Bài tập trắc nghiệm Kinh tế quốc tế Chương 4 Bài tập trắc nghiệm Kinh tế quốc tế Chương 4 30 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm Kinh tế quốc tế Chương 4 30 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết“Chính sách thương mại tự do” chủ yếu tập trung vào:A.Giảm hoặc loại bỏ các rào cản thương mại giữa các quốc giaB.Tăng cường thuế nhập khẩuC.Bảo vệ ngành công nghiệp nội địaD.Tăng cường trợ cấp xuất khẩu Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết“Chính sách bảo hộ thương mại” chủ yếu nhằm mục đích:A.Bảo vệ ngành công nghiệp nội địa khỏi cạnh tranh quốc tếB.Khuyến khích xuất khẩu hàng hóaC.Tăng cường đầu tư nước ngoàiD.Giảm tỷ lệ thất nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết“Hiệp định thương mại tự do (FTA)” là:A.Một loại thuế đối với hàng hóa nhập khẩuB.Thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều quốc gia để giảm hoặc loại bỏ các rào cản thương mạiC.Một chính sách bảo vệ ngành công nghiệp nội địaD.Một quỹ hỗ trợ phát triển kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết“Chính sách xuất khẩu” chủ yếu nhằm:A.Khuyến khích xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ ra thị trường quốc tếB.Tăng cường thuế nhập khẩuC.Hạn chế xuất khẩu để bảo vệ tài nguyên quốc giaD.Giảm chi phí sản xuất nội địa Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết“Rào cản phi thuế quan” bao gồm:A.Các quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật, và yêu cầu giấy phépB.Thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩuC.Chính sách trợ cấp xuất khẩuD.Chính sách tiền tệ quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết“Quy định về nguồn gốc xuất xứ” là:A.Yêu cầu hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn về nguồn gốc sản xuất để được nhập khẩuB.Quy định về tỷ lệ thuế nhập khẩuC.Quy định về mức trợ cấp xuất khẩuD.Quy định về mức đầu tư nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết“Chính sách trợ cấp xuất khẩu” nhằm:A.Khuyến khích doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa bằng cách cung cấp hỗ trợ tài chínhB.Tăng thuế nhập khẩuC.Hạn chế xuất khẩu hàng hóaD.Tăng cường tiêu dùng nội địa Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết“Hiệp định thương mại đa phương” là:A.Thỏa thuận giữa ba quốc gia trở lên để thúc đẩy thương mại quốc tế và giảm rào cảnB.Một loại thuế đối với hàng hóa nhập khẩuC.Một chính sách bảo hộ thương mạiD.Một quỹ hỗ trợ phát triển kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết“Thuế nhập khẩu” chủ yếu nhằm mục đích:A.Khuyến khích xuất khẩu hàng hóaB.Bảo vệ ngành công nghiệp nội địa khỏi cạnh tranh quốc tếC.Giảm tỷ lệ thất nghiệpD.Tăng cường đầu tư nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết“Chính sách chống bán phá giá” nhằm:A.Ngăn chặn việc bán hàng hóa tại mức giá thấp hơn giá thành sản xuất để cạnh tranh không công bằngB.Khuyến khích xuất khẩu hàng hóaC.Tăng cường bảo hộ ngành công nghiệp nội địaD.Giảm thuế nhập khẩu Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết“Hệ thống thương mại đa phương” theo nguyên tắc của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) bao gồm:A.Một tập hợp các quy tắc và thỏa thuận giữa các quốc gia thành viên nhằm thúc đẩy thương mại toàn cầuB.Một loại thuế đối với hàng hóa nhập khẩuC.Một quỹ hỗ trợ phát triển kinh tếD.Một chính sách bảo hộ thương mại Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết“Chỉ số tự do thương mại” đo lường:A.Mức độ mở cửa của nền kinh tế với các hàng hóa và dịch vụ quốc tếB.Mức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địaC.Quy mô thị trường nội địaD.Mức độ chi tiêu công trong nước Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết“Mô hình cân bằng khu vực” nghiên cứu:A.Sự cân bằng giữa các quốc gia và khu vực trong thương mại quốc tếB.Chính sách bảo hộ thương mạiC.Chính sách chi tiêu côngD.Chính sách tiền tệ quốc gia Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết“Chỉ số toàn cầu hóa” đo lường:A.Mức độ hội nhập của một quốc gia vào nền kinh tế toàn cầuB.Mức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địaC.Mức độ đầu tư quốc tếD.Mức độ chi tiêu công trong nước Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết“Hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA)” bao gồm các quốc gia:A.Mỹ, Canada, và MexicoB.Mỹ, Trung Quốc, và Nhật BảnC.Canada, Mexico, và BrazilD.Mỹ, Nhật Bản, và Hàn Quốc Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết“Mô hình thị trường xuất khẩu” nghiên cứu:A.Cách thức các quốc gia xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ và ảnh hưởng của nó đến thương mại quốc tếB.Chính sách bảo hộ thương mạiC.Chính sách chi tiêu côngD.Quy mô thị trường nội địa Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết“Chỉ số cạnh tranh quốc gia” đo lường:A.Khả năng cạnh tranh của một quốc gia trong nền kinh tế toàn cầuB.Mức độ bảo hộ thương mạiC.Mức độ đầu tư quốc tếD.Mức độ chi tiêu công trong nước Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết“Chính sách hạn ngạch” chủ yếu nhằm mục đích:A.Hạn chế số lượng hàng hóa nhập khẩu vào một quốc giaB.Khuyến khích xuất khẩu hàng hóaC.Giảm thuế nhập khẩuD.Tăng cường tiêu dùng nội địa Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết“Lý thuyết về chu kỳ đời sống sản phẩm” nghiên cứu:A.Sự thay đổi trong nhu cầu và cung cấp hàng hóa theo từng giai đoạn của sản phẩmB.Tăng trưởng của nền kinh tế nội địaC.Chính sách tiền tệ quốc giaD.Quy mô thị trường quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết“Chỉ số thương mại quốc tế” đo lường:A.Mức độ hoạt động thương mại của một quốc gia trong nền kinh tế toàn cầuB.Mức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địaC.Quy mô thị trường nội địaD.Mức độ chi tiêu công trong nước Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết“Mô hình thương mại quốc tế của Heckscher-Ohlin” cho rằng:A.Các quốc gia có lợi thế sản xuất dựa trên sự phong phú của các yếu tố sản xuấtB.Các quốc gia sản xuất tất cả các loại hàng hóaC.Các quốc gia phải bảo hộ ngành công nghiệp nội địaD.Các quốc gia có chi phí sản xuất đồng nhất Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết“Chỉ số đầu tư quốc tế” đo lường:A.Mức độ đầu tư quốc tế vào các quốc gia và khu vực khác nhauB.Mức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địaC.Mức độ chi tiêu công trong nướcD.Quy mô thị trường nội địa Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết“Lý thuyết về chi phí cơ hội” nghiên cứu:A.Chi phí của việc lựa chọn giữa các phương án khác nhau trong sản xuất và thương mại quốc tếB.Chi phí sản xuất trong nướcC.Chi phí đầu tư nội địaD.Chi phí tiền tệ quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết“Chỉ số tự do đầu tư” đo lường:A.Mức độ mở cửa của nền kinh tế đối với đầu tư quốc tếB.Mức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địaC.Quy mô thị trường nội địaD.Mức độ chi tiêu công Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết“Mô hình thị trường hoàn hảo” nghiên cứu:A.Tình trạng khi các công ty không thể kiểm soát giá cả và phải chấp nhận giá thị trườngB.Tình trạng khi các công ty có quyền lực thị trường caoC.Tình trạng khi không có sự khác biệt giữa các sản phẩmD.Tình trạng khi thị trường không có rào cản gia nhập Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết“Chỉ số tự do thương mại” đo lường:A.Mức độ mở cửa của nền kinh tế với các hàng hóa và dịch vụ quốc tếB.Mức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địaC.Quy mô thị trường nội địaD.Mức độ chi tiêu công trong nước Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết“Chính sách chi tiêu công” chủ yếu nhằm:A.Tăng cường bảo vệ ngành công nghiệp nội địaB.Quản lý và điều phối tài chính công để đạt được các mục tiêu kinh tế và xã hộiC.Giảm thuế nhập khẩuD.Tăng cường xuất khẩu hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết“Chỉ số rủi ro quốc gia” đo lường:A.Mức độ rủi ro tài chính và chính trị mà quốc gia đó đối mặtB.Sự thay đổi trong giá hàng hóa quốc tếC.Sự thay đổi trong tỷ lệ thất nghiệpD.Sự thay đổi trong lãi suất quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết“Mô hình cân bằng thương mại” nghiên cứu:A.Sự cân bằng giữa xuất khẩu và nhập khẩu trong thương mại quốc tếB.Chính sách bảo hộ thương mạiC.Chính sách chi tiêu côngD.Chính sách tiền tệ quốc gia Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết“Chỉ số toàn cầu hóa” đo lường:A.Mức độ hội nhập của một quốc gia vào nền kinh tế toàn cầuB.Mức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địaC.Mức độ đầu tư quốc tếD.Mức độ chi tiêu công trong nước Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI