Bài tập trắc nghiệm Kinh tế quốc tế Chương 3 Bài tập trắc nghiệm Kinh tế quốc tế Chương 3 30 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm Kinh tế quốc tế Chương 3 30 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết“Lý thuyết lợi thế so sánh” của David Ricardo chủ yếu dựa trên giả định rằng:A.Các quốc gia có lợi thế sản xuất khác nhau trong các hàng hóaB.Các quốc gia sản xuất tất cả các loại hàng hóaC.Các quốc gia phải bảo hộ ngành công nghiệp nội địaD.Các quốc gia có chi phí sản xuất đồng nhất Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTheo lý thuyết Heckscher-Ohlin, lợi thế so sánh của một quốc gia được xác định bởi:A.Sự khác biệt về yếu tố sản xuất giữa các quốc giaB.Quy mô thị trường nội địaC.Chi phí lao động thấpD.Mức độ phát triển công nghệ Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết“Mô hình lý thuyết sản phẩm đời sống” (Product Life Cycle Theory) của Raymond Vernon cho rằng:A.Các sản phẩm mới bắt đầu từ thị trường phát triển và sau đó mở rộng ra thị trường quốc tếB.Các sản phẩm được sản xuất tại các quốc gia phát triển và tiêu thụ ngay tại đóC.Các sản phẩm không thay đổi theo thời gian và thị trườngD.Các sản phẩm chỉ được xuất khẩu từ quốc gia phát triển Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết“Chỉ số tự do thương mại” được sử dụng để đo lường:A.Mức độ mở cửa của nền kinh tế với các hàng hóa và dịch vụ quốc tếB.Mức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địaC.Quy mô thị trường nội địaD.Mức độ đầu tư quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết“Mô hình cạnh tranh hoàn hảo” trong lý thuyết kinh tế quốc tế cho rằng:A.Các công ty có quyền lực thị trường caoB.Các công ty không thể kiểm soát giá cả và phải chấp nhận giá thị trườngC.Các công ty có thể thao túng giá cả trên thị trườngD.Các công ty có sự bảo hộ từ chính phủ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết“Hiệu ứng phân bổ tài nguyên” trong thương mại quốc tế đề cập đến:A.Cách thức mà tài nguyên được phân phối giữa các ngành công nghiệp khác nhau do thương mại quốc tếB.Cách thức tăng cường đầu tư vào cơ sở hạ tầngC.Cách thức điều chỉnh chính sách thuếD.Cách thức tăng cường tiêu dùng nội địa Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết“Mô hình thị trường toàn cầu” giúp phân tích:A.Sự tương tác giữa các thị trường quốc tế và ảnh hưởng của nó đến giá cả hàng hóa và dịch vụB.Chi phí sản xuất trong nướcC.Chính sách bảo hộD.Quy mô thị trường nội địa Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết“Chính sách tỷ giá hối đoái” có thể ảnh hưởng đến:A.Chi phí của hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩuB.Mức độ đầu tư trong nướcC.Tỷ lệ thất nghiệpD.Chi tiêu công Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết“Lý thuyết cạnh tranh không hoàn hảo” nghiên cứu:A.Tình trạng khi các công ty có quyền lực thị trường và có thể điều chỉnh giá cảB.Tình trạng khi thị trường là hoàn toàn cạnh tranhC.Tình trạng khi không có sự khác biệt giữa các sản phẩmD.Tình trạng khi thị trường không có rào cản gia nhập Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết“Mô hình lựa chọn quốc gia” trong thương mại quốc tế chủ yếu nghiên cứu:A.Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định của doanh nghiệp về việc chọn thị trường quốc tếB.Các yếu tố ảnh hưởng đến chi tiêu công trong nướcC.Các yếu tố ảnh hưởng đến chính sách thuế quốc giaD.Các yếu tố ảnh hưởng đến đầu tư trong nước Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết“Lý thuyết cân bằng quốc tế” của Mundell-Fleming đề cập đến:A.Sự cân bằng giữa chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ trong nền kinh tế mởB.Sự cân bằng giữa thu nhập và chi tiêu côngC.Sự cân bằng giữa xuất khẩu và nhập khẩuD.Sự cân bằng giữa đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết“Mô hình quốc gia-khu vực” giúp phân tích:A.Sự ảnh hưởng của các quốc gia và khu vực đến thương mại quốc tế và đầu tưB.Quy mô sản xuất trong nướcC.Chính sách bảo hộD.Đầu tư nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết“Lý thuyết về sự thay đổi cấu trúc thị trường quốc tế” cho rằng:A.Sự thay đổi trong cấu trúc thị trường quốc tế ảnh hưởng đến cơ hội và thách thức cho doanh nghiệpB.Các thị trường quốc tế luôn ổn địnhC.Các doanh nghiệp không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi trong cấu trúc thị trường quốc tếD.Các quốc gia có thể điều chỉnh cấu trúc thị trường quốc tế để phù hợp với nhu cầu nội địa Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết“Chỉ số toàn cầu hóa” đo lường:A.Mức độ hội nhập của một quốc gia vào nền kinh tế toàn cầuB.Mức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địaC.Mức độ đầu tư quốc tếD.Mức độ chi tiêu công trong nước Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết“Lý thuyết chi phí giao dịch” trong kinh tế quốc tế nghiên cứu:A.Chi phí phát sinh từ việc thực hiện giao dịch quốc tế và ảnh hưởng của nó đến thương mạiB.Chi phí sản xuất trong nướcC.Chi phí đầu tư nội địaD.Chi phí tiền tệ quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết“Mô hình hóa dịch vụ quốc tế” nghiên cứu:A.Sự cung cấp và tiêu thụ dịch vụ trên thị trường quốc tếB.Quy mô thị trường nội địaC.Chính sách bảo hộD.Mức độ đầu tư quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết“Chỉ số sản phẩm quốc nội (GDP)” đo lường:A.Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ sản xuất trong một quốc giaB.Tổng giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩuC.Tổng chi tiêu công trong nướcD.Tổng số lượng đầu tư nước ngoài Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết“Mô hình phân phối thu nhập quốc tế” giúp phân tích:A.Cách thức phân phối thu nhập và sự giàu có giữa các quốc gia trong nền kinh tế toàn cầuB.Quy mô thị trường nội địaC.Chính sách bảo hộD.Đầu tư quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết“Chỉ số phát triển con người (HDI)” đo lường:A.Chất lượng cuộc sống và mức độ phát triển của một quốc giaB.Mức độ đầu tư quốc tếC.Mức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địaD.Quy mô thị trường Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết“Lý thuyết về rủi ro quốc tế” nghiên cứu:A.Các yếu tố rủi ro liên quan đến đầu tư và thương mại quốc tếB.Rủi ro trong chi tiêu côngC.Rủi ro trong chính sách tiền tệD.Rủi ro trong thị trường nội địa Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết“Mô hình chính sách đầu tư” trong kinh tế quốc tế nghiên cứu:A.Tác động của chính sách đầu tư đến sự phát triển kinh tế quốc gia và toàn cầuB.Chính sách chi tiêu côngC.Chính sách bảo hộD.Chính sách tiền tệ quốc gia Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết“Lý thuyết tỷ giá hối đoái” chủ yếu nghiên cứu:A.Sự thay đổi tỷ giá giữa các loại tiền tệ và ảnh hưởng của nó đến thương mại quốc tếB.Quy mô thị trường nội địaC.Chính sách bảo hộD.Chính sách chi tiêu công Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết“Chỉ số cạnh tranh toàn cầu” đánh giá:A.Khả năng cạnh tranh của một quốc gia trong nền kinh tế toàn cầuB.Mức độ bảo hộ thương mạiC.Mức độ đầu tư quốc tếD.Mức độ chi tiêu công trong nước Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết“Lý thuyết về đầu tư quốc tế” nghiên cứu:A.Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định đầu tư của doanh nghiệp trên thị trường quốc tếB.Quy mô thị trường nội địaC.Chính sách bảo hộD.Chi tiêu công trong nước Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết“Chỉ số tự do đầu tư” đo lường:A.Mức độ mở cửa của nền kinh tế đối với đầu tư quốc tếB.Mức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địaC.Quy mô thị trường nội địaD.Mức độ chi tiêu công Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết“Lý thuyết về chi phí giao dịch” cho rằng:A.Chi phí giao dịch quốc tế ảnh hưởng đến quyết định giao dịch và thương mại quốc tếB.Chi phí giao dịch chỉ liên quan đến thị trường nội địaC.Chi phí giao dịch không ảnh hưởng đến quyết định thương mạiD.Chi phí giao dịch chỉ liên quan đến đầu tư trong nước Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết“Chỉ số rủi ro quốc gia” đo lường:A.Mức độ rủi ro tài chính và chính trị mà quốc gia đó đối mặtB.Sự thay đổi trong giá hàng hóa quốc tếC.Sự thay đổi trong tỷ lệ thất nghiệpD.Sự thay đổi trong lãi suất quốc tế Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết“Mô hình chính sách thương mại quốc tế” nghiên cứu:A.Tác động của chính sách thương mại đến nền kinh tế quốc gia và toàn cầuB.Chính sách chi tiêu côngC.Chính sách bảo hộD.Chính sách tiền tệ Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết“Lý thuyết về cung cầu quốc tế” nghiên cứu:A.Sự tương tác giữa cung và cầu trên thị trường quốc tế và ảnh hưởng của nó đến giá cả hàng hóa và dịch vụB.Cung và cầu trong thị trường nội địaC.Quy mô thị trường nội địaD.Chính sách bảo hộ Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết“Chỉ số toàn cầu hóa” đo lường:A.Mức độ hội nhập của một quốc gia vào nền kinh tế toàn cầuB.Mức độ bảo hộ ngành công nghiệp nội địaC.Mức độ đầu tư quốc tếD.Mức độ chi tiêu công trong nước Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI