331: 800.000; Có TK 1331: 800.000B.Nợ TK 3331: 800.000; Có TK 515: 800.000C.Nợ TK 3331: 800.000; Có TK 111: 800.000D.Nợ TK 1331: 800.000; Có TK 515: 800.000 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtDoanh nghiệp Z bán hàng hóa trị giá 40.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT). Thuế GTGT đầu ra là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 131: 44.000.000; Có TK 511: 40.000.000; Có TK 3331: 4.000.000B.Nợ TK 131: 40.000.000; Có TK 511: 40.000.000C.Nợ TK 131: 40.000.000; Có TK 511: 40.000.000; Có TK 3331: 4.000.000D.Nợ TK 131: 44.000.000; Có TK 511: 44.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtDoanh nghiệp A điều chỉnh tăng thuế GTGT đầu vào chưa khấu trừ trị giá 1.000.000 đồng. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 1331: 1.000.000; Có TK 3331: 1.000.000B.Nợ TK 1331: 1.000.000; Có TK 515: 1.000.000C.Nợ TK 1331: 1.000.000; Có TK 111: 1.000.000D.Nợ TK 111: 1.000.000; Có TK 1331: 1.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtDoanh nghiệp B nhận tiền thanh toán hóa đơn bán hàng trị giá 60.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT). Thuế GTGT đầu ra là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 111: 66.000.000; Có TK 511: 60.000.000; Có TK 3331: 6.000.000B.Nợ TK 111: 60.000.000; Có TK 511: 60.000.000C.Nợ TK 111: 66.000.000; Có TK 511: 66.000.000D.Nợ TK 111: 60.000.000; Có TK 3331: 6.000.000 Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtDoanh nghiệp C điều chỉnh giảm thuế GTGT đầu ra chưa nộp trị giá 900.000 đồng. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 3331: 900.000; Có TK 511: 900.000B.Nợ TK 3331: 900.000; Có TK 515: 900.000C.Nợ TK 3331: 900.000; Có TK 111: 900.000D.Nợ TK 1331: 900.000; Có TK 111: 900.000 Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtDoanh nghiệp D mua dịch vụ trị giá 20.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT). Thuế GTGT đầu vào là 10%. Định khoản kế toán cho nghiệp vụ này là:A.Nợ TK 642: 20.000.000; Có TK 111: 20.000.000B.Nợ TK 642: 20.000.000; Nợ TK 1331: 2.000.000; Có TK 111: 22.000.000C.Nợ TK 642: 20.000.000; Nợ TK 1331: 2.000.000; Có TK 331: 22.000.000D.Nợ TK 642: 22.000.000; Có TK 111: 22.000.000 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI