Trắc nghiệm Cơ sở văn hóa Việt Nam HUTECH Trắc nghiệm Cơ sở văn hóa Việt Nam HUTECH 69 câu hỏi 30 phút Cơ sở văn hóa Việt NamBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở văn hóa Việt Nam HUTECH 69 câu hỏi 30 phút Cơ sở văn hóa Việt NamPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHệ thống các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội, được gọi là:A.Văn hóaB.Văn vậtC.Văn hiếnD.Văn minh Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNói văn hóa "là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?A.Chức năng tổ chức xã hộiB.Chức năng điều chỉnh xã hộiC.Chức năng giao tiếpD.Chức năng giáo dục Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?A.Chức năng tổ chức xã hộiB.Chức năng điều chỉnh xã hộiC.Chức năng giao tiếpD.Chức năng giáo dục Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCác yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:A.Văn hóaB.Văn vậtC.Văn minhD.Văn hiến Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?A.Văn hóa nhận thứcB.Văn hóa tổ chức xã hộiC.Văn hóa vật chấtD.Văn hóa tinh thần Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtVăn minh là khái niệm:A.Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triểnB.Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sửC.Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sửD.Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?A.Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng.B.Bản sắc chung của văn hóaC.Sự tương đồng giữa các vùng văn hóaD.Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?A.Trung HoaB.Ấn ĐộC.PhápD.Mỹ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gắn với nông nghiệp?A.Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên.B.Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình.C.Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnhD.Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNhóm cư dân Bách Việt là khối tộc người thuộc nhóm:A.AustroasiaticB.AustraloidC.AustronésienD.Mongoloid Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt?A.Văn hóa Đồng NaiB.Văn hóa Hòa BìnhC.Văn hóa Đông SơnD.Văn hóa Sa Huỳnh Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là:A.Nghề thủ công mỹ nghệB.Kỹ thuật đúc đồng thauC.Nghề trồng dâu nuôi tằmD.Kỹ thuật chế tạo đồ sắt Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKinh thành Thăng Long được chia thành 36 phố phường vào thời kỳ nào?A.Thời Lý – TrầnB.Thời Minh thuộcC.Thời Hậu LêD.Thời nhà Nguyễn Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThời kỳ 179TCN- 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?A.Giai đoạn văn hoá thời kỳ tiền sửB.Giai đoạn văn hóa thời kỳ sơ sửC.Giai đoạn văn hóa thiên niên kỷ đầu công nguyênD.Giai đoạn văn hóa thời kỳ tự chủ Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong thời kỳ Bắc thuộc, để đồng hóa người Việt, chính quyền phong kiến Trung Hoa đã thi hành các chính sách:A.Cho người Hán sang ở lẫn với người Việt.B.Truyền bá chữ viết, các học thuyết, tôn giáo... của người Hán.C.Bắt dân Việt học tập và hành xử theo các phong tục, tập quán... của người Hán.D.Cả A, B, C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtBiểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là:A.Hình tròn chia hai nửa đen trắngB.Con Rồng Cháu TiênC.Biểu tượng vuông trònD.Một vạch dài và hai vạch ngắn Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCâu tục ngữ: "Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời” phản ánh quy luật nào của triết lý âm-dương?A.Quy luật âm dương biến dịch nội tạiB.Quy luật âm dương biến dịch ngoại tạiC.Quy luật nhân quảD.Quy luật chuyển hóa Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong Ngũ hành, hành nào được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương?A.Hành ThổB.Hành MộcC.Hành ThủyD.Hành Kim Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHành Thủy tương sinh với hành nào trong Ngũ hành?A.Hành ThổB.Hành MộcC.Hành KimD.Hành Hoả Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtLịch cổ truyền Á Đông trong khoảng bao nhiêu năm thì có một tháng nhuận?A.4 nămB.gần 4 nămC.3 nămD.gần 3 năm Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các tháng trong năm thường dựa theo:A.Chu kỳ hoạt động của mặt trăngB.Chu kỳ hoạt động của mặt trờiC.Sự biến động thời tiết của vũ trụD.Hiện tượng thủy triều Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTheo quan niệm truyền thống, mỗi cá nhân trong xã hội đều mang đặc trưng của một hành trong Ngũ hành. Việc quy hành cho mỗi người được tiến hành trên cơ sở:A.Căn cứ vào đặc điểm tính cách của cá nhânB.Căn cứ vào mối quan hệ gia đình, bạn bè, hôn nhân...C.Căn cứ vào thời điểm ra đời của cá nhân được xác định theo hệ can chiD.Căn cứ vào nho-y-lý-số Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐối với Ngũ tạng bên trong cơ thể con người, khi khám chữa bệnh, y học cổ truyền Việt Nam coi trọng nhất tạng nào?A.TiB.ThậnC.CanD.Phế Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTheo lịch âm dương, ngày nóng nhất trong năm là ngày nào?A.Lập hạB.Hạ chíC.Doan ngọD.Đoan dương Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTheo Ngũ hành, vật biểu cho phương nam là con vật nào?A.RùaB.ChimC.RồngD.Hổ Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCơ cấu tổ chức xã hội truyền thống theo mô hình nhà-làng-nước được thành lập vào giai đoạn nào?A.Văn hóa tiền sửB.Văn hóa Văn Lang-Âu LạcC.Văn hóa thời Bắc thuộcD.Văn hóa Đại Việt Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtViệc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục đích:A.Buộc người dân đời đời kiếp kiếp gắn bó với quê cha đất tổB.Hạn chế không cho người dân bỏ làng đi ra ngoàiC.Hạn chế không cho người ngoài vào sống ở làngD.Duy trì sự ổn định của làng xã Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong xã hội Việt Nam truyền thống, nghề nào được coi trọng nhất và đứng đầu danh mục các nghề trong xã hội?A.SĩB.NôngC.CôngD.Thương Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNhững tập tục, quy tắc, lề thói... do dân làng đặt ra, được ghi chép thành văn bản và có giá trị như một bộ luật riêng của làng, được gọi là:A.Hương hỏaB.Gia lễC.Hương ướcD.Gia pháp Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây là không đúng?A.Thôn ấp ở Nam Bộ trải dài dọc theo các kênh rạch, các trục giao thông thuận tiện...B.Làng Nam Bộ không có đình làng và tín ngưỡng thờ Thành Hoàng.C.Dân cư của làng Nam Bộ thường biến động bởi người dân hay rời làng đi nơi khác.D.Làng Nam Bộ có tính mở. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtCâu "Khôn độc không bằng ngốc đàn" là biểu hiện của đặc điểm gì trong tính cách người Việt?A.Tính cộng đồngB.Tính dân chủC.Thói dựa dẫmD.Thói cào bằng Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtVào thời nhà Lê, Bộ lo việc xây dựng, kiến thiết, chuyên trông nom tu bổ thành quách, đường sá, đê điều là bộ nào?A.Bộ CôngB.Bộ LễC.Bộ BinhD.Bộ Hình Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtBộ luật Hồng Đức đánh dấu một bước phát triển quan trọng của lịch sử pháp quyền Việt Nam. Bộ luật này được ban hành vào thời kỳ nào?A.Thời nhà LýB.Thời nhà TrầnC.Thời nhà Hậu LêD.Thời nhà Nguyễn Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtNăm Ất Mão (1075), vua Lý Nhân Tông cho mở khoa thi đầu tiên để tuyển chọn nhân tài. Người đỗ đầu trong kỳ thi đó là nhà Nho:A.Lê Văn HưuB.Chu Văn AnC.Lê Văn ThịnhD.Nguyễn Hiền Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTam khôi là danh hiệu để chỉ ba nho sĩ giỏi nhất, đỗ đầu trong kỳ:A.Thi HươngB.Thi HộiC.Thi ĐìnhD.Tam giáp (cả ba kỳ thi) Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtBàn về quan niệm ăn uống của người Việt, nhận định nào sau đây là không đúng:A.Người Việt coi trọng việc ăn uống, mọi hành động đều lấy ăn làm đầu.B.Người Việt coi ăn uống là văn hóa, thể hiện nghệ thuật sống và phẩm giá con người.C.Người Việt coi ăn uống là chuyện tầm thường không đáng nói.D.Từ "ăn" trong tiếng Việt cực kỳ lý thú, phản ánh quá trình nhận thức đặc biệt của người Việt về hiện tượng "ăn". Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtCơ cấu bữa ăn truyền thống của người Việt là:A.Cơm – rau – tương – cà.B.Cơm – mắm – cá – thịt.C.Cơm – canh – cá – thịt.D.Cơm – rau – cá – thịt. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtMùa đông, để giúp cơ thể chống lạnh, người Việt thường chọn ăn:A.Những thức ăn có sự hài hòa âm-dương.B.Những thức ăn có tác dụng kích thích dịch vị.C.Những thức ăn âm tính như rau quả, tôm cá...D.Những thức ăn dương tính như thịt, mỡ... Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtMàu sắc trang phục truyền thống được ưa thích ở miền Bắc là:A.Màu nâu, gụ - màu của đất.B.Màu đen – màu của bùn.C.Màu tím – màu của sự trang nhã.D.Màu hồng, đỏ – màu đại cát. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtÁo dài Việt Nam là sự kết hợp xuất sắc giữa truyền thống dân tộc kín đáo dịu dàng và chất phương Tây táo bạo. Nét phương Tây trong chiếc áo dài được thể hiện qua việc:A.Đa dạng hóa về chất liệu, màu sắc, kiểu dáng.B.Áo được may ôm sát thân.C.Phô trương vẻ đẹp cơ thể một cách trực tiếp.D.Tà áo được xẻ cao để hở lườn. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtĐể tránh gió độc và đón được gió mùa mát mẻ, những ngôi nhà truyền thống của người Việt thường quay về hướng:A.ĐôngB.TâyC.NamD.Bắc Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtTrong xã hội Việt Nam cổ truyền, giao thông đường bộ là một lĩnh vực kém phát triển vì:A.Việt Nam là xứ sở nông nghiệp lạc hậu.B.Phương tiện vận chuyển chủ yếu của người Việt là trâu, ngựa, v.v.C.Do bản chất nông nghiệp sống định cư nên người Việt ít có nhu cầu di chuyển, ít đi xa.D.Người Việt quen dùng sức người để vận chuyển. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtTrong xã hội Việt Nam cổ truyền, loại hình giao thông nào là phổ biến nhất?A.Đường bộB.Đường thủyC.Đường đêD.Đường sắt Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtỞ nông thôn, hai nhà thường được ngăn cách với nhau bởi một rặng cây xén thấp để hai bên dễ nói chuyện với nhau. Điều này thể hiện đặc điểm gì trong truyền thống văn hóa dân tộc?A.Tính cộng đồngB.Tính tự trịC.Tính linh hoạtD.Tính trọng tình Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtChiếc mái cong trong ngôi nhà truyền thống của người Việt có nguồn gốc từ:A.Trung HoaB.Ấn ĐộC.Nam ĐảoD.Kiến trúc bản địa Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtHình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là:A.Tín ngưỡng phồn thựcB.Tín ngưỡng thờ MẫuC.Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiênD.Tục thờ Tứ bất tử Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtÝ nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là:A.Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả nămB.Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màngC.Cầu cho đông con, nhiều cháuD.Cầu mong mùa màng và con người sinh sôi nảy nở Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtVị thần quan trọng nhất trong các làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che chở, định đoạt phúc họa cho dân làng là:A.Thành HoàngB.Thổ CôngC.Thổ ĐịaD.Thần Tài Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtTrong tập tục hôn nhân cổ truyền của người Việt, khi hai họ tính chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, yếu tố nào sau đây được quan tâm hàng đầu?A.Quyền lợi của làng xãB.Quyền lợi của gia tộcC.Sự phù hợp của đôi trai gáiD.Sự phù hợp giữa mẹ chồng - nàng dâu Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtTrong đám tang, tại sao chất, chút khi để tang cho cụ, kị lại đội khăn đỏ, khăn vàng?A.Vì màu đỏ, màu vàng là những màu tốt trong ngũ hành.B.Vì đó là một sự mừng, là bằng chứng cho thấy các cụ sống lâu, nhiều con cháu.C.Vì đó là cách để phân biệt tôn ti trật tự trong gia đìnhD.Vì đó là sản phẩm của triết lý âm dương trong nền văn hóa nông nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtTrong các nghi thức của đám tang, lễ phạn hàm là lễ:A.Tắm rửa cho người chếtB.Bỏ tiền và nhúm gạo nếp vào miệng người chếtC.Đặt tên thụy cho người chếtD.Khâm liệm cho người chết Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtSau khi truyền vào Việt Nam, Phật giáo phát triển cực thịnh và trở thành quốc giáo vào:A.Đầu Công nguyênB.Thời Bắc thuộcC.Thời Lý-TrầnD.Thời nhà Lê Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtChủ trương tu tập của phái Thiền Tông là:A.Dựa vào sự giúp đỡ từ bên ngoài để cứu chúng sinh thoát khổ (đi chùa lễ Phật, thường xuyên tụng niệm...)B.Đề cao cái "Tâm", tập trung trí tuệ suy nghĩ (thiền) để tự mình tìm ra chân lý.C.Sử dụng những phép tu huyền bí để mau chóng đạt đến giác ngộ và giải thoát.D.Không chấp theo kinh điển, khoan dung đại lượng trong thực hiện giáo luật. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtNăm đức tính cơ bản của người quân tử được Nho giáo đề cao là:A.Trí – Tín – Nhân – Dũng – TrựcB.Trung – Hiếu – Tín – Nhân – DũngC.Nhân – Nghĩa – Lễ – Trí – Tín.D.Trung – Lễ – Dũng – Tín – Kiêm Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtKhi gặp chuyện bất bình trong chốn quan trường hay khi về già, các nhà Nho Việt Nam thường lui về ẩn dật, tìm thú vui nơi thiên nhiên. Quan niệm này chịu ảnh hưởng tư tưởng của:A.Phật giáoB.Nho giáoC.Đạo giáoD.Kitô giáo Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtSau khi lên ngôi vào năm 1802, sợ sự phát triển của Ki-tô giáo sẽ ảnh hưởng xấu đến truyền thống đạo đức và thuần phong mỹ tục cổ truyền, vua Gia Long đã chủ trương:A.Bình Tây sát TảB.Cấm đạo và giết giáo dânC.Cấm tu bổ, dựng nhà thờ mớiD.Giữ nguyên trạng đạo Ki-tô, không khuyến khích phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtSự dung hòa Tam giáo phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa Việt Nam?A.Tính tổng hợpB.Tính linh hoạtC.Tính biện chứngD.Tính dung hợp Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtChữ Nôm xuất hiện vào thời kỳ nào?A.Thời Lý – TrầnB.Thời nhà HồC.Thời Hậu LêD.Thời nhà Nguyễn Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtTrong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây sớm nhất?A.ChèoB.TuồngC.Múa rốiD.Cải lương Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtTheo đánh giá của UNESCO, Nhã nhạc cung đình ở Việt Nam phát triển đạt tới độ chín muồi và hoàn chỉnh nhất vào thời kỳ nào?A.Thời nhà LýB.Thời nhà TrầnC.Thời nhà LêD.Thời nhà Nguyễn Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtNgười đứng đầu trong nhóm Kỳ dịch gọi là:A.Lý trưởngB.Tiên chỉC.Cai giápD.Hương trưởng Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtTrong hương ước, nhóm quy ước nào có tầm quan trọng hàng đầu?A.Những quy ước về chế độ ruộng đấtB.Những quy ước về khuyến nông, bảo vệ sản xuất, bảo vệ môi trườngC.Những quy ước về tổ chức xã hội và trách nhiệm của chức dịch trong làng.D.Những quy ước về văn hóa tinh thần và tín ngưỡng Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtTài sản của tộc họ do các thế hệ trước để lại (thường là ruộng đất) dùng vào việc hương khói, giỗ chạp, cúng tế… hoặc giúp đỡ các thành viên trong họ được gọi là:A.Công điềnB.Tư điềnC.Từ đườngD.Hương hỏa Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtĐặc trưng cơ bản trong mô hình tổ chức làng xã truyền thống của người Việt là:A.Tính cộng đồng, tính tự trịB.Tính cộng đồng, tính dân chủC.Tính dân chủ, tính cát cứD.Địa phương và huyết thống Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtKỳ thi nào thường ra đề yêu cầu giải thích ý nghĩa các câu lấy từ Tứ thư, Ngũ kinh nhằm kiểm tra khả năng hiểu biết kinh sách của sĩ tử?A.Kinh nghĩa, thư nghĩaB.Chiếu, chế, biểuC.Thơ phúD.Văn sách Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtSự phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư là sản phẩm của:A.Chế độ phong kiến coi rẻ con ngườiB.Nhu cầu bảo đảm sự ổn định của làng xãC.Nền kinh tế tiểu nông tự cung, tự cấpD.Thói kỳ thị, địa phương cục bộ Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtTheo điều ‘‘Thất xuất’’ trong luật Gia Long, trường hợp nào sau đây thì người đàn ông được phép bỏ vợ?A.Người vợ không cưới nàng hầu cho chồngB.Người vợ không nuôi con riêng của chồngC.Người vợ không còn nơi nương tựaD.Người vợ lắm điều Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtVào thời nhà Lê, bộ lo việc xây dựng, kiến thiết, chuyên trông nom tu bổ thành quách, đường sá, đê điều… là:A.Bộ CôngB.Bộ LễC.Bộ BinhD.Bộ Hình Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtBàn về chế độ thi cử truyền thống, ý kiến nào sau đây là không đúng?A.Nội dung học tập và thi cử là các sách vở của Nho gia, nặng về khoa học xã hội.B.Về cơ bản, việc thi cử được tổ chức theo chế độ tam khoa: thi Hương, thi Hội, thi Đình.C.Từ thời Lý, chế độ thi cử và hệ thống học vị đã được hoàn thiện. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/69|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI